1. BQT thông báo: Bạn sẽ tiết kiệm rất nhiều, rất nhiều thời gian khi bạn tuân thủ ĐIỀU KHOẢN SỬ DỤNG của diễn đàn. "Bạn dành 1 tiếng, 2 tiếng... để đăng bài, BQT chỉ cần 1 phút để xóa tất cả các bài đăng của bạn."
    Dismiss Notice

Data Spin Sức Khỏe làm đẹp thẩm mỹ

Thảo luận trong 'Seo Offpage' bắt đầu bởi Social, Thg 12 8, 2020.

Lượt xem: 112

  1. Social

    Social Administrator

    Spint sức khỏe:
    {bệnh trĩ|bệnh trĩ nội trĩ ngoại|đau trĩ|đau trĩ nội trĩ ngoại|trĩ|trĩ nội trĩ ngoại}
    {yếu sinh lý|bệnh yếu sinh lý|triệu chứng yếu sinh lý|triệu chứng bệnh yếu sinh lý}
    {xuất tinh sớm|xuất tinh nhanh}
    {yếu tinh trùng|tinh trùng yếu|yếu tinh dịch|tinh dịch yếu}
    {tinh trùng|tinh dịch}
    {viêm đại tràng|bệnh viêm đại tràng|VĐT|chứng bệnh viêm đại tràng|căn bệnh viêm đại tràng}
    {bệnh trĩ nội|đau trĩ nội|trĩ nội}
    {bệnh trĩ ngoại|đau trĩ ngoại|trĩ ngoại}
    {tĩnh mạch|tĩnh mạch máu}
    {hậu môn|đít|lỗ đít|lỗ hậu môn}
    {giãn ra|giãn nở ra}
    {thường là|thông thường là}
    {ngứa ngáy|ngứa|ngứa ngáy khó chịu}
    {tác động xấu|ảnh hưởng xấu|tác động tiêu cực|ảnh hưởng tiêu cực}
    {để biết|để tìm hiểu|để hiểu}
    {bạn hãy|các bạn hãy}
    {căn cứ vào|dựa vào}
    {dạng bệnh|dạng bệnh lý|loại bệnh|loại bệnh lý}
    {vào từng|vào cụ thể từng}
    {thuốc bôi|thuốc xoa|thuốc dạng bôi}
    {hen hô hấp|hen phế quản|hen suyễn}
    {dẫn đầu|đứng đầu|đứng đầu tiên|đứng thứ nhất}
    {phố xá|thành phố|thành thị}
    {chủ yếu|cơ bản}
    {nhiễm khuẩn|nhiễm vi khuẩn}
    {chiếm đến|chiếm đến hơn|chiếm hơn}
    {dân số|người dân|tổng dân số}
    {dà dày|đay dạ dày}
    {cảm giác cồn cào|cồn cào|trong người cồn cào}
    {nóng rát|rát bỏng}
    {đau dữ dội|đau mạnh|đau quặn|đau thắt}
    {phía trên rốn|vùng rốn|vùng trên rốn}
    {vài giờ|vài giờ đồng hồ|vài tiếng đồng hồ}
    {đau lâm râm|đau râm|đau từ từ}
    {có đôi khi|có đôi lúc|có khi|đôi lúc}
    {đau cực độ|đau dữ dội|đau mạnh|đau sốc}
    {bụng chướng lên|chướng bụng|đầy bụng}
    {chậm tiêu|quá trình tiêu hóa kém|tiêu hóa kém}
    {đại tiện|đi đại tiện|đi ngoài}
    {cơn đau kéo dài|đau dài|đau liên miên|đau liên tục}
    {nôn nhiều|nôn ra nhiều}
    {chườm nóng|dùng đồ nóng chườm}
    {giảm đau hơn|thì đỡ|thì đỡ hơn}
    {miệng không có vị|miệng nhạt|nhạt vị}
    {y học|y khoa}
    {một ít|một phần nào|phần nào}
    {hệ tiêu hóa|tiêu hóa}
    {hai bên sườn|mạng sườn|phí a bên sườn}
    {bụng chướng|bụng trướng|đầy bụng|đầy hơi}
    {điều trị mụn trứng cá|điều trị mụn|tiêu diệt mụn|trị mụn|trị mụn trứng cá}
    {ngăn cản|ngăn chặn|ngăn ngừa}
    {bùng nổ|bùng phát|nở rộ}
    {khỏe đẹp|khỏe mạnh|khỏe và đẹp}
    {hết mụn|không còn mụn|sạch mụn}
    {từ trước|từ xưa}
    {do nhiệt|do nhiệt độ cao|do nóng|do nóng trong người}
    {thuốc làm mát|thuốc mát}
    {khi uống vào|uống vào|uống vô}
    {nhiệt giảm|thấp nhiệt}
    {nhiều dạng|nhiều dạng khác nhau|nhiều hình thức|nhiều loại}
    {mỗi một thứ|mỗi thứ|một thứ}
    {một lần uống|một liều|một thang}
    {bị mụn|có mụn}
    {ở má|trên 2 bên má|trên gò má|trên má}
    {đám sần|nốt sần|nốt sần sùi}
    {sưng tấy|viêm tấy}
    {thương tổn|tổn hại|tổn thương}
    {đỏ ửng|mẩn đỏ}
    {bệnh phát|bệnh phát triển|bệnh xuất hiện}
    {mật thiết|quan trọng|trực tiếp}
    {chu kỳ hành kinh|chu kỳ kinh nguyệt|chu kỳ tháng}
    {có thể|mà thậm chí|thậm chí}
    {cả cổ|cùng cổ|khắp cổ|xuống đến cổ}
    {hay bị|thường bị|thường hay bị}
    {chứng trạng|tình trạng|triệu chứng}
    {chu kỳ hành kinh|hành kinh|kinh nguyệt}
    {cáu giận|nổi khùng|nổi nóng|nóng tính|tức giận}
    {làm trước|nấu trước|sắc trước}
    {công dụng|tác dụng}
    {giã nát|giã nhỏ|xay nát|xay nhỏ}
    {vắt để dùng|vắt dùng|vắt lấy|vắt lấy dùng}
    {cho trộn đều|trộn đều|trộn lẫn}
    {bỏ vào lọ cất đi|cất vào lọ|cho vào lọ cất|cho vào lọ cất đi}
    {bôi lên|để bôi lên|dùng bôi lên}
    {làm sạch|rửa cho sạch|rửa sạch}
    {đây|phía trên|trên đây}
    {da bị mụn|da mụn|da nhiễm mụn}
    {tươi đẹp|xinh đẹp}
    {hết mụn|làm hết mụn|sạch mụn}
    {biết thêm|hiểu biết thêm|hiểu thêm}
    {sỏi thận|viêm sỏi thận}
    {khoảng chừng|ước chừng|ước lượng|ước tính}
    {sức khỏe|tình hình sức khỏe|tình trạng sức khỏe}
    {gầy còm và ốm yếu|gầy và yếu|gầy yếu}
    {có hiệu quả|công dụng|công hiệu}
    {biểu hiện bệnh|chứng bệnh|triệu chứng bệnh}
    {lan ra|lan truyền ra|lây lan ra}
    {xuống bụng|xuống dưới bụng}
    {xuống đùi|xuống dưới đùi}
    {không đi ra|không thải ra|không thoát ra}
    {bị bí|bị bí tắc|bị tắc}
    {vắt hết|vắt kiệt|vắt kỹ}
    {tầm tay|tầm tay với|tầm với}
    {chỗ đứng|vị thế|vị trí}
    {không bỏ qua|không chưa|không trừ}
    {lại cực dễ|lại dễ|lại rất dễ}
    {cảm lạnh|cảm ổm}
    {nói liên tiếp|nói liên tục|nói nhiều|nói quá nhiều}
    {giáo viên|nghề giáo|nhà giáo}
    {uống đủ|uống đủ tiêu chuẩn}
    {tuổi cao|tuổi già|tuôỉ lớn|tuổi tác cao}
    {các chức năng|chức năng|mọi chức năng}
    {lạm dụng|lạm dụng quá|sử dụng|sử dụng quá}
    {chất kháng sinh|kháng sinh}
    {bị đờm|chứa đờm|có đờm}
    {cổ họng|trong cổ họng}
    {đau ngứa|đau rát|ngứa rát}
    {khi ăn uống|khi nuốt}
    {dinh dính|dính víu|vướng víu}
    {thành bên họng|thành họng}
    {thành đằng sau họng|thành phía sau họng|thành sau họng}
    {ho ra đờm|khạc đờm}
    {buổi sáng|buổi sớm|lúc sáng sớm|sáng sớm}
    {khi mới ngủ dậy|khi ngủ dậy|khi thức dậy|khi vừa ngủ dậy}
    {nhiều thuốc|rất nhiều thuốc|vô số thuốc}
    {thấy bớt|thấy giảm|thấy thuyên giảm}
    {tái lại|tái phát|tái phát lại|trở lại}
    {chi phí|kinh tế|tiền bạc}
    {mau hết bệnh|mau khỏi|mau khỏi bệnh|nhanh khỏi|nhanh khỏi bệnh}
    {kháng thuốc|nhờn thuốc|thuốc không có tác dụng}
    {khả năng chống lại bệnh tật|khả năng miễn dịch|sự miễn dịch}
    {giải thích|lý luận|trình bày}
    {chưa hiểu hết được|chưa nhìn thấy được|chưa thấy được|chưa thấy hết}
    {đặc sắc|diệu kỳ|kỳ diệu}
    {cái có ích|cái công dụng hay|cái hay}
    {bệnh nhân|người bệnh|người bị bệnh|người mắc bệnh}
    {chống chọi|chống đỡ}
    {khỏe khoắn|khỏe mạnh|tràn đây năng lượng}
    {phù hợp|thích nghi|thích ứng}
    {nhân tố|tác nhân}
    {bài thuốc|loại thuốc|phương thuốc}
    {cho đến bây giờ|cho đến nay|đến nay}
    {công nhận|thừa nhận}
    {tầm tay|tầm tay với|tầm với}
    {chỗ đứng|vị thế|vị trí}
    {không ổn định|rối loạn}
    {dai dẳng|kéo dài|kéo dài trong suốt thời gian}
    {đã từng bị|từng bị}
    {trở lên|trở lên trên}
    {bệnh tật|bị bệnh|mắc bệnh}
    {chỉ ra|chỉ ra rằng|đã cho thấy}
    {áp lực|những áp lực|những gánh nặng}
    {căng thẳng|không thoải mái|lo lắng}
    {sản sinh|sinh ra|tạo ra}
    {hẹp lòng|làm hẹp lòng}
    {bổ sung cho não|nuôi dưỡng não|nuôi não}
    {còn mặt khác|mặt khác|ngoài ra}
    {các cấu trúc tế bào|các tế bào|tế bào}
    {không cung cấp đủ máu|không đủ máu|thiếu máu}
    {chỉ đạo|chi phối|cơ quan chi phối}
    {đường dẫn|đường truyền|truyền dẫn}
    {khác nhịp|không cùng nhịp|trật nhịp}
    {khó ngủ|không ngủ được|ngủ khó}
    {gặp ác mộng|hay mộng đè|mơ màng|mộng mị}
    {đột nhiên thức giấc|thức giấc|tỉnh giấc}
    {giữa đêm|nửa đêm|trong đêm}
    {ngay luôn buồn ngủ|ngày luôn trong tình trạng ngáp ngũ|ngày ngủ gà ngủ gật}
    {vòng quanh|vòng xoáy}
    {bệnh lý|căn bệnh|tình trạng bệnh}
    {căn bệnh|chứng bệnh}
    {theo ca|theo từng ca}
    {cơn đau|đợt đau|lần đau}
    {huyết áp tăng|huyết áp tăng cao|tăng cao huyết áp|tăng huyết áp}
    {cực kỳ nghiêm trọng|nghiêm trọng|rất lớn}
    {rơi vào|rớt vào}
    {tình trạng|trạng thái}
    {khoảng thời gian|số giờ|thời gian}
    {chọn lọc|chọn lựa|lựa chọn}
    {thuốc quý|thuốc tốt}
    {với thời gian hơn|với hơn}
    {lưu hành|tồn tại|xuất hiện}
    {hiện tượng suy nhược|suy nhược|suy nhược cơ thể|suy yếu}
    {ngủ đủ giấc|ngủ ngon|ngủ ngon giấc}
    {quý hiếm|rất hiếm|rất tốt}
    {chứng nhận|công nhận}
    {biếng ăn|chán ăn|chứng biếng ăn|chứng lười ăn|lười ăn}
    {chứng ham ăn|chứng háu ăn|chứng hay ăn|chứng thèm ăn}
    {vô độ|vô đối|vô giới hạn}
    {bám vào|dính vào|phụ thuộc vào}
    {chu trình|quá trình}
    {nôn mửa|nôn ói|ói mửa}
    {đi ngang qua|đi qua}
    {ăn mòn|bào mòn|làm mòn}
    {men bọc răng|men của răng|men răng}
    {đau răng|sâu răng}
    {hư hại|hư hỏng}
    {ít cách|một số cách|vài cách}
    {hỏng răng|hư hại răng|hư răng|mất răng}
    {ăn mòn|bào mòn|làm mòn}
    {biểu hiện|dấu hiệu|triệu chứng}
    {dẫn đến|dẫn theo|kéo đến|kéo theo}
    {bác sĩ nha khoa|các nha khoa|các nha sĩ|nha khoa|nha sĩ}
    {ăn uống|chế độ ăn uống|thực đơn}
    {dinh dưỡng|đủ chất|đủ dinh dưỡng}
    {chìa khóa|vấn đề mẫu chốt|vấn đề quan trọng}
    {chắc chắn|chắc khỏe|khỏe mạnh|săn chắc}
    {đều đặn|điều độ}
    {cung cấp dinh dưỡng|đủ chất|đủ dinh dưỡng}
    {ngăn cản|rào cản|trở ngại|tường ngăn}
    {giảm bớt|hạn chế|suy giảm}
    {khả năng ghi nhớ|khả năng nhớ|trí nhớ}
    {không nhớ ăn|không nhớ đã ăn|quên ăn}
    {cho là|cho rằng|nghĩ rằng}
    {hỏi bản thân mình|hỏi chính mình|hỏi mình}
    {đưa ra|tìm ra|tìm thấy}
    {cách giải quyết|cách khắc phục|giải pháp}
    {cơ thể|thể chất}
    {đau miệng|miệng bị đau|miệng đau|miệng gặp vấn đề đau}
    {răng giả|răng làm giả|răng sứ}
    {không hợp|không khớp|không phù hợp}
    {khô miệng|miệng khô}
    {khó chữa|lâu năm|mãn tính}
    {hay đi ngoài|hay đi vệ sinh|táo bón}
    {không nói chuyện với ai|không thích nói chuyện|trầm cảm}
    {bỏ ăn|chán ăn|không muốn ăn|không thích ăn}
    {kích động|kích thích|kích ứng}
    {bỏ quên|không quan tâm|lãng quên|xao nhãng}
    {đi đứng|đứng ngồi}
    {không ổn định|không yên|không yên tâm}
    {ngồi vào|ngồi vô|ngồi xuống}
    {bữa chính|bữa chủ yếu|bữa quan trọng}
    {ăn nhẹ|ăn phụ|ăn thêm}
    {âm thanh|tiếng động}
    {trong lành|yên lành|yên tĩnh}
    {khăn trải|khăn trải bàn|tấm trải bàn}
    {giấy ăn|khăn ăn}
    {kiên nhẫn|kiên trì|nhẫn nại}
    {hối thúc|thúc dục}
    {mau hơn|một cách nhanh hơn|nhanh hơn}
    {nói chậm|nói chậm rãi|nói một cách chậm rãi|nói từ từ}
    {nhắc lại|nhắc nhở lại|nói lại}
    {ngôn ngữ|ngôn từ|từ ngữ}
    {nghỉ ngơi|nghỉ ngơi thư dãn|nghỉ ngơi thư dãn}
    {một lát|một lúc|một thời gian}
    {một bữa|một giở}
    {hoặc hơn|hoặc lớn hơn}
    {trong dĩa|trong đĩa}
    {khích lệ|khích lệ tinh thần|khuyến khích}
    {đồ ăn|thức ăn}
    {đồ dùng để ăn|dụng cụ ăn|dụng cụ dùng để ăn}
    {hướng dẫn mẫu|hướng dẫn trước|làm mẫu|làm mẫu trước|làm trước}
    {hôi miệng|hơi thở có mùi|miệng có mùi hôi|miệng hôi}
    {là bệnh|là căn bệnh}
    {chết chóc|chết người}
    {bức tường ngăn|ngăn cản|rào cản}
    {người lạ|người mới|những người chưa quen|những người lạ}
    {bạn làm cùng|đồng nghiệp}
    {người bên cạnh Ư|người thân|người trong nhà}
    {chính bản thân|chính bản thân mình|chính mình}
    {gốc bệnh|nguồn gốc bệnh|nguồn gốc gây bệnh}
    {lưới có nhiều|lưỡi nhiều}
    {bợn trắng|gợn trắng|vết bợn trắng|vết gợn trắng}
    {mốc lưỡi|rêu lưỡi}
    {bị nấm lưỡi|nấm lưỡi}
    {đau viêm chân răng|viêm chân răng}
    {chảy máu chân răng|răng bị chảy máu}
    {nhiệt miệng|nóng miệng}
    {lở loét miệng|lở miệng|loét miệng}
    {không đều|không đồng đều|không được đều}
    {không cân bằng|mất cân bằng}
    {răng giả|răng làm giả|răng sứ}
    {đồ ăn|thức ăn|thực phẩm}
    {bám mùi|có mùi|giữ mùi nặng|nặng mùi}
    {rất nặng|rất nặng mùi}
    {nhà khoa học|nhà nghiên cứu khoa học|nhà nha khoa}
    {miệng của người|miệng người}
    {có chừng|có khoảng|có khoảng chừng}
    {nhìn thấy|tìm thấy}
    {viêm đa xoang|viêm xoang đa chỗ}
    {bộ phận|cơ quan}
    {có liên quan tới nhau|thông nhau|thông trực tiếp với nhau|thông với nhau}
    {khi nào|một khi}
    {gây nên|gây ra|xảy nên|xáy ra}
    {bất cứ|bất kể|bất kì}
    {gây ra|phát sinh|tạo nên|tạo ra}
    {bị viêm|bị viêm nhiễm}
    {chảy các chất dịch|chạy dịch|chạy dịch nhờn|chảy nước dịch}
    {tồn đọng|tồn lại|ứ đọng}
    {vùng cổ họng|vùng cuống họng|vùng họng}
    {chất dịch này|dịch này|nhờn này}
    {gây mùi|gây ra mùi|làm nên mùi|tạo nên mùi}
    {chữa bệnh|điều trị|khám chữa}
    {nhiều chỗ|nhiều cơ sở|nhiều nơi|ở một số nơi|rất nhiều nơi}
    {vẫn chưa hề|vẫn không|vẫn không hề}
    {giảm bớt|giảm bớt đi|giảm đi|thuyên giảm}
    {cho rằng|nghĩ là|nghĩ rằng}
    {bênh viêm xoang|bệnh viêm xoang mũi|chứng bệnh viêm xoang|chứng bệnh viêm xoang mũi|viêm mũi}
    {sẽ bám theo|sẽ đi cùng|sẽ đi theo|sẽ theo}
    {suốt cả quảng đời|suốt đời|suốt thời gian sống}
    {khả năng|kinh nghiệm|thời gian làm việc}
    {chữa dứt điểm bệnh|chữa khỏi bệnh|chữa thôi bệnh|khỏi bệnh|thôi bệnh}
    {lâu năm|mãn tính|từ rất lâu}
    {mổ xoang|phẫu thuật|phẫu thuật mổ xoang}
    {có niềm tin rằng|tin rằng|tin tưởng rằng}
    {vượt lên|vượt qua}
    {căn bệnh|cơn bệnh}
    {chuyên chữa trị|chuyên đặc trị|chuyên điều trị|đặc trị}
    {dị ứng|không phù hợp|không thích hợp}
    {liệu trình|liệu trình chữa trị|thời gian chữa trị}
    {cây cỏ thiên nhiên|thành phần tự nhiên|thảo dược}
    {đào thải được vi khuẩn|diệt khuẩn|làm chết vi khuẩn|loại trừ vi khuẩn|tiêu diệt vi khuẩn}
    {bào chế|chế biến|chế tao|sản xuất}
    {biểu hiện|các biểu hiện|các hiện tượng|các triệu chứng|hiện tượng|triệu chứng}
    {viêm mũi|viêm xoang|viêm xoang mũi}
    {từng cơn|từng đợt|từng lần}
    {hắt hơi|hắt xì hơi}
    {khó ngủ|không ngủ được|mất ngủ}
    {mũi tịt|nghẹt mũi|tịt mũi}
    {điếc mũi|không ngửi thấy mùi|mũi không ngửi được}
    {một bên|một phía|ở một bên|ở một phía}
    {hai bên|hai phía}
    {đau đầu|hiện tượng đau đầu|làm cho đầu đau}
    {giảm trí nhớ|hay quên|lamg giảm bớt trí nhớ}
    {cơn đâu|đợt đau|lúc đau}
    {lâu lâu|rất lâu|thỉnh thoảng}
    {mắt mỏi|mắt mỏi mệt|mỏi mắt}
    {bị đau|cảm giác đau|có hiện tượng đau|thấy đau}
    {cùng bên|cùng một bên|cùng một phía|cùng phía}
    {mắt|thị giác|thị lực}
    {hay ngứa|liên tục ngứa|ngứa thường xuyên|thường xuyên ngứa}
    {gây bệnh|gây nên bệnh|gây ra bệnh|làm nên bệnh|tạo nên bệnh}
    {cảm cúm|không được khỏe|mệt mỏi|ốm}
    {đau họng|rát họng|viêm họng|viêm họng hạt}
    {biến chứng|biến đổi|biến tướng}
    {bệnh cúm|cảm cúm}
    {viêm đường phổi|viêm phổi}
    {những con vi khuẩn|những con vi sinh vật|vi khuẩn|vi sinh vật}
    {viêm nhiễm|viêm và lây nhiễm|viêm xoang lây nhiễm}
    {hô hấp|thở}
    {của mũi|về mũi}
    {bất thường|không bình thường|không ổn định}
    {các luồng khí thải|khí của các nhà máy thải|khí thải}
    {biểu hiện|hội chứng|triệu chứng}
    {chữa bệnh|chữa trị|điều trị}
    {kịp thời|ngay bây giờ|ngay lúc này|trong lúc này}
    {nặng hơn|nghiêm trọng hơn|nguy hiểm hơn}
    {khi này|kho đó|trong lúc này}
    {giai đoạn|mức độ}
    {đông y|thuốc bào chế từ đông y|thuốc đông y|y dược}
    {cổ truyền|gia truyền}
    {bệnh nhân|những người có bệnh|những người mắc bệnh}
    {chu chỉnh|kiểm định|kiểm nghiệm|kiểm tra}
    {cấp giấy phép|cấp phép|trao giấy phép}
    {biết đến|nghe đến|tìm đến}
    {nổi bật|nổi trội|tối ưu|tốt nhất}
    {độ tuổi|giới hạn tuổi|lứa tuổi}
    {phản ứng đi kèm|phản ứng phụ|tác dụng phụ}
    {gây nên hiện tượng nghiện|gây nghiện|làm nghiện}
    {hết bệnh|khỏi bệnh|thôi bệnh}
    {bệnh mới bắt đầu|bệnh nhẹ|người mới bị bệnh}
    {số năm|số thời gian|thời gian}
    {sau 1 tháng|sau 30 ngày|sau một tháng}
    {3 in 1|3 trong 1}
    {1 liều|duy nhất 1 liều|một liều}
    {lộ trình|quãng thời gian|suốt thời gian|trong suốt lộ trình}
    {cách dùng|cách sử dụng}
    {thuốc dạng xông|thuốc xông}
    {2 bên mũi|hai bên mũi}
    {bỏ thuốc bột|bóp thuốc bột|cho thuốc bột}
    {vào sau|vào sau cùng}
    {cách nhau|cách nhau chừng|xa nhau|xa nhau chừng}
    {thuốc dạng uống|thuốc uống}
    {mỗi ngày dùng|mỗi ngày uống|ngày dùng|ngày uống}
    {đang ấm|đang hơi ấm|đang hơi nóng|để ấm}
    {trước bữa ăn|trước khi ăn|trước lúc ăn}
    {chỉ định|chống chỉ định|không dùng|không sử dụng}
    {có bầu|có thai|mang bầu|mang thai}
    {lành tính|ôn hòa}
    {không dị ứng|không kị}
    {mới bị|mới bị bệnh|mới phát|mới phát bệnh}
    {cữ ăn|không được ăn|kiêng ăn|kiêng cữ ăn}
    {dùng đúng|làm đúng|theo chuẩn|theo đúng}
    {lời chỉ bảo|lời dặn|lời khuyên}
    {chú ý|ghi chú}
    {liều nữa|liệu trình nữa}
    {chống sự|ngăn lại|ngăn sự}
    {phát lại|tái phát}
    {hiện tượng sặc thuốc|sặc thuốc}
    {các lá cây và rễ tự nhiên|cây cỏ tự nhiên|thiên nhiên}
    {lãng phí|phí phạm}
    {sát gốc|tận gốc|tận nơi bắt đầu}
    {biện pháp|liệu pháp|phương pháp}
    {con chưa bỏ bú|con chưa cai sữa|con đang bú|đang cho con bú}
    {thành thật|thật thà|trung thực}
    {chuyên chữa|chuyên chữa trị|chuyên điều trị}
    {sai tư thế|tư thế không tốt|tư thế sai|tư thế xấu}
    {nếu như phải|nếu phải}
    {đánh tan|tiêu tan|xua tan}
    {bình tâm|bình thản|bình tĩnh|yên tâm}
    {là bệnh|là loại bệnh|là một trong những loại bệnh}
    {dọc theo|dọc từ}
    {bệnh gai cột sống|bệnh thái hóa cột sống|bệnh thoái hóa cột sống|căn bệnh gai cột sống|căn bệnh thái hóa cột sống|căn bệnh thoái hóa cột sống|gai cột sống|thái hóa cột sống|thoái hóa cột sống}
    {vùng eo|vùng hông|vùng sườn|vùng sườn hông}
    {mệt mỏi|mệt rũ rời}
    {tuy không|tuy rằng không}
    {tính mạng|tính mạng con người|tính mệnh}
    {vậy phải|vậy thì phải}
    {làm như thế nào|làm những gì|làm sao}
    {hãy cùng|hãy cùng nhau|nào hãy cùng|nào hãy cùng nhau}
    {bài thuốc|bí thuốc|loại thuốc}
    {cổ truyền|gia truyền}
    {đúc kết|đúc rút|tinh chết|tinh kết}
    {đừng phí phạm|đừng tiếc|đừng tiếc của}
    {bỏ ra|dành ra|để dành ra}
    {nỗi lo|nỗi lo lắng|nỗi sợ hãi}
    {của bệnh nhân|của người}
    {không lên tiếng|không nói}
    {của 2 chân|của cả 2 chân|của đôi bàn chân}
    {thì ai|thì có lẽ ai}
    {định kỳ|theo chu kỳ|theo chu kỳ nhất định}
    {kế toán|kế toán tài chính}
    {thường phải|thường xuyên phải}
    {1 ngày|một ngày}
    {chưa kể|chưa tính}
    {ngồi nhà|ngồi ở nhà|ngồi ở trong nhà|ngồi trong nhà}
    {thần kinh|thần kinh trung ương}
    {hoặc hơn|hoặc hơn thế|hoặc là hơn}
    {quê ở|quê quán|quê quán ở}
    {nghe đồn|nghe đồn đại|nghe nói}
    {là làm|là làm công việc|là làm những công việc}
    {bản thân bị|mình bị}
    {bệnh đau|bệnh tình đau|căn bệnh đau|chứng bệnh đau}
    {khi ấy|khi đó|lúc ấy|lúc đó|thời điểm đó}
    {chưa nặng|đang còn nhẹ}
    {nhưng do|nhưng do vì|nhưng tại|nhưng tại vì|nhưng vì}
    {lao động chính|trụ cột|trụ cột chính}
    {trong gia đình|trong nhà}
    {lo kiếm tiền|lo làm ăn kiếm tiền|lo mưu sinh kiếm tiền}
    {nuôi con|nuôi con ăn học|nuôi con cái|nuôi con cái ăn học}
    {ít có|không có nhiều}
    {ngồi từ|ngồi từ lúc|ngồi từ thời điểm}
    {đến khi tối|đến lúc tối|đến lúc trời tối|đến tối}
    {mới đi về|mới đi về nhà|mới về|mới về nhà}
    {đó là|này là}
    {cày kéo nhiều|hoạt động nhiều|làm nhiều|làm việc nhiều|lao động nhiều}
    {phải cố|phải cố gắng|phải gắng}
    {mà đến lúc này|mà giờ|mà lúc này}
    {bệnh nặng|bệnh nguy kịch|bệnh trở nặng}
    {cũng đã|cũng từng}
    {dùng thuốc|sử dụng thuốc|uống thuốc}
    {đơn kê|kê đơn}
    {nhưng không|nhưng vẫn không}
    {hết thuốc|không còn thuốc}
    {cơn đau lại tái phát|lại bị đau|lại đau}
    {có 1 lần|có đôi lần|có lần|có những lần|có vài lần}
    {mách|mách nhau|méc|méc nhau|truyền tai|truyền tai nhau}
    {ông thầy lang|thầy lang}
    {chữa bằng|chữa bệnh bằng|chữa trị bằng}
    {đúng loại thuốc|đúng thuốc}
    {muốn bê|muốn khiêng|muốn nâng|muốn nhấc}
    {hay bê|hay khiêng|hay nâng|hay nhấc}
    {phải bê|phải khiêng|phải nâng|phải nhấc}
    {co đầu gối|co đùi|co đùi gấp đầu gối|co đùi gấp gối|co gối|gấp đầu gối|gấp đùi|gấp gối}
    {chia đều|chia đều cả hai bên|chia đều cho 2 bên|chia đều cho các bên|chia đều cho các phía}
    {ngồi lâu|ngồi thời gian dài|ngồi thời gian lâu}
    {đứng lâu|đứng thời gian dài}
    {cúi lom khom|cúi lom rom|cúi người lom khom|cúi người lom rom}
    {ngồi gần|ngồi sát gần}
    {bàn văn phòng|bàn viết}
    {oải vai|rũ vai|rũ vai sống|vẹo vai|vẹo vai sống}
    {phong thái|tư thế}
    {bệnh cũ tái phát|bệnh tái phát|tái bệnh}
    {trải dài từ|trải từ}
    {đến tận|đến tới|đến tới tận}
    {ngón bàn chân|ngón chân}
    {tắm nhiệt|xông hơi}
    {chi phối|phân bổ|phân phối}
    {đứng ngồi|đứng và ngồi|ngồi đứng|ngồi và đứng}
    {đau dọc|đau lan dọc}
    {phía bên ngoài|phía ngoài|vùng bên ngoài|vùng ngoài}
    {xuống phía|xuống phía dưới|xuống vùng|xuống vùng dưới}
    {động mạch|động mạch máu}
    {nếu bị|nếu như bị}
    {đau đến|đau tới}
    {mắt cá|mắt cá chân}
    {đau bình thường|đau nhẹ}
    {dẫm mạnh|giẫm mạnh}
    {đại tiện|đi đại tiện|đi ỉa}
    {đau nhiều|đau thường xuyên}
    {đau mạnh|đau nặng}
    {nhiều đến|nhiều tới}
    {bất động|bất động đậy|bất tỉnh|không cử động}
    {tránh các|tránh mọi|tránh những}
    {giường không gồ gề|giường phẳng|giường phẳng lì}
    {nằm ngửa|nằm ngửa lưng}
    {nằm sấp|nằm úp mặt}
    {co chân|gấp chân}
    {chống bệnh viêm|chống viêm}
    {bị bệnh viêm|bị viêm}
    {chống hỏng|chống hỏng hóc|chống hư|chống hư hỏng}
    {bệnh dạ dày|bệnh đau dạ dày|căn bệnh đau dạ dày|đau dạ dày}
    {bệnh đau tá tràng|bệnh tá tràng|căn bệnh đau tá tràng|đau tá tràng}
    {bệnh đau ruột thừa|bệnh ruột thừa|căn bệnh đau ruột thừa|đau ruột thừa}
    {co dãn|co giãn|kéo dãn|kéo giãn}
    {bài tiết|bồi tiết}
    {tức chế|ức chế}
    {theo đúng|tuân theo|tuân thủ theo đúng}
    {công cụ|dụng cụ}
    {rối loạn|rối loạn tuần hoàn}
    {vừa sức|vừa sức khỏe|vừa tầm sức}
    {chống bệnh|ngăn bệnh|ngăn ngừa bệnh|phòng bệnh|phòng chống bệnh}
    {thể chất|thể lực}
    {cơ bụng|cơ vùng bụng}
    {tăng sự|tăng thêm sự}
    {thích nghi|thích ứng}
    {đẩy mạnh|thúc đẩy}
    {chiếu tia cực tím|chiếu tia hồng ngoại|chiếu tia Laze}
    {chườm nóng|chườm nước nóng}
    {sóng ngắn|sóng ngắn từ trường|từ trường|từ trường sóng ngắn}
    {dẫn liều thuốc|dẫn thuốc}
    {lên khu vực|lên vị trí|lên vùng}
    {dùng|sử dụng}
    {tắm cát|tắm cát trắng}
    {tắm bùn|tắm bùn đen}
    {đắp bùn|đắp bùn đen}
    {tắm nước suối|tắm nước suối khoáng|tắm suối|tắm suối khoáng}
    {mát xa|xoa bóp}
    {châm cứu|châm kim}
    {ấn huyệt|ấn huyệt đạo}
    {lại tái phát|tái phát|tiếp tục tái phát}
    {vượt mức|vượt ngưỡng|vượt quá mức|vượt quá ngưỡng}
    {sinh lý|tâm sinh lý}
    {CN|công nhân}
    {bê vác|bốc vác|bưng bê|bưng vác}
    {nghệ sĩ|nghệ sỹ|người nghệ sỹ}
    {nói chung|nói tóm gọn|nói tóm lại}
    {làm nghành nghề|làm nghề}
    {nặng nhọc|việc nặng|việc nặng nhọc|việc nhọc}
    {không giảm giảm xuống|tăng lên}
    {nhưng thường|tuy nhiên thường}
    {đứng lâu|đứng nhiều|đứng thời gian dài}
    {ngồi lâu|ngồi nhiều|ngồi thời gian dài}
    {trong 1 ngày|trong cả 1 ngày|trong cả một ngày|trong cả một ngày dài|trong cả một ngày trời|trong một ngày}
    {dẫm mạnh|dậm mạnh}
    {ho gà|ho liên tục|ho mạnh|ho nhiều}
    {cũng cảm thấy đau|cũng cảm thấy đau nhức|cũng đau|cũng đau nhức|cũng sẽ bị đau|cũng sẽ bị đau nhức|cũng thấy đau|cũng thấy đau nhức}
    {của bàn chân|của cẳng chân|của chân|của đôi bàn chân}
    {thì có|thì sẽ có|thì sẽ xuất hiện}
    {phía đằng sau|phía sau|vùng phía đằng sau|vùng sau}
    {phía đằng trước|phía trước|vùng phía đằng trước|vùng trước}
    {phần tử|thực thể}
    {bệnh đau thần kinh tọa|bệnh thần kinh tọa|Đau thần kinh tọa}
    {chân tay|tay chân}
    {độ tuổi|lứa tuổi|tầm tuổi}
    {của bệnh|của loại bệnh|của nhóm bệnh}
    {là bởi|là bởi vì|là do}
    {nằm ở|nằm tại}
    {lớp vỏ bao bọc|lớp vỏ sợi bọc}
    {nhân nhày|nhân nhờn|nhân nhớt}
    {dựa vào tính|dựa vào tính chất|nhờ tính|nhờ vào tính|nhờ vào tính chất}
    {co dãn|co dãn đàn hồi|co dãn và đàn hồi|đàn hồi|đàn hồi co dãn|đàn hồi và co dãn}
    {khỏi bị|không bị|tránh bị}
    {bê vác|bưng bê|khênh vác|khiêng vác}
    {bị khô|bị khô nứt|bị khô rạn}
    {vòng của sụn|vòng sụn}
    {thái hóa|thoái hóa|xơ hóa}
    {nứt rạn|rạn nứt|rạn vỡ|vỡ nứt|vỡ rạn}
    {nếu có|nếu như có}
    {mạnh đến|mạnh tới|mạnh vào}
    {cử chỉ|động tác|động tác cử chỉ|hành động}
    {cúi cong người xuống|cúi người xuống|cúi xuống|khom người xuống|khom xuống}
    {qua chỗ|qua nơi|qua vị trí}
    {chui vào|luồn vào}
    {đường ống|đường ống dẫn|ống|ống dẫn}
    {ống sống|ống xương sống}
    {chèn ép|đàn áp|đè ép}
    {dị dạng|dị tật}
    {dính khớp|khớp dính}
    {nhiễm khuẩn|nhiềm trùng}
    {đa dạng kiểu loại|nhiều kiểu|nhiều loại}
    {khởi phát|phát triển}
    {nhiều đợt|nhiều lần}
    {đau âm ỉ|đau ê ẩm}
    {trước đấy|trước đó}
    {đau ê ẩm là|đau là|đau nhức là|đau thắt là}
    {không giảm|không tiêu giảm|tăng lên|tăng thêm}
    {xuống dưới mông|xuống mông}
    {đùi sau|mặt phía sau của đùi|mặt phía sau đùi|mặt sau đùi}
    {bàn chân|cẳng bàn chân|cẳng chân}
    {đường dẫn|đường đi}
    {thần kinh tọa|TKT}
    {đau TKT|ĐTKT}
    {đau dữ dội|đau quằn quại|đau thắt}
    {đau hơn|đau nhức hơn|đau nhức tăng|đau tăng}
    {hắt hơi|hắt xì|hắt xì hơi}
    {về ban đêm|về buổi tối|về đêm|về tối}
    {nằm 1 chỗ|nằm yên|nằm yên 1 chỗ}
    {đầu gối co|gối co}
    {kiến bò|kiến bỏ}
    {tê bì|tê cóng|tê nhức|tê và cóng}
    {kim châm|kim đâm}
    {hoặc là như|hoặc như|hoặc như là}
    {khu vực bị đau|vùng bị đau|vùng đau}
    {đau đến mức|đau tới mức}
    {trẹo về|vẹo về}
    {chống cơn đau|chống cơn đau nhức|chống đau|chống đau nhức|ngăn ngừa cơn đau|ngăn ngừa đau}
    {co cứng|co cứng lại}
    {dây thần kinh|rễ thần kinh}
    {không nhấc|không nhích}
    {mũi bàn chân|mũi chân}
    {gót bàn chân|gót chân}
    {bên trái|phía bên trái}
    {bên phải|phía bên phải}
    {đi đái|đi tiểu|tiểu tiện}
    {nằm hướng về|nằm về}
    {đỡ đau|giảm đau}
    {cử động|động đậy}
    {quan sát và theo dõi|theo dõi|theo dõi và quan sát}
    {đầu tiên|trước hết|trước nhất|trước tiên}
    {biện pháp|giải pháp|liệu pháp}
    {khoa nội|nội khoa|nội y khoa|y khoa nội}
    {khoa ngoại|ngoại khoa|ngoại y khoa|y khoa ngoại}
    {vật lý|vật lý cơ}
    {khôi phục|phục hồi|tái khôi phục}
    {chỉ định|chỉ định và hướng dẫn|hướng đẫn|hướng dẫn và chỉ định}
    {nên đến|nên đi đến|nên đi tới|nên tới}
    {thuốc men|thuốc thang}
    {về bệnh|về chứng bệnh|về loại bệnh}
    {hoặc chúng|hoặc là chúng}
    {rèn dũa|rèn luyện}
    {biết dữ|biết dữ gìn|biết gìn dữ|biết gìn giữ|biết giữ|biết giữ gìn}
    {đúng trong|đúng trong các|đúng trong những}
    {ngồi học|ngồi học tập}
    {đúng kiểu cách và tư thế|đúng tư thế}
    {bê vác|bưng bê|bưng vác|mang vác}
    {bệnh gù|bệnh tật gù|tật gù}
    {vật có khối lượng nặng|vật có trọng lượng nặng|vật nặng}
    {cúi khom|cúi khom mình|cúi khom người}
    {thường ngồi|thường xuyên ngồi}
    {hàng giờ|hàng tiếng đồng hồ}
    {dễ bị|dễ dẫn đến}
    {cơ của vai|cơ vai}
    {tải trọng|trọng lực|trọng tải}
    {thiếu tích cực|tiêu cực}
    {bởi vì thế|do vậy|vì như thế|vì vậy}
    {bạn nên|chúng ta nên}
    {vừa giúp|vừa giúp cho}
    {dữ gìn|gìn dữ|gìn giữ|giữ gìn}
    {bệnh Thoát vị đĩa đệm|căn bệnh Thoát vị đĩa đệm|Thoát vị đĩa đệm}
    {xảy ra|xẩy ra}
    {cột sống|xương cột sống}
    {chủ yếu|chủ yếu đa số|đa số|đa số chủ yếu}
    {bệnh gây|bệnh khiễn cho|bệnh sẽ gây|bệnh tạo nên|bệnh tạo ra}
    {của chúng ta|của con người}
    {kịp thời|kịp thời và nhanh chóng|nhanh chóng|nhanh chóng và kịp thời}
    {đốt sống|đốt xương sống}
    {chêm bởi|chèn bởi}
    {có tên gọi là|có tên thường gọi là|gọi là|thường gọi là}
    {đĩa đệm|đĩa vùng đệm|đĩa vùng đệm gọi tắt đĩa đệm}
    {đĩa đó|đĩa này}
    {vỏ bên ngoài|vỏ ngoài|vỏ ở phía bên ngoài|vỏ phía bên ngoài}
    {chất nhầy|chất nhầy nhớt|chất nhớt}
    {phải chịu|phải chịu đựng|phải gồng chịu}
    {1 áp lực|1 lực|một áp lực|một lực}
    {đè lên|đè lên trên}
    {giảm sóc|giảm xóc}
    {dẻo dai|mềm dẻo}
    {phồng lên|phù lên}
    {vỡ ra|vỡ tung|vỡ tung ra}
    {bị ngã|bị té|bị té ngã|bị trượt ngã}
    {xuống đất|xuống dưới đất}
    {dập mông|đập mông}
    {bê vác|khuân vác}
    {thường có|thường xuyên có}
    {hai cánh tay|hai tay}
    {đôi chân|hai chân}
    {đau nhức từ|đau từ}
    {sẽ bớt|sẽ giảm|sẽ giảm bớt|sẽ tiêu giảm}
    {không bớt hẳn|không khỏi hẳn|không lành hẳn|không thôi hẳn}
    {có hoặc có thể không|có hoặc có thể là không|có hoặc không}
    {bị đau|bị đau nhức|bị nhức}
    {chậm nhất|muộn nhất}
    {bệnh teo cơ|teo cơ}
    {bệnh yếu liệt|yếu liệt}
    {khá dài|tương đối dài}
    {1 cánh tay|1 tay|một cánh tay|một tay}
    {1 bàn chân|1 chân|một bàn chân|một chân}
    {bị teo|bị teo tóp}
    {di chuyển và đi lại|đi lại|đi lại và di chuyển}
    {nếu để dài ngày|nếu để lâu|nếu để lâu ngày|nếu để lâu quá}
    {căn bệnh|cơn bệnh}
    {hiểm ác|hiểm nghèo|vô phương cứu chữa}
    {hành hạ|hành hạ và quấy rầy|quấy rầy|quấy rầy và hành hạ}
    {cách dùng|cách sử dụng}
    {&|và}
    {bệnh hen|bệnh hen phế quản|bệnh hen suyễn|bệnh hô hấp|bệnh phế quản}
    {phổi tắc nghẽn|tắc nghẽn phổi}
    {viêm ở phế quản|viêm phế quản}
    {1 tháng sau đó|sau 1 tháng}
    {phải đến|phải đưa đến|phải đưa tới|phải mang tới|phải tới}
    {biểu hiện|hiện tượng}
    {hay gặp phải|thường bắt gặp|thường gặp|thường xuyên gặp phải}
    {gây nên|gây ra}
    {bệnh nặng|bệnh quá nặng}
    {bệnh bình thường|bệnh nhẹ}
    {tệ hơn là sẽ|thậm chí}
    {đe dọa|mối đe dọa}
    {nội soi mũi|soi mũi}
    {chứng nhận|chứng thực}
    {y học|y khoa|y tế}
    {dựa theo|dựa trên}
    {thể đồng nhất|thể nhất quán|thể thống nhất}
    {đồng nhất|nhất quán|thống nhất}
    {y bác sỹ|y tá và bác sỹ}
    {đội ngu nhân lực y bác sỹ|đội ngũ y bác sỹ}
    {dày dặn kinh nghiệm|dày dặn kinh nghiệm lâu năm trong nghề|kinh nghiệm lâu năm|kinh nghiệm lâu năm trong nghề}
    {bệnh nhân|người bệnh}
    {chức trách|chức vụ}
    {tạm rời|tạm rời bỏ|tạm rời xa}
    {loại thuốc|loại thuốc chữa bệnh}
    {không đỡ|không đỡ bệnh|không khỏi|không khỏi bệnh|không lành|không lành bệnh|không thôi|không thôi bệnh}
    {chưa đỡ|chưa đỡ bệnh|chưa khỏi|chưa khỏi bệnh|chưa lành|chưa lành bệnh|chưa thôi|chưa thôi bệnh}
    {hại não|khổ não|nhức đầu khó xử}
    {biểu hiện|hiện tượng|triệu chứng}
    {biết đến|biết tới}
    {điều trị|trị liệu}
    {khám bệnh|kiểm tra sức khỏe}
    {hỏi thăm sức khỏe|thăm hỏi}
    {bác sỹ|BS}
    {chuẩn đoán|chuẩn đoán bệnh}
    {gây nên|gây ra}
    {một đoạn|một quãng}
    {nghỉ dưỡng|nghỉ ngơi|nghỉ ngơi và điều dưỡng}
    {cơn hen|cơn hen phế quản|cơn hen suyễn}
    {cam thảo dược liệu|thảo dược|thảo dược liệu}
    {cư trú tại|ngụ tại|trú quán tại|trú tại}
    {không che dấu|không che giấu|không dấu|không giấu}
    {hạnh phúc|niềm hạnh phúc|niềm vui|niềm vui sướng|sự sung sướng}
    {2 tháng liền|2 tháng nay}
    {bơm thuốc|bơm xịt thuốc|xịt thuốc}
    {công nhân|người công nhân}
    {nhà máy dệt|nhà máy may mặc|xưởng sản xuất dệt}
    {nghỉ hưu|về hưu}
    {công tác|công tác và làm việc|làm việc và công tác}
    {nhưng trong|tuy nhiên trong}
    {bí bách|ngột ngạt|ngột ngạt và khó thở}
    {cho nên chả mấy|cho nên không mấy|nên không mấy}
    {khẩu trang|khẩu trang chống bụi|khẩu trang y tế}
    {đi khám|đi kiểm tra sức khỏe}
    {bắt bệnh|chuẩn đoán}
    {bác sĩ|Bác Sỹ|BS}
    {y sĩ|y Sỹ|y tá}
    {nhưng bệnh|nhưng bệnh tình|tuy nhiên bệnh|tuy nhiên bệnh tình}
    {của bác|của bác ấy|của bác ý}
    {của cô|của cô ấy|của cô ý}
    {của chú|của chú ấy|của chú ý}
    {của anh|của anh ấy|của anh ý}
    {của chị|của chị ấy|của chị ý}
    {nặng nề thêm|nặng thêm}
    {gầy gò ốm yếu|ốm yếu|sa sút}
    {nghiêm trọng|nguy kịch|trầm trọng}
    {phải xin|phải xin phép|phải yêu cầu}
    {hóa chất|phẩm màu|phẩm màu hóa chất}
    {hóa chất độc|hóa chất độc hại}
    {vẫn chưa|vẫn không}
    {phải cấp cứu|phải cấp cứu ở bệnh viện|phải đi cấp cứu|phải đi cấp cứu ở bệnh viện|phải đi vào viện để cấp cứu|phải vào viện cấp cứu|vào viện cấp cứu}
    {bệnh viện|trung tâm bệnh viện|trung tâm khám chữa bệnh bệnh viện|trung tâm y tế}
    {vẫn chưa đỡ|vẫn chưa lành|vẫn không đỡ|vẫn không khỏi|vẫn không lành}
    {không dùng|không sử dụng}
    {loại thuốc để uống|loại thuốc uống|thuốc để uống|thuốc uống}
    {mà dùng|mà phải dùng|mà phải sử dụng|mà sử dụng}
    {loại thuốc để tiêm|loại thuốc tiêm|thuốc để tiêm|thuốc tiêm}
    {mỗi đợt|mỗi lần}
    {lâu dài nhất|lâu nhất}
    {cách đây|cách đây khoảng|cách đó|cách đó khoảng}
    {câu lạc bộ|CLB|CLUB}
    {tập luyện thể dục|tập luyện thể dục thể thao|tập luyện thể thao|tập thể dục|tập thể dục thể thao|tập thể thao}
    {mãn tính|mạn tính}
    {do đấy|do đó}
    {bệnh của|bệnh lý của|bệnh tình của}
    {cũng đỡ|cũng giảm bớt|cũng giảm thiểu}
    {phần nào|phần nào đó}
    {vài ba tháng|vài tháng}
    {nhưng cách|tuy nhiên cách}
    {vào bệnh viện|vào viện}
    {đứa cháu|người cháu}
    {thiên nhiên|thiên nhiên tự nhiên}
    {chảy máu cam|chảy máu cam mũi|chảy máu mũi}
    {ngăn ngừa|phòng ngừa|phòng tránh}
    {phòng khám|phòng khám bệnh|trung tâm khám bệnh}
    {mùa đông|ngày đông|ngày mùa đông}
    {độ ẩm|độ ẩm ướt}
    {an lành|lành mạnh|mạnh khỏe}
    {người có|những người có}
    {tiền lệ|tiền sử|tiểu sử}
    {nên kiêng|nên kiêng cự}
    {riệu bia|riệu và beer|riệu và bia|rượu bia|rượu và bia}
    {hút thuốc|hút thuốc lá|thuốc lá}
    {ăn đủ|ăn nhiều|ăn uống nhiều}
    {rau sạch|rau xanh|rau xanh sạch}
    {hoa quả|hoa quả trái cây|trái cây}
    {giảm tránh|hạn chế|tiêu giảm|tránh giảm}
    {chất kích thích|kích thích}
    {cân bằng|cân bằng và điều độ|điều độ}
    {cơm|cơm trắng}
    {các chất|hàm lượng|hàm vị|lượng chất}
    {nấm hương|nấm hương mộc nhĩ|nấm mộc|nấm mộc nhĩ}
    {thủy hải sản|tôm cá}
    {ăn ít|hạn chế ăn|không nên ăn}
    {gan lòng nội tạng|nội tạng}
    {mỡ thịt|thịt mỡ}
    {hình thành thói quen|tạo thói quen|tập thói quen}
    {ngủ nghỉ|ngủ và nghỉ|ngủ và nghỉ ngơi}
    {quá mạnh|quá nặng}
    {bổ sung thêm nhiều nước|bổ sung thêm nước khoáng|uống nhiều nước|uống nhiều nước khoáng|uống thêm nhiều nước}
    {tuần hoàn|vòng luân hồi}
    {đông máu|máu đông|máu tụ|tụ máu}
    {biến thành|hình thành}
    {đồng thời|đồng thời cùng lúc}
    {dữ ấm|dữ ấm nhiệt độ|giữ ấm|giữ ấm nhiệt độ}
    {cơ sở|trung tâm}
    {chuyên khoa|chuyên nghành}
    {bệnh lý|bệnh tình|tình hình bệnh lý}
    {chữa trị|điều trị}
    {tương đồng|tương thích|tương ứng}
    {khống chế|kiểm soát}
    {bộ miễn dịch|hệ miễn dịch}
    {nào đó|nào khác}
    {tai mũi họng|tai-mũi-họng}
    {phòng khám đa khoa tai mũi họng|phòng khám tai mũi họng}
    {chảy máu cam ở mũi|mũi bị chảy máu|mũi bị chảy máu cam|mũi chảy máu}
    {còn là|được xem là}
    {giảm thiểu|giảm thiểu và hạn chế|hạn chế và giảm thiểu|tinh giảm}
    {bệnh án|bệnh lý|bệnh tật}
    {chứng viêm|chứng viêm sưng}
    {chấn thương|gặp chấn thương}
    {khối u lành|khối u lành tính|u lành|u lành tính}
    {khối u ác|khối u ác tính|u ác|u ác tính}
    {bệnh liên quan đến mạch máu|bệnh mạch máu|bệnh mạch và máu}
    {tại sao|tại vì sao|vì sao}
    {nghiêm trọng|nguy hiểm}
    {hay ăn|hay ăn uống|thích ăn}
    {các loại thức ăn|các loại thực phẩm|đồ ăn|thức ăn|thực phẩm}
    {cay nóng|cay và nóng}
    {khi|lúc}
    {ăn uống|ăn và uống}
    {làm gia tăng|làm tăng|làm tăng trưởng}
    {động mạch máu|mạch máu}
    {khoang mũi|lồng mũi}
    {niêm mạc của mũi|niêm mạc mũi}
    {đã khá|đã tương đối}
    {bẩm sinh|bẩm sinh khi sinh ra|khi sinh ra đã bẩm sinh}
    {hoặc bởi vì|hoặc do}
    {chấn thương nhẹ|tổn thương}
    {dẫn đến|dẫn tới|mang đến|mang tới}
    {người trẻ|Người trẻ tuổi|tầng lớp thanh niên}
    {có ảnh hưởng liên quan|có liên quan|có tương quan}
    {lao động|lao lực}
    {bỗng dưng|bỗng nhiên|đột nhiên}
    {bị chảy máu|bị ra máu|chảy máu|ra máu}
    {biến chứng|biểu hiện|triệu chứng}
    {bệnh nhân|người bệnh}
    {cầm máu|cầm và dữ không để máu chảy quá nhiều|cầm và không để mất máu}
    {chảy máu cam ở trẻ|chảy máu cam ở trẻ em|chảy máu mũi ở trẻ|chảy máu mũi ở trẻ em}
    {chảy máu cam nguyên nhân|chảy máu mũi nguyên nhân|nguyên nhân chảy máu cam|nguyên nhân chảy máu mũi}
    {chảy máu cam ban đêm|chảy máu cam khi ngủ|chảy máu cam khi ngủ|chảy máu cam lúc đang ngủ|chảy máu cam lúc ngủ}
    {chảy máu cam mũi bên trái|chảy máu cam mũi trái|chảy máu mũi bên trái}
    {chảy máu cam ở trẻ 5 tuổi|chảy máu cam ở trẻ em 5 tuổi|chảy máu mũi ở trẻ 5 tuổi|chảy máu mũi ở trẻ em 5 tuổi}
    {chảy máu cam ở bà bầu|chảy máu cam ở bà chửa|chảy máu cam ở phụ nữ mang thai}
    {sau khi sinh|sau khi sinh sản|sau sinh|sau sinh sản}
    {bệnh gì|bị bệnh gì}
    {có sao không|liệu có sao|liệu có sao không}
    {ăn uống có kiêng cự gì không|khẩu phần như thế nào|nên ăn gì|nên ăn uống như thế nào}
    {buổi sáng|buổi sáng sớm|buổi sớm}
    {không ngừng|liên tù tì|liên tục}
    {1 bên|một bên}
    {ở người cao tuổi|ở người già|ở người lớn tuổi}
    {cách chữa trị|cách trị liệu}
    {dấu hiệu bệnh gì|tín hiệu của bệnh gì}
    {cảm cúm|ốm|sốt}
    {có bầu|có nghén|có thai}
    {thiếu C|thiếu Vitamin|thiếu vitamin c}
    {cách xử lý|cách xử trí|giải pháp xử lý|xử lý|xử trí}
    {phụ nữ có bầu|phụ nữ mang bầu|phụ nữ mang thai}
    {lứa tuổi trung niên|người trung niên|trung niên}
    {tai bị ù|ù tai}
    {cổ truyền đông y|đông y|đông y cổ truyền}
    {bé 1 tuổi|trẻ 1 tuổi|trẻ em 1 tuổi|trẻ nhỏ 1 tuổi}
    {bé 2 tuổi|trẻ 2 tuổi|trẻ em 2 tuổi|trẻ nhỏ 2 tuổi}
    {bé 3 tuổi|trẻ 3 tuổi|trẻ em 3 tuổi|trẻ nhỏ 3 tuổi}
    {bé 4 tuổi|trẻ 4 tuổi|trẻ em 4 tuổi|trẻ nhỏ 4 tuổi}
    {bé 5 tuổi|trẻ 5 tuổi|trẻ em 5 tuổi|trẻ nhỏ 5 tuổi}
    {bé 6 tuổi|trẻ 6 tuổi|trẻ em 6 tuổi|trẻ nhỏ 6 tuổi}
    {bé 7 tuổi|trẻ 7 tuổi|trẻ em 7 tuổi|trẻ nhỏ 7 tuổi}
    {bé 8 tuổi|trẻ 8 tuổi|trẻ em 8 tuổi|trẻ nhỏ 8 tuổi}
    {bé 9 tuổi|trẻ 9 tuổi|trẻ em 9 tuổi|trẻ nhỏ 9 tuổi}
    {bé 10 tuổi|trẻ 10 tuổi|trẻ em 10 tuổi|trẻ nhỏ 10 tuổi}
    {ăn gì|nên ăn gì|nên ăn những gì}
    {đau đầu|nhức đầu}
    {bệnh ung thư|ung thư}
    {bị rụng tóc|rụng tóc|tóc bị rụng|tóc rụng|triệu chứng rụng tóc}
    {chóng mặt|chóng mặt quay cuồng|chóng mặt và đau đầu|đau đầu và chóng mặt}
    {bất thường|không bình thường}
    {buồn mửa|buồn nôn|buồn nôn mửa|buồn ói|buồn ói mửa}
    {ban đêm|ban tối|buổi đêm|buổi tối}
    {biểu hiện|dấu hiệu}
    {vitamin|Vi-Ta-Min}
    {có bị gì không|có bị làm sao không|có bị sao không|có sao không}
    {có nguy hiểm|có nguy hiểm đến tính mạng|liệu có nguy hiểm}
    {cách chữa|cách chữa trị|cách điều trị}
    {có bầu|có chửa|có thai|mang bầu|mang thai}
    {cần làm gì|cần phải làm những gì}
    {có phải bị|liệu có bị}
    {huyết áp tăng|huyết áp tăng cao|tăng huyết áp}
    {khi hôn|khi hôn nhau|lúc hôn|lúc hôn nhau}
    {khi làm chuyện người lớn|khi quan hệ|khi quan hệ tình dục|lúc làm chuyện người lớn|lúc quan hệ|lúc quan hệ tình dục}
    {khi nhậu nhẹt|khi uống rượu|lúc bia rượu|lúc nhậu nhẹt|lúc uống rượu}
    {khi mới ngủ dậy|khi ngủ dậy|khi thức dậy|khi thức giấc|lúc mới ngủ dậy|lúc ngủ dậy|lúc thức dậy|lúc thức giấc}
    {trời nóng|trời nóng bức|trời oi bức}
    {khám bệnh ở đâu|khám ở đâu|khám sức khỏe ở đâu}
    {đờm ra máu|khạc đờm ra máu|khạc ra máu}
    {khi mệt|khi mệt mỏi|lúc mệt|lúc mệt mỏi}
    {thiếu chất gì|thiếu những chất gì}
    {$|USD}
    {&|and|và}
    {+ Plus|Plus}
    {1 cách|một cách}
    {1 chút nào|chút nào|một chút nào}
    {1 gói quà|1 món quà|một gói quà|một món quà}
    {1 là|một là}
    {1 mặt hàng|1 sản phẩm|một loại mặt hàng|một loại sản phẩm|một mặt hàng|một sản phẩm}
    {1 phần|một phần|một trong những phần}
    {1 tháng 5|1/5|1-5}
    {1 trong các buổi|một buổi|một trong những buổi}
    {1/2|50%|một nửa}
    {2016|năm 2016|năm nhâm thìn}
    {30 tháng tư|30/4|30-4}
    {ác độc|ác hiểm|ác nghiệt|bất lương|cường bạo|độc ác}
    {ách thống trị|giai cấp|kẻ thống trị|thống trị}
    {ADD|Địa Chỉ|Địa chỉ cửa hàng|Showroom}
    {ai ai cũng|ai cũng|người nào cũng}
    {ai đã|ai đó đã}
    {ái mộ|hâm mộ|mến mộ|ngưỡng mộ}
    {ai oán|ảm đạm|bi ai|bi đát|bi lụy|bi quan|bi thảm|bi thiết|bi thương|bi tráng|buồn}
    {album ảnh|album hình ảnh|bộ ảnh|bộ hình ảnh|tập ảnh|tập hình ảnh}
    {ấm áp|ấm cúng|êm ấm}
    {ẩm mốc|ẩm thấp|ẩm ướt}
    {âm mưu|thủ đoạn}
    {âm phủ|âm ti|địa ngục}
    {âm thầm|lặng lẽ}
    {ẩm ướt|không khô ráo|không khô thoáng|lúc nào cũng ẩm ướt}
    {ăn chơi sành điệu|sành điệu}
    {ăn điểm|ăn được điểm|ghi điểm|kiếm được điểm}
    {ăn diện|ăn mặc}
    {ân đức|ân huệ|ân nghĩa|ân tình|đậc ân|ơn huệ|ơn nghĩa|ơn tình}
    {ăn hại|bất lợi|có hại|vô ích}
    {ăn hỏi|đám cưới|đám hỏi}
    {ẩn khuất phía sau|ẩn phía sau|ẩn sau|khuất phía sau|khuất sau}
    {ăn mặc quần áo|quần áo}
    {an ninh|an toàn|bình an|bình yên}
    {ân oán|oán|oán thù}
    {an tâm|yên tâm}
    {an toàn|an toàn và đáng tin cậy|an toàn và tin cậy|đáng tin cậy|tin cậy}
    {ấn tượng|tuyệt hảo|tuyệt vời}
    {anh bạn|đứa bạn|thằng bạn}
    {anh chàng|chàng trai}
    {Anh chị|Anh chị em|Cả nhà|Các bạn}
    {anh dũng|can đảm|dũng cảm|dũng mãnh|gan dạ|gan góc|kiêu dũng|quả cảm}
    {anh em|bạn bè|bằng hữu|đồng đội}
    {anh hùng siêu nhân|dị nhân|dị nhân anh hùng|siêu nhân|siêu nhân anh hùng}
    {anh hùng|hero|nhân vật}
    {ảnh hưởng|tác động}
    {ánh mắt|ánh nhìn|góc nhìn}
    {ánh mắt|góc nhìn|mắt nhìn}
    {ánh nắng|tia nắng}
    {anh quốc|nước anh}
    {ánh sáng mờ|ánh sáng vừa đủ|vừa đủ sáng}
    {Ảnh|Hình ảnh}
    {áo co dãn|áo phông thun|áo thun}
    {áo có|áo hiện có|áo hiện đang có}
    {áo khóa ngoài|áo khoác|áo khoác bên ngoài}
    {áp dụng chính sách ưu đãi giảm giá|giảm giá|giảm ngay|Giảm ngay|tiết kiệm chi phí với chính sách giảm giá|ưu đãi giảm giá}
    {Apple iPhone|điện thoại Apple iPhone|điện thoại iPhone|iPhone}
    {Asus|Hãng Asus}
    {âu lục|châu âu}
    {âu phục|phục trang|trang phục}
    {âu sầu|buồn bã|cực khổ|đau buồn|đau đớn|đau khổ|gian khổ|khổ cực|khổ sở}
    {âu yếm|chăm lo|chăm sóc|quan tâm}
    {auto|tự động|tự động hóa}
    {ba lô|balo|túi ba lô|túi balo}
    {bà xã|vk|vợ}
    {bã|buồn bực|buồn chán|buồn phiền}
    {bạc bẽo|bạc nghĩa|bội bạc|đen bạc|phụ bạc|tệ bạc|vô ơn}
    {bạc màu|bạc mầu|mất màu}
    {bậc nhất|hàng đầu|số 1}
    {bài bản|chuyên nghiệp|chuyên nghiệp hóa}
    {bài viết liên quan|đọc thêm|tham khảo thêm|tìm hiểu thêm|xem thêm}
    {bài viết|nội dung bài viết}
    {bại vong|diệt vong|tiêu vong}
    {bám chắc|bám chặt|bám dính chắc}
    {bấm chuột|click chuột|nhấp chuột}
    {bấm vào|nhấn vào}
    {bàn bạc|bàn luận|bàn thảo|đàm đạo|đàm luận|luận bàn|thảo luận|trao đổi}
    {bạn bè|bạn hữu|bằng hữu|bè bạn|đồng chí|đồng minh}
    {bạn bè|bạn thân|đồng bọn}
    {bạn bè|bầy|bầy đàn|bè bạn|bè cánh|bè đảng|bè lũ|bè phái}
    {bận bịu|bận rộn|mắc}
    {bán buôn|buôn bán|mua sắm|sắm sửa}
    {bạn cần phải sử dụng dịch vụ|bạn sẽ phải thuê|bạn sẽ phải thuê một dịch vụ ban đầu}
    {bạn cần phải|bạn phải}
    {bản chất|thực chất}
    {bán chạy|hút khách}
    {bán cho|bán ra cho|xuất bán cho}
    {bạn có nhu cầu|bạn có nhu cầu|bạn muốn|bạn muốn}
    {bạn có thể|bạn cũng có thể|chúng ta có thể|chúng ta cũng có thể}
    {bần cùng|bần hàn|nghèo đói|nghèo khó|nghèo khổ|nghèo nàn|túng bấn|túng thiếu}
    {bạn đã có|bạn đã sở hữu}
    {bạn đặt hàng|bạn mua|bạn oder}
    {bán đắt hơn|bán giá bán đắt hơn|bán với giá cao hơn|bán với giá thành cao hơn}
    {ban đầu|ban sơ|lúc đầu|thuở đầu}
    {ban đầu|bắt đầu|bước đầu}
    {ban đêm|đêm hôm|đêm tối}
    {bán đi với|bán ra với|bán với|xuất kho với}
    {bạn đời|bạn đời tri kỷ|một nửa bạn đời|một nửa yêu thương}
    {bạn đường|bạn đường tri kỷ|bạn thân tri kỷ|bạn tri kỷ}
    {bạn gái|bạn nữ|nữ giới}
    {ban giám hiệu|BGH}
    {ban giám thị|BGT}
    {bán hàng|bán sản phẩm}
    {ban hành|phát hành}
    {băn khoăn lo lắng|lo lắng|lo ngại}
    {băn khoăn|do dự}
    {bán lẻ|kinh doanh nhỏ|nhỏ lẻ}
    {bản lĩnh|khả năng}
    {bạn muốn|bạn thích|mình muốn|mình thích}
    {bán ra|đẩy ra|xuất kho}
    {bạn sẽ khá|bạn sẽ rất|bạn sẽ tương đối|các bạn sẽ rất}
    {bạn sẽ|các bạn sẽ}
    {bàn tán|buôn chuyện|buôn dưa lê}
    {bẩn thỉu|dơ|dơ bẩn|dơ dáy|nhơ|nhơ bẩn}
    {bản|bạn dạng|phiên bản}
    {bằng bản quyền sáng chế|bằng bản quyền sáng tạo|bằng sáng chế|văn bằng bản quyền trí tuệ}
    {Bảng Báo Giá|Bảng Giá|Báo Giá}
    {bằng cách|bằng phương pháp}
    {bằng phẳng|bằng vận|cân đối|phẳng phiu}
    {bằng sự việc|bằng việc}
    {bằng tay|bằng tay thủ công|thủ công|thủ công bằng tay}
    {bao bì|vỏ hộp}
    {bao bọc kín|bịt kín|che kín|trùm kín}
    {bao bọc lấy|bao phủ lấy|ôm lấy|ôm siết lấy}
    {bao bọc|bảo phủ|bao quanh|phủ bọc|phủ quanh}
    {bảo bối|bảo vật|báu vật}
    {báo cáo|report}
    {bao che|bao phủ|bao trùm|che phủ}
    {bảo đảm|bảo đảm an toàn|bảo vệ|đảm bảo|đảm bảo an toàn}
    {bảo đảm|đảm bảo}
    {bạo dạn|bạo gan|táo tợn}
    {bao giờ|khi nào|lúc nào}
    {bao gồm 1|bao gồm một|gồm 1|gồm một}
    {bao gồm|bao hàm}
    {bảo hành|Bảo hành|Bảo Hành|bh|BH}
    {bao la|bát ngát|mênh mông}
    {báo oán|báo thù|phục thù|trả thù}
    {bao phủ|chứa đựng}
    {bảo quản|bảo vệ}
    {bao quanh|xung quanh}
    {bảo rằng|nói rằng}
    {báo tin|cung cấp thông tin|cung cấp tin|đưa thông tin|đưa tin|tin báo}
    {bảo trì|duy trì|gia hạn}
    {bất chấp|bỏ mặc|mặc kệ}
    {bất cứ|bất kể}
    {bất cứ|bất kỳ}
    {bắt đầu|chính thức}
    {bắt đầu|khởi đầu|mở đầu|mở màn}
    {bắt đầu|nguồn gốc|xuất phát}
    {bắt gặp|phát hiện}
    {bất hạnh|xấu số}
    {bất hợp lí|phi lí|vô lí}
    {bất hợp pháp|phạm pháp|phi pháp}
    {bất hợp pháp|phi pháp|trái phép}
    {bất khuất|quật cường}
    {bất kỳ|ngẫu nhiên}
    {bất lương|vô lương}
    {bắt mắt|đã mắt|dễ nhìn}
    {bắt mắt|đẹp mắt|ưa nhìn}
    {bất ngờ|bất thần}
    {bất ngờ|đột ngột}
    {bặt tăm|biến mất|mất tích}
    {bật tắt|bật và tắt|tắt bật}
    {bật tắt|tắt mở}
    {bất tiện|phiền phức|phiền toái}
    {bất tỉnh|bất tỉnh nhân sự|chết giả|ngất|ngất xỉu}
    {bâu áo|biu áo|túi áo|túi của áo}
    {bây chừ|bây giờ|hiện giờ|hiện nay|hiện thời}
    {bây giờ|giờ đây|lúc này}
    {bây giờ|hôm nay|lúc này|từ bây giờ}
    {bấy lâu|lâu nay|xưa nay}
    {bấy lâu|lâu nay}
    {bầy tớ|nô lệ|quân lính}
    {bầy|bọn|đàn|lũ}
    {bề bộn|bộn bề|ngổn ngang}
    {bé dại|nhỏ|nhỏ dại|nhỏ tuổi}
    {bệ hạ|chúa thượng|đại vương|hoàng thượng|thánh thượng}
    {bé hơn|bé nhiều hơn|bé thêm hơn|nhỏ hơn|nhỏ nhiều hơn|nhỏ thêm hơn}
    {bé hơn|nhỏ hơn}
    {Bẻ khóa|Mở Khóa|Unlock}
    {bề mặt|mặt phẳng}
    {bề ngoài|hiệ tượng|hình thức|vẻ ngoài}
    {bế tắc|thất vọng|thuyệt vọng}
    {bê trễ|bê trệ|trì trệ}
    {bé|bé bỏng|bé nhỏ|bé xíu|nhỏ bé|nhỏ nhắn|nhỏ xíu}
    {bé|gầy|nhỏ|nhỏ xíu|ốm|tí hon}
    {bền bỉ theo năm tháng|bền bỉ theo thời gian|bền theo năm tháng|bền theo thời gian|rất bền|rất bền bỉ|rất bền và đẹp}
    {bền bỉ và đẹp mắt|bền bỉ và sắc sảo|bền đẹp}
    {bền bỉ|bền chắc|bền vững|chắc chắn}
    {Bên cạnh đó|Dường như|Hình như|Ngoài ra|Trong khi}
    {bên cạnh đó|không chỉ có thế|không chỉ có vậy|không dừng lại ở đó|không những thế|ngoài ra}
    {bên cạnh hông|bên hông}
    {bên cạnh|cạnh bên|kề bên|lân cận|ở bên cạnh|ở kề bên|sát bên}
    {bền chí|kiên cường|kiên định|kiên trì}
    {bên dưới|dưới}
    {bền màu|bền màu sắc|màu sắc bền lâu}
    {bên ngoài|bên phía ngoài|phía bên ngoài}
    {bên phía trong|bên trong|phía bên trong}
    {bên trên|trên}
    {bền vững|bền vững và kiên cố|kiên cố|vững chắc|vững chắc và kiên cố}
    {béo bệu|béo múp|béo phệ|béo phì|béo tốt|béo tròn|bụ bẫm|mập mạp|mập ú}
    {béo hơn|béo nhiều hơn|béo phì hơn|béo phì nhiều hơn|béo phì ra hơn|béo phì ra nhiều thêm|béo phì ra thêm|béo phì thêm|béo ra hơn|béo ra nhiều thêm|béo ra thêm|béo thêm}
    {bí ẩn|bí hiểm|bí mật}
    {bí bách|bí quẩn|bức bí|bức bối}
    {bị chói|bị chói lóe|bị chói nhòe|bị nhòe}
    {bi kịch|thảm kịch}
    {bị loại|bị loại bỏ|bị nockout}
    {bí mật|kín|kín đáo}
    {bí quyết|tuyệt kỹ}
    {bị rung động|phải lòng|rung rộng}
    {biến bạn|biến đổi bạn|thay đổi bạn}
    {biến đổi|biến hóa|chuyển đổi|đổi khác|thay đổi}
    {biến hóa năng động|linh động|năng động}
    {biên tập|chỉnh sửa}
    {biến tấu|đổi khác}
    {biến thành|trở thành}
    {biệt lập|khác biệt|khác hoàn toàn}
    {biệt li|chia lìa|chia phôi|li biệt|li tán}
    {biểu đạt|diễn đạt|diễn tả|miêu tả|mô tả}
    {biểu hiện|biểu lộ|biểu thị|bộc lộ|thể hiện}
    {biểu tượng|hình tượng}
    {bikini|đồ lót|nội y}
    {bình chọn|đánh giá}
    {bình dân|dân dã|dân gian}
    {bình luận|comment|phản hồi}
    {bình thường|thông thường}
    {bít mũi|bịt mũi|nín mũi}
    {black color|màu đen}
    {blue color|greed color|màu xanh|màu xanh da trời|màu xanh lá cây}
    {bộ bàn|cái bàn|chiếc bàn}
    {bó buộc|gò bó}
    {bộ combo|combo|full bộ}
    {bỏ dở|bỏ lỡ|bỏ qua}
    {bộ đôi|cặp đôi}
    {bổ ích|có ích|có lợi|hữu dụng|hữu ích}
    {bỏ lên|bỏ lên trên|bỏ trên|đặt lên|đặt lên trên|đặt trên|để lên|để lên trên|để trên|ném lên}
    {bỏ lỡ|bỏ qua}
    {bộ lưu trữ|bộ nhớ|bộ nhớ lưu trữ}
    {bộ máy|cỗ máy|máy bộ}
    {bố mẹ|cha mẹ|phụ huynh}
    {bỡ ngỡ|kinh ngạc|ngạc nhiên}
    {bỏ nhiều|để nhiều}
    {bộ phận|phần tử|thành phần}
    {bộ phim|bộ phim truyện|bộ phim truyền hình|tập phim}
    {bộ quà tặng kèm theo|khuyến mãi|khuyến mãi|khuyến mãi ngay|tặng|Tặng|tặng kèm|Tặng Kèm|tặng ngay|Tặng Ngay}
    {bỏ ra thêm|chi thêm|tiêu tốn thêm}
    {bổ sung|bổ sung cập nhật}
    {bộ sưu tầm|bộ sưu tập|tủ chứa đồ|tủ đồ|tủ đựng đồ}
    {bố trí|sắp xếp}
    {bổ trợ|hỗ trợ}
    {bốc dần dần|bóc từ từ|từ từ bóc}
    {bóc hết|bóc hết tất cả|bóc tất cả|gỡ hết|gỡ hết tất cả|tháo hết|tháo tất cả}
    {bóc hộp|khui vỏ hộp|mở hộp}
    {bộc lộ|thể hiện}
    {Bóc Tem|Đập Hộp|Khui Vỏ hộp}
    {bóc|bóc tách|tách|tách bóc}
    {body|body toàn thân|toàn thân}
    {bởi nó|bởi vì nó}
    {bối rối|bồn chồn|hoảng loạn|hoảng sợ|hồi hộp}
    {bởi vì|chính vì|cũng chính vì}
    {bom tấn|kinh điển|kinh khủng}
    {bọn họ|chúng ta|họ}
    {bóp da|bóp ví|ví da}
    {bốt cao cổ|bốt cổ cao|bốt có cổ cao}
    {Brand Name|tên thương hiệu|thương hiệu}
    {bữa tiệc|buổi tiệc}
    {bức ảnh|tấm hình}
    {bực bội|tức bực}
    {bức tốc|tăng cường|tăng tốc}
    {bụi bặm|bụi bặm bụi bờ|bụi bẩn|bụi bờ}
    {bùng cháy|bùng cháy rực rỡ|rực rỡ|rực rỡ tỏa nắng|tỏa nắng|tỏa nắng rực rỡ}
    {bung file|giải nén}
    {bước chân đi dạo phống|bước chân xuống phố|dạo phố|xuống phố}
    {bước chân|bước đi}
    {buộc ngang|siết ngang|thắt ngang}
    {buổi giao lưu của|hoạt động của|hoạt động vui chơi của}
    {buổi họp|cuộc họp}
    {buổi tiệc ngọt|buổi tiệc nhỏ|các buổi party|các buổi tiệc nhỏ|party|tiệc ngọt|tiệc nhỏ}
    {buổi trưa|giữa trưa}
    {buôn bán|kinh doanh}
    {bứt phá|cải tiến vượt bậc|đột phá|nâng tầm}
    {C.ty|công ty}
    {cá biệt|đơn lẻ|đơn nhất|hiếm hoi|lẻ tẻ|riêng biệt|riêng lẻ}
    {cả ngày|một ngày dài}
    {ca ngợi|ca tụng|mệnh danh}
    {cả người|khắp cơ thể|toàn bộ cơ thể|từ đầu đến chân}
    {cá nhân|cá thể}
    {cả nước|toàn nước|toàn quốc}
    {cá tính|đậm cá tính|đậm chất cá tính|đậm chất ngầu|đậm chất ngầu và cá tính}
    {các bạn|chúng ta}
    {các bước|công việc|quá trình}
    {các chị em|các cô gái|các nàng|các thiếu nữ}
    {các cụ|các cụ ông cụ bà|cụ công cụ bà|cụ già|người lớn tuổi}
    {các giọt mồ hôi|mồ hôi|những giọt mồ hôi}
    {các mùa|từng mùa}
    {cách biệt|cách quãng|cách trở|đứt quãng|gián đoạn|ngăn cách}
    {cách chơi|lối chơi}
    {cách đây không lâu|gần đây|vừa mới đây}
    {cách để|phương pháp để}
    {cách tân|cải tiến|đổi mới}
    {cách thức|phương pháp|phương thức}
    {cài đặt|setup|thiết đặt|thiết lập}
    {cái nắng nóng|cái nóng|sự nắng nóng}
    {cai quản|làm chủ|quản lý|thống trị}
    {cải thiện|nâng cao|nâng cấp}
    {cải tiến|nâng cấp}
    {cảm biến|cảm ứng}
    {cam đoan|cam kết|khẳng định}
    {căm ghét|chán ghét|đáng ghét|ghét bỏ|khinh ghét|thù ghét}
    {cảm giác của mắt|thị giác}
    {cảm giác|cảm hứng|cảm xúc|xúc cảm}
    {cảm giác|hiệu ứng}
    {cam go|gay cấn}
    {cấm kị|không nên làm|kiêng kị}
    {cảm nhận thấy|cảm thấy}
    {căm phẫn|căm thù|phẫn nộ}
    {cảm tình|tình cảm}
    {cảm ứng|chạm màn hình}
    {campaign|chiến dịch}
    {căn bản|cơ bản}
    {cần biết|cần phải biết|nên biết}
    {căn chỉnh|chỉnh sửa}
    {cần có|cần phải có}
    {cần cù|cần mẫn|chăm chỉ|chịu khó|chuyên cần|siêng năng}
    {cần đưa theo|cần mang theo|cần phải kèm kẹp mang theo|cần phải mang theo}
    {cản được|cản trở được|chống được|hạn chế được}
    {cạn kiệt|hết sạch}
    {cân nặng|khối lượng|trọng lượng}
    {cân nhắc|Để ý đến|lưu ý đến|quan tâm đến|suy nghĩ|suy xét|xem xét}
    {cần những|có nhu cầu các}
    {cẩn thận|cẩn trọng|cảnh giác}
    {cần thanh toán|thường phải trả}
    {cần thiết|quan trọng}
    {cần thiết|thiết yếu}
    {cân xứng|phù hợp|tương xứng}
    {càng cao|càng tốt}
    {càng ngày càng|ngày càng}
    {canh chỉnh|canh chỉnh và sửa chữa|canh và chỉnh sửa}
    {cánh gió|cánh quạt|cánh quạt gió}
    {cánh mày râu|đấng mày râu|phái mạnh|phái nam|quý ông}
    {cạnh tranh ở mức|chỉ số cạnh tranh|độ cạnh tranh|sức cạnh tranh}
    {cạnh tranh|đối đầu|đối đầu và cạnh tranh|tuyên chiến đối đầu|tuyên chiến đối đầu và cạnh tranh|tuyên chiến và cạnh tranh}
    {cảnh trước|tiền cảnh}
    {cao cả|cao niên|cao quý|cao siêu|cao tay|cao thâm|cừ khôi}
    {cao cấp|thời thượng}
    {cao cường|cao nghều|cao nhòng|cao ráo|cao vút}
    {cao dông|cao kều|cao lêu nghêu|cao ngất}
    {cao gấp 2 lần|cao gấp đôi|mạnh gấp 2 lần|mạnh gấp đôi}
    {cao nhất|tối đa}
    {cao sáng|cao thanh sáng sủa|sáng sủa thanh cao}
    {cao su|cao su đặc|cao su thiên nhiên}
    {cặp đôi|cặp đôi bạn trẻ|đôi bạn|đôi bạn trẻ|hai bạn|hai bạn trẻ}
    {cập nhật|update}
    {cắt bỏ phần mép thừa bên cạnh|cắt phần không cần dùng cạnh mép|cắt phần thừa mép}
    {cầu chúc sức khỏe|chúc mạnh khỏe|chúc sức khỏe|chúc sức khỏe năm mới}
    {cấu hình cao|cấu hình mạnh mẽ|cấu hình vượt trội}
    {cấu hình thiết lập|thiết lập|thiết lập cấu hình|tùy chỉnh|tùy chỉnh cấu hình|tùy chỉnh thiết lập}
    {cấu hình|thông số kỹ thuật}
    {câu hỏi|thắc mắc}
    {cấu tạo từ chất|chất liệu|gia công bằng chất liệu|làm từ chất liệu}
    {cấu tạo|cấu trúc|kết cấu}
    {cấu tạo|kết cấu}
    {cây cỏ|cây cối|cây trồng|cây xanh}
    {cây cỏ|cây cối|cây trồng|cây xanh}
    {chà xát|cọ xát}
    {cha|phụ thân|phụ vương|thân phụ}
    {chắc chắn hơn|chắc chắn thêm|chắc hơn|chắc thêm}
    {chắc chắn|chắc chắn là|chắc chắn rằng|chắc hẳn rằng}
    {chắc chắn|cứng cáp|nặng tay}
    {chắc hẳn rằng|chắc rằng|có lẽ|có lẽ rằng}
    {chắc hẳn|chắc rằng|có lẽ rằng}
    {chắc nịch|cứng ngắc|cứng nhắc|cứng rắn}
    {chai nước|chai nước khoáng|chai nước suối|chai nước uống|lọ nước}
    {chăm bẵm|chăm nom|chăm sóc|chú tâm|để mắt}
    {chấm bi nổi|chấm bi trội|chấm nổi|chấm trội}
    {chấm bi|chấm giọt bi|chấm nốt bi}
    {chạm chán|chạm mặt|gặp|gặp gỡ|gặp mặt}
    {chậm chạp|chậm rãi|chậm rì rì|chậm trễ|đủng đỉnh|lờ đờ|lờ lững|lừ đừ}
    {chăm chú|chú ý|để ý}
    {chấm dứt|dứt|hoàn thành|kết thúc|ngừng|xong|xong xuôi}
    {chần chờ|chần chừ|do dự}
    {chân dài|người mẫu|người mẫu chân dài}
    {chặn đứng|chặn lại|ngăn chặn}
    {chân thành và ý nghĩa|ý nghĩa|ý nghĩa sâu sắc}
    {chân thật|chân thực|sống động}
    {chẳng có tác dụng|không có ý nghĩa|vô nghĩa}
    {chẳng thể nào|không thể nào}
    {chào đón|đón nhận|mừng đón|tiếp nhận}
    {chào làng|công bố|ra mắt}
    {chấp nhận|đồng ý|đồng ý|gật đầu|gật đầu đồng ý}
    {chặt chẽ|ngặt nghèo|nghiêm ngặt}
    {chất liệu|vật liệu}
    {chất lượng cao|rất chất lượng|rất tốt}
    {chất lượng|quality|unique}
    {chất nhận được|cho phép|có thể chấp nhận được|được cho phép}
    {chạy dọc theo|xuôi theo}
    {che dấu các khuyết điểm|che đi khuyết điểm|che đi những khuyết điểm|che khuyết điểm|che những khuyết điểm}
    {chế độ|chính sách|cơ chế}
    {chế tạo|sản xuất}
    {check|kiểm tra}
    {chen chúc|chi chít|dày đặc|rậm rạp|rầm rịt|sum sê|um tùm|xum xê|xum xuê}
    {chéo|chéo cánh}
    {chỉ cần|chỉ việc}
    {chỉ còn|chỉ từ|chỉ với}
    {chỉ dẫn|hướng dẫn}
    {chỉ đạo|chỉ huy|lãnh đạo}
    {chỉ huy|lãnh đạo}
    {chi phí rẻ hơn|chi phí thấp hơn|giá giảm hơn|giá rẻ hơn|giá thấp hơn|giá tốt hơn|rẻ hơn}
    {Chi phí|Chi tiêu|giá cả|giá thành|Ngân sách|Ngân sách chi tiêu|túi tiền}
    {chỉ sau|chỉ với sau}
    {chi tiết|cụ thể}
    {chi tiêu|đầu tư|đầu tư chi tiêu}
    {chia ly|chia tay}
    {chia nhỏ các gói|tách các gói|tách gói}
    {chia nhỏ ra|chia ra}
    {chia sẻ|share}
    {chia thành|phân thành|tạo thành}
    {chiếc điện thoại|chiếc Smartphone|dế yêu}
    {chiếm dụng|chiếm hữu|sở hữu}
    {chiếm được|chiếm hữu được|chiếm lĩnh được|sở hữu được|thu được}
    {chiếm hữu|sở hữu}
    {chiêm ngưỡng cảnh vật|ngắm cảnh|ngắm nhìn cảnh vật}
    {chiêm ngưỡng|chiêm ngưỡng và ngắm nhìn|ngắm nhìn}
    {chiến Game|đấu game|game đấu}
    {chiến thắng|thắng lợi|thành công}
    {chiến thuật|giải pháp|phương án}
    {chiến thuyền|con thuyền|phi thuyền}
    {chiến trường|mặt trận}
    {chiều chuộng|kính yêu|mến thương|mến yêu|nâng niu|thương cảm|yêu thương}
    {chiếu qua|chiếu thẳng qua|xuyên qua|xuyên thẳng qua}
    {chỉn chu|gọn gàng}
    {China|Đài Loan Trung Quốc|Trung Quốc}
    {chính đại quang minh|chính đáng|đường đường chính chính|quang minh chính đại}
    {chính giữa|ở chính giữa|ở trung tâm|ở vị trí chính giữa|tại chính giữa|vị trí trung tâm}
    {chính là|đó là}
    {chinh phục|đoạt được}
    {chính sự|chính vì sự}
    {chính vì như thế|chính vì như vậy|chính vì thế|chính vì vậy|vì thế|vì vậy}
    {chính xác là|đúng là|và đúng là}
    {chính xác|đúng chuẩn|đúng đắn|đúng mực}
    {chịu ảnh hưởng|chịu ràng buộc|lệ thuộc|phụ thuộc}
    {chịu được nổi|chịu nổi|chống chịu nổi}
    {chịu lực tốt|chống chịu được lực tốt|chống được lực tốt}
    {cho 1 ngày|cho một ngày|cho ngày}
    {cho 1|cho một}
    {cho anh em|cho các anh em|cho các chàng|cho các huynh đệ|cho các quý ông|cho cánh đàn ông|cho đấng mày râu|cho huynh đệ|cho những chàng}
    {cho bản thân|cho bản thân mình|cho chính bản thân|cho chính bản thân mình|cho chính mình|cho mình}
    {cho bạn|cho chính mình|cho mình}
    {cho bạn|cho doanh nghiệp|cho khách hàng}
    {cho biết|cho biết thêm|cho thấy|cho thấy thêm}
    {chợ buôn bán nghĩa tân|chợ kinh doanh nghĩa tân|chợ nghĩa tân|khu vự chợ nghĩa tân|nghĩa tân chợ|trung tâm giao thương nghĩa tân}
    {cho cả|cho tất cả}
    {chỗ chứa|chỗ chứa đựng|chỗ đựng|vị trí chứa đựng|vị trí đựng}
    {chỗ đám đông|chỗ đông người|nơi đám đông|nơi đông người|trong chỗ đông người|trong đám đông}
    {chợ dân sinh|chợ phiên}
    {chợ đêm|chợ tối|phiên chợ đêm|phiên chợ tối}
    {cho đến bây giờ|cho đến lúc này|cho đến nay|cho đến thời điểm bây giờ|cho tới bây giờ|cho tới lúc này|cho tới nay|cho tới thời điểm bây giờ}
    {cho đến|cho tới}
    {chờ đợi|chờ đón|mong chờ}
    {chỗ đông người|giữa đám đông|nơi đông đúc}
    {chỗ đứng|vị trí}
    {cho mỗi|cho từng}
    {chỗ nào|nơi nào|ở đâu}
    {chớ nên|đừng nên|không nên}
    {cho người|cho những người|cho tất cả những người}
    {cho ra đời|phát hành}
    {Cho tới|Tính đến}
    {chói mắt|lóa mắt|mắt chói}
    {chơi nhởi|vui chơi|vui chơi giải trí|vui chơi và giải trí}
    {chọn 1|chọn một|lựa chọn 1|lựa chọn một}
    {chọn cách|chọn lựa cách}
    {chọn cái tên|được đặt tên|được lấy tên}
    {chọn lựa thêm|chọn thêm|lựa chọn thêm}
    {chọn lựa|lựa chọn}
    {chống thấm|chống hút}
    {chống chói|chống lóa|chống nắng}
    {chống ghỉ|chống ghỉ sét|chống gỉ}
    {chống khuẩn|kháng khuẩn}
    {chống rêu bám|chống rêu mốc|ngăn cản rêu mốc|ngăn cản việc rêu bám|ngăn chặn rêu bám}
    {chống thấm|chống thẩm thấu}
    {chống trầy|chống trầy xước|chống xước}
    {chống trơn|chống trơn chống trượt|chống trơn trượt|chống trượt}
    {chóng vánh|nhanh chóng}
    {chồng|ck|ông chồng|ông xã}
    {chủ nhân|người chủ|người chủ sở hữu|người sở hữu}
    {chủ quyền|độc lập|hòa bình|tự do}
    {chú ý|để ý|lưu ý|xem xét}
    {chưa ạ?|chưa nào?|chưa nhỉ?}
    {chưa bao gồm|Không bao gồm}
    {chưa biết|chưa chắc chắn|không biết}
    {chưa có nhiều|đang có ít}
    {chưa có|chưa tồn tại|chưa xuất hiện}
    {chưa đầy|gần đầy}
    {chưa dừng lại ở đó|hơn thế|hơn thế nữa|không dừng lại ở đó|không những thế}
    {chứa đựng nhiều|chứa được nhiều|chứa nhiều|đựng được nhiều|đựng nhiều}
    {Chưa hẳn|không hẳn|không phải}
    {chuẩn bị|sẵn sàng}
    {chuẩn mức|tiêu chuẩn}
    {chuẩn|chuẩn chỉnh}
    {chức năng|công dụng|tác dụng|tính năng}
    {chung cuộc|chung kết}
    {chúng khá|chúng rất|chúng tương đối}
    {chứng minh|chứng tỏ|minh chứng}
    {chứng minh|khẳng định}
    {chúng nó vào|chúng vào|nó vào}
    {chúng rất|nó rất}
    {chứng thực|xác nhận|xác thực}
    {chúng tôi|công ty chúng tôi|Cửa Hàng chúng tôi|Shop chúng tôi}
    {chụp ảnh|tự sướng}
    {chuyến đi|chuyến du ngoạn|chuyến hành trình}
    {chuyển động|hoạt động|vận động}
    {chuyến du ngoạn|chuyến hành trình|cuộc thám hiểm}
    {chuyên dụng|chuyên được dùng|chuyên được sự dụng|chuyên sử dụng}
    {chuyên gia|Chuyên Viên}
    {chuyển hẳn qua|chuyển hẳn sang|chuyển qua|chuyển sang}
    {chuyên mục|phân mục|thể loại}
    {chuyện tình cảm|chuyện tình yêu|chuyện yêu đương}
    {chuyên viên|nhân viên}
    {click|nhấp chuột}
    {Clip|đoạn Clip|đoạn phim|video|video clip}
    {có 1|có một}
    {cồ bàn chân|cổ chân}
    {cô bạn|con bạn|đứa bạn}
    {cô bé|cô gái|cô nàng}
    {cô ca sĩ|nữ ca sĩ}
    {có cách gọi khác là|còn được gọi là|còn gọi là|nói một cách khác là}
    {có cách gọi khác|còn được gọi|còn gọi|nói một cách khác}
    {có căn cứ khoa học|có khoa học}
    {cô chân dài|cô gái chân dài|cô người mẫu|cô người mẫu chân dài|nữ chân dài}
    {có chức năng|có công dụng|có khả năng|có tác dụng}
    {cô công chúa|nàng công chúa}
    {cô danh hài|cô gái danh hài|nữ danh hài}
    {cô diễn viên|nữ diễn viên}
    {cổ điển|cổ xưa|truyền thống}
    {cổ điển|cổ xưa}
    {cố định|cố định và thắt chặt|thắt chặt và cố định}
    {có được sự hiểu biết|có tìm hiểu|sự hiểu biết}
    {cô gái|cô nàng}
    {cô gái|người con gái|thiếu nữ}
    {cố gắng|nỗ lực}
    {có gây|có gây nên|có gây ra|có tạo ra}
    {có gì đẹp bằng|có gì đẹp hơn|còn gì đẹp bằng|còn gì đẹp hơn}
    {co giãn|co và giãn|giãn nở}
    {cơ hội|thời cơ}
    {có khá nhiều|có không ít|có nhiều|có rất nhiều|có tương đối nhiều}
    {có lúc|có những lúc}
    {có mặt|xuất hiện}
    {có muốn|cũng muốn|vẫn muốn}
    {có nắp|có nắp đậy}
    {có nghĩa là|Có nghĩa là|tức là|Tức là}
    {cô người mẫu|cô siêu mẫu|nữ người mẫu|nữ siêu mẫu}
    {có nhu cầu|mong muốn}
    {có những địa điểm|có những nơi|có nơi}
    {có phát ngôn|công bố|tuyên bố}
    {có phong cách thiết kế|có thiết kế|được thiết kế|được thiết kế theo phong cách|được thiết kế với}
    {cô quạnh|độc thân|đơn chiếc|đơn côi|đơn độc|đơn lẻ|lẻ loi}
    {có tài|có tài năng|tài giỏi|tài năng}
    {có tên|mang tên}
    {có thể nói|có thể nói rằng|nói cách khác|nói theo cách khác|nói theo một cách khác}
    {có thể|hoàn toàn có thể|rất có thể}
    {cơ thể|khung hình|khung người}
    {cỡ trung|cỡ trung bình|tầm trung|tầm trung bình}
    {coi là|xem là|xem như là}
    {Color|màu sắc|Màu sắc}
    {còm|còm cõi|còm nhom|gầy đét|gày gò|gầy gộc|gầy yếu}
    {cơn bão|cơn lốc|cơn sốt}
    {còn chờ gì|còn mong chờ gì|còn trông chờ gì|còn trông đợi gì|còn trông mong gì}
    {còn có|còn tồn tại}
    {còn điều gì|còn điều gì khác|còn gì|còn gì khác|liệu có còn gì khác}
    {còn đóng góp thêm phần|còn góp phần|còn góp thêm phần}
    {con em|con em của mình|con em mình|con trẻ|con trẻ của mình}
    {con gái|đàn bà|phụ nữ}
    {còn giúp|còn hỗ trợ|còn khiến cho|còn làm}
    {con nít|trẻ con|trẻ em}
    {con số không|không tên tuổi|vô danh}
    {con trai|đàn ông|nam nhi}
    {công bằng|công bình|vô tư}
    {công chiếu|trình chiếu}
    {công đoạn|quy trình}
    {cộng đồng mạng|cư dân mạng|dân mạng}
    {cộng đồng|xã hội}
    {công dụng|hiệu quả|kết quả|tác dụng}
    {công dụng|ích lợi|lợi ích|tác dụng|tiện ích}
    {cống hiến|góp sức|hiến đâng}
    {công khai|công khai minh bạch}
    {công năng|công suất}
    {công nghệ|technology}
    {công sở|văn phòng}
    {công suất tối đa|công xuất cực mạnh|hết công xuất}
    {công sức|công sức của con người|sức lực|sức lực lao động}
    {công ty bán lẻ|cửa hàng bán lẻ|nhà bán lẻ|shop bán lẻ}
    {công ty đối tác|đối tác|đối tác doanh nghiệp}
    {contact|liên hệ|tương tác}
    {Contact|Liên hệ}
    {content|nội dung}
    {coppy|sao chép|xào luộc|xào nấu}
    {cốt truyện|diễn biến|tình tiết}
    {cụ thể|rõ ràng|ví dụ}
    {của bản thân|của bản thân mình|của chính bản thân mình|của chính mình|của mình}
    {của bạn|của chúng ta|của công ty|của doanh nghiệp|của khách hàng|của người sử dụng|của người tiêu dùng}
    {cua bể|cua biển}
    {của chính nó|của nó}
    {của đa số|của khá nhiều|của không ít|của nhiều|của rất nhiều|của tương đối nhiều}
    {của dòng sản phẩm|của máy|của sản phẩm}
    {của group|của nhóm|của tập thể nhóm}
    {cửa hàng|shop|siêu thị}
    {của mình|của tớ|của tôi}
    {của nhà|của phòng|ở trong nhà|ở trong phòng|trong phòng}
    {cục bộ|toàn bộ|toàn cục|toàn thể|tổng thể}
    {cực đại|cực lớn|cực to}
    {cực kì|cực kỳ|rất là}
    {cực shock|kinh điển|kinh hồn bạt vía|kinh khủng|kinh khủng khiếp}
    {cực thấp|quá thấp|rất thấp}
    {cực tốt|rất tốt|tốt nhất|tốt nhất có thể}
    {cũng bị|cũng trở nên|cũng trở thành}
    {cũng biến thành|cũng sẽ|cũng trở nên|cũng trở thành}
    {cung cấp|cung ứng|hỗ trợ}
    {cứng cáp|trưởng thành|trưởng thành và cứng cáp}
    {cùng chiêm ngưỡng nào|cùng xem nhé|hãy cùng chiêm ngưỡng nào|hãy cùng xem nhé}
    {cũng chính là|cũng là}
    {cũng có|cũng có thể có|cũng đều có}
    {cũng dành|cũng để dành|cũng được dành}
    {cũng được|cũng khá được|cũng rất được}
    {cũng giống như|cũng như|cũng tương tự|tương tự như}
    {cùng họa đồ thiết kế|cùng kiểu dáng thiết kế|cùng phong cách thiết kế|cùng thiết kế}
    {cũng khá|cũng rất|cũng tương đối}
    {cùng nhiều|cùng rất nhiều|cùng với nhiều|cùng với rất nhiều}
    {cũng như vậy|cũng thế|cũng vậy}
    {cũng như với|cũng tương tự|cũng tương tự như|cũng với}
    {cùng sự|cùng với sự}
    {cùng theo với|cùng với}
    {cung ứng|đáp ứng}
    {cuộc chiến|trận chiến|trận đánh}
    {cuộc chơi|game show|trò chơi}
    {cuộc sống|cuộc sống đời thường|cuộc sống thường ngày}
    {cuối cùng|ở đầu cuối|sau cùng|sau cuối}
    {cuối tuần|vào buổi tối cuối tuần|vào cuối tuần|vào ngày cuối tuần}
    {cuốn hút|hấp dẫn|lôi cuốn|lôi kéo|thu hút}
    {cường lực|cường lực chống va đập}
    {cuống quýt|nôn nả|nôn nóng|nóng vội|rối rít|tất tả|vội vàng}
    {cưu mang|nuôi nấng}
    {đã bị|đã biết thành|đã trở nên}
    {đã biến đổi thành|đã biến thành|đã trở thành}
    {đã biết cách|đã biết phương pháp|đã hiểu cách thức|đã hiểu phương pháp}
    {đã chiếm lĩnh|đã chiếm lĩnh được|đã có được|đã sở hữu|đã sở hữu được}
    {đa chức năng|đa năng|đa zi năng|đa-zi-năng}
    {đa chủng loại|đa dạng}
    {đã có lần|đã từng}
    {đa dạng|đa dạng chủng loại|đa dạng mẫu mã|đa dạng và phong phú|nhiều chủng loại|nhiều mẫu mã|phong phú|phong phú và đa dạng}
    {đã đặt chân đến nơi đó|đã từng đến|đã từng đến đó|đặt chân đến}
    {đã đến khi|đã đến lúc|đã tới khi|đã tới lúc}
    {đã hết|đã không còn|đã mất}
    {đã hình thành|đã tạo nên|đã tạo ra}
    {đã nhận|đã nhận được}
    {đa phần|đa số|nhiều phần|phần lớn|phần nhiều}
    {đã qua sử dụng|Like New 99%}
    {đa số chúng ta|nhiều bạn|nhiều người}
    {đa số|hầu hết|hầu như|phần đông|phần lớn|phần nhiều|số đông}
    {đã trở thành|đang trở thành}
    {đã từng gây nên|đã từng khiến cho|đã từng tạo ra|từng gây|từng khiến cho|từng tạo ra}
    {đặc biệt là|nhất là}
    {đặc biệt|đặc biệt quan trọng|đặc trưng|quan trọng|quan trọng đặc biệt}
    {khác biệt|khác lạ}
    {dắc cắm|Dắt cắm|khe cắm|Zắc cắm}
    {đặc điểm|Đặc điểm|điểm lưu ý|Điểm lưu ý|điểm sáng|Điểm sáng}
    {đặc quyền|độc quyền}
    {đặc sắc|rực rỡ}
    {đại diện|đại diện thay mặt|thay mặt|thay mặt đại diện}
    {dại dột|dại khờ|khờ khạo|khù khờ}
    {dài hơn|dài hơn nữa|dài ra hơn|dài ra hơn nữa|dài thêm hơn|dài thêm hơn nữa}
    {dài lâu|lâu bền hơn|lâu dài|lâu dài hơn|lâu hơn|vĩnh viễn}
    {dải ngân hà|ngoài hành tinh|ngoài trái đất|thiên hà|vũ trụ}
    {đám đàn ông|đấng mài râu|quý ông}
    {đầm xòe|đầm xòe công sở|váy xòe}
    {đàn bà|phụ nữ|thanh nữ|thiếu nữ|thiếu phụ}
    {đan cạnh|đan cạnh xen kẽ|đan xen kẽ}
    {Dân Công Nghệ|Giới Công Nghệ}
    {dần dần|từ từ}
    {dân dụng|gia dụng}
    {dấn thân|lao vào|xả thân}
    {đang ăn mặc|đang diện|đang diện|đang khoác trên người|đang mặc}
    {dáng cao|dáng dài|dáng thon cao|dáng thon dài}
    {đẳng cấp|đẳng cấp và sang trọng|phong cách|quý phái|sang trọng}
    {đang chạy|đang hoạt động|đang làm việc}
    {đáng chú ý|đáng kể}
    {đang đến|đang tới|sắp đến|sắp tới}
    {dạng đeo|dạng mang}
    {đang khiến|đang làm}
    {đăng ký dự thi|đăng ký tham gia dự thi|đăng ký tuyển sinh}
    {Đăng Ký Trực Tuyến|Đặt Đơn Hàng|Đặt Hàng Ngay|Đặt Hàng Online|Giỏ hàng trực tuyến}
    {đăng lên|đăng tải}
    {đáng tiếc|không mong muốn}
    {dáng vẻ|dáng vóc|tầm dáng|tầm vóc|vóc dáng}
    {đang yêu đương|đang yêu nhau|đang yêu thương nhau}
    {đang yêu|đang yêu thương}
    {đáng yêu|đáng yêu và dễ thương|dễ thương|dễ thương và đáng yêu}
    {dáng vẻ|hình dáng}
    {đánh chiếm|lấn chiếm|xâm chiếm|xâm lăng}
    {dành cho|dành riêng cho|giành cho|giành riêng cho}
    {đánh dấu|ghi lại|khắc ghi|lưu lại}
    {đánh giá|Đánh Giá|nhận xét|review|Review|reviews|Reviews}
    {đào bới|hướng đến|tìm hiểu}
    {đạo luật|luật đạo}
    {dạo phố|lượn phố|ra phố|xuống phố}
    {đào thải|loại bỏ|loại trừ|sa thải|thải trừ|vứt bỏ}
    {đáp ứng đầy đủ|đáp ứng đủ|đáp ứng một cách đầy đủ}
    {đáp ứng|đáp ứng nhu cầu|thỏa mãn nhu cầu}
    {đáp ứng|phục vụ}
    {đạt danh hiệu|giành danh hiệu}
    {đất diễn|đất dụng võ}
    {đặt đơn hàng|đặt hàng|mua hàng}
    {đạt giải|giành giải}
    {đạt hiệu suất|đạt ngưỡng}
    {đắt hơn|giá bán đắt hơn|giá cao hơn|giá thành cao hơn}
    {đạt mức|đạt tới|đạt tới mức}
    {đất nước|giang sơn|non sông|nước nhà|quốc gia|tổ quốc}
    {đặt ra|đề ra|đưa ra}
    {data khách hàng|dữ liệu khách hàng}
    {đâu chỉ|đâu chỉ có|đâu phải|đâu phải chỉ|đâu riêng gì}
    {đâu đấy|đâu nhé}
    {đầu năm|đầu năm mới|đầu xuân năm mới}
    {đâu phải cứ|đâu phải lúc nào cũng|không phải cứ|không phải lúc nào cũng}
    {dẫu thế|mặc dù thế|mặc dù vậy|tuy nhiên}
    {đầu tiên|thứ nhất|trước tiên}
    {đầu tuần|vào đầu tuần|vào ngày đầu tuần}
    {đẩy cao giá trị|gia tăng giá trị|nâng cao giá trị|tăng giá trị}
    {đây chính|đó chính}
    {đẩy đà|kếch xù|khổng lồ|lớn lao|lớn tưởng|mập mạp|to con|to đùng|vĩ đại}
    {dây dài|dây khá dài|dây rất dài|dây tương đối dài}
    {dây đeo|dây mang}
    {toàn diện|toàn vẹn|trọn vẹn}
    {đầy đủ|khá đầy đủ|không hề thiếu|không thiếu|không thiếu thốn|rất đầy đủ|tương đối đầy đủ|vừa đủ}
    {đây là|đấy là|đó là}
    {đẩy lên|đưa lên}
    {đây luôn là|đó luôn là|đó luôn luôn là}
    {đẩy mạnh|tăng cường|tăng mạnh|tăng nhanh}
    {dãy phố|hàng phố|tuyến phố}
    {đẩy sóng|gợn sóng|gợn sóng li ty}
    {đc|được}
    {đè bẹp|tiêu diệt}
    {dễ chịu|dễ chịu và thoải mái|thoải mái|thoải mái và dễ chịu}
    {để cho|khiến cho|làm cho}
    {dễ chơi|đơn giản}
    {để chứa đồ|để chứa đồ vật|để đựng đồ|để đựng đồ vật}
    {để chụp|để có thể chụp|để mà chụp}
    {để có|để sở hữu}
    {dễ dãi|dễ dàng|dễ ợt|thuận lợi|thuận tiện|tiện lợi}
    {dễ dàng|dễ dàng và đơn giản|đơn giản|đơn giản dễ dàng|đơn giản và dễ dàng}
    {để đi trong nhà|để mang đi lại trong nhà|để mang trong nhà}
    {để dự|để tham dự|để tham gia}
    {để đưa|để lấy|để mang}
    {để gia công|để làm|để triển khai}
    {đế giấy|mặt đáy của giấy|mặt dưới của giấy}
    {để giúp|để giúp đỡ|sẽ giúp|sẽ giúp đỡ}
    {để hạn chế|để ngăn cản|để tránh}
    {để quá lâu|lâu quá|quá lâu}
    {Để thuê|Khi thuê|Lúc thuê}
    {đề xuất|khuyến cáo|khuyến nghị|lời khuyên}
    {đè xuống|ép xuống}
    {deal|giảm giá|giảm giá khuyến mãi|khuyến mãi|khuyễn mãi giảm giá}
    {deals|đơn hàng|giao dịch}
    {đem đến|đem lại|đem về|đưa về|mang đến|mang lại|mang về}
    {đến bất cứ chỗ nào|đến bất cứ đâu|đến bất kỳ chỗ nào|đến bất kỳ nơi đâu}
    {đen đủi|rủi ro xấu|số nhọ|xấu số|xui xẻo}
    {đến lớp|đi học|tới trường}
    {đẹp đẽ|đẹp tươi|xinh tươi|xinh xắn}
    {đẹp long lanh|đẹp lung linh|đẹp tuyệt|đẹp tuyệt vời|tuyệt đẹp}
    {đẹp mắt|thích mắt}
    {đẹp nhất|đẹp tuyệt vời nhất}
    {đều cảm thấy|đều thấy}
    {đều có|đều phải có|đều phải sở hữu|đều sở hữu}
    {đều rất|thường rất}
    {đi bộ|đi dạo|quốc bộ}
    {đi chơi|đi dạo}
    {di chuyển|dịch chuyển|dịch rời}
    {đi đâu đó|đi loanh quanh đâu đó|đi lượn lờ đâu đó}
    {đi kèm|đi kèm theo|kèm theo}
    {đi khắp nơi|đi mọi nơi|lượn mọi chỗ}
    {dị kì|dị thường|khác lại|khác thường|kì cục}
    {đi kiếm|đi tìm|đi tìm kiếm}
    {đi làm|đi làm việc}
    {đi nào|đi nhé}
    {đi ngoài đường|ngoài đường|ở ngoài đường}
    {dĩ nhiên|đương nhiên|tất nhiên}
    {Đi Phượt|Du Lịch}
    {đi ra đường|đi ra ngoài đường|đi xuống đường|ra đường|ra ngoài đường|xuống đường}
    {địa điểm giải trí rạp chiếu phim|rạp chiếu|rạp chiếu phim|rạp chiếu phim giải trí}
    {địa điểm|vị trí}
    {địch thủ|đối phương|đối thủ|kẻ địch|kẻ thù}
    {dịch vụ bán lẻ riêng biệt|dịch vụ nhỏ lẻ|dịch vụ riêng}
    {dịch vụ của chính bạn|dịch vụ của công ty bạn|dịch vụ của doanh nghiệp|dịch vụ của mình}
    {dịch vụ đầy đủ|dịch vụ trọn gói}
    {dịch vụ mà chúng ta đang đề cập|dịch vụ mà chúng tôi đã đề cập|dịch vụ này}
    {dịch vụ quảng bá|dịch vụ quảng bá sản phẩm|dịch vụ tiếp thị|dịch vụ tiếp thị sản phẩm}
    {dịch vụ theo gói|dịch vụ theo nhóm|gói dịch vụ|nhóm dịch vụ}
    {điểm đặt|nơi đặt|vị trí đặt}
    {điểm đến|điểm đến chọn lựa|điểm đến lựa chọn}
    {điểm du lịch phố cổ|khu du lịch phố cổ|phố cổ}
    {điểm khác biệt|điểm nhấn|điểm nổi bật}
    {điểm mạnh|ưu điểm|ưu thế}
    {điểm nhấn|điểm nổi bật|điểm vượt trội}
    {điềm tĩnh|tỉnh bơ}
    {điểm yếu|điểm yếu kém|nhược điểm}
    {diễn đàn|forum|forums}
    {diễn đạt theo ý riêng|diễn giải theo ý nghĩa khác|nói theo cách|nói theo cách khác|nói theo một cách}
    {diễn ra|ra mắt}
    {Điện thoại tư vấn|đường dây nóng|Hỗ trợ tư vấn|hotline|Hotline}
    {điện thoại|điện thoại cảm ứng|điện thoại cảm ứng thông minh|điện thoại thông minh|Smartphone}
    {điều ấy|điều đó|điều này}
    {điệu đà|duyên dáng|mềm dịu|thướt tha}
    {điều hành và kiểm soát|kiểm soát|kiểm soát điều hành|kiểm soát và điều hành}
    {quản lý|quản lý và vận hành|vận hành}
    {điều khoản|lao lý|luật pháp|pháp luật|quy định}
    {điều mà chúng|điều mà chúng nó|điều mà nó}
    {điều tra|khảo sát}
    {định hướng|kim chỉ nan|lý thuyết|triết lý}
    {định vị|xác định}
    {Dịp lễ|dịp nghỉ lễ|dịp nghỉ lễ hội|đợt nghỉ lễ|ngày lễ|ngày lễ hội|thời điểm dịp lễ}
    {dịu dàng|dịu dàng êm ả|êm ả|êm ả dịu dàng|nữ tính}
    {đìu hiu|vắng ngắt|vắng tanh|vắng vẻ}
    {độ cạnh tranh|mức cạnh tranh|mức độ cạnh tranh|sự cạnh tranh}
    {đồ cặp|đồ cặp đôi|đồ dành cho bộ đôi|đồ dành cho những cặp đôi|đồ đôi}
    {đó còn được xem là|đó còn là|này còn được xem là|này còn là}
    {đó dành|đó dành riêng|này dành|này dành riêng}
    {đồ dùng|vật dụng}
    {đồ hiệu|đồ hiệu cao cấp|hàng hiệu|hàng hiệu cao cấp}
    {đo lường|đo lường và thống kê|đo lường và tính toán|giám sát|giám sát và đo lường|thống kê giám sát|tính toán}
    {đó mà|này mà}
    {đỏ may mắn|lộc may|màu đỏ lộc may|màu đỏ may mắn|may mắn}
    {độ nét|độ sắc nét}
    {độ phân giải|độ sắc nét}
    {do thám|thám thính|trinh sát|trinh thám}
    {đổ tiền|ném tiến|vung tiền}
    {đoàn tụ|đoàn viên|sum họp|sum vầy}
    {doanh thu|lệch giá|lợi nhuận}
    {độc ác|gian ác|tàn ác}
    {đọc báo|lướt web|lướt web đọc báo}
    {độc đáo|độc đáo và khác biệt|khác biệt|lạ mắt|rất dị}
    {độc giả|fan hâm mộ|người hâm mộ}
    {độc hại|ô nhiễm|ô nhiễm và độc hại}
    {đôi bàn chân|đôi chân}
    {đôi bàn tay|đôi tay}
    {đôi điều|đôi nét|vài điều|vài nét}
    {đòi hỏi|yên cầu}
    {đôi khi|đôi lúc|nhiều khi|nhiều lúc|thỉnh thoảng}
    {đối mặt|đương đầu}
    {đổi mới|thay đổi}
    {cách tân|cải cách|cải tân}
    {đối tác phân phối|nhà phân phối}
    {đổi thay|thay đổi}
    {đối thủ|đối thủ cạnh tranh|phe đối lập}
    {dối trá|gian dối|gian sảo|gián trá}
    {đối tượng|đối tượng người dùng|đối tượng người sử dụng|đối tượng người tiêu dùng}
    {đối với cả|đối với tất cả|với cả|với tất cả}
    {đối với|so với}
    {đón chào|đón rước|đón tiếp|nghênh tiếp}
    {dọn dẹp|dọn dẹp và sắp xếp|dọn dẹp vệ sinh|lau chùi|lau chùi và vệ sinh|vệ sinh}
    {đơn giản hơn nhiều|không cầu kỳ|rất đơn giản}
    {đơn giản|đơn giản và giản dị|giản dị|giản dị và đơn giản}
    {đơn vị phân phối|đơn vị sản xuất|hãng sản xuất|nhà phân phối|nhà sản xuất}
    {đồng bộ|đồng điệu|đồng hóa|đồng nhất|nhất quán}
    {đóng cửa|ngừng hoạt động|tạm dừng hoạt động}
    {Đống Đa|Q. Đống Đa|Quận Đống Đa}
    {đông đảo|phần đông}
    {đóng góp phần|đóng góp thêm phần|góp phần|góp thêm phần}
    {đóng góp thêm phần|góp thêm phần|sẽ tăng thêm phần|sẽ thêm phần}
    {đồng hành|sát cánh|sát cánh đồng hành}
    {đồng hồ|đồng hồ đeo tay|đồng hồ thời trang}
    {đông lạnh|ướp đông|ướp đông lạnh|ướp lạnh}
    {đồng loạt|hàng loạt}
    {đồng nhất|giống hệt|hệt nhau|như nhau|tương đồng}
    {dòng sản phẩm|sản phẩm}
    {dòng thiết bị|thiết bị}
    {đóng thùng|sơ vin|sơ vin đóng thùng|sơ-vin}
    {đồng tình|đống ý|tán thành|ưng ý}
    {dự buổi tiệc|dự hội|dự lễ hội|dự tiệc|tham dự buổi tiệc|tham dự các buổi lễ hội|tham dự các buổi tiệc|tham dự lễ hội|tham dự tiệc}
    {dù cho là|dù là|mặc dù cho là|mặc dù là}
    {dù cho|dù rằng|mặc dù cho|mặc dù rằng}
    {du khách|khác nước ngoài}
    {du lịch|du ngoạn|phượt}
    {dự phòng|dự trữ}
    {dù rằng|mặc dầu|mặc dù}
    {dựa dẫm|lệ thuộc|nương tựa|phụ thuộc}
    {đưa đến cho|đưa tới cho|mang đến cho|mang tới cho}
    {đưa đến|đưa tới|mang đến|mang lại|mang tới}
    {đưa đi|đưa theo|mang đi|mang theo}
    {đưa tiễn|tiễn đưa|tống biệt}
    {dựa vào|nhờ vào|phụ thuộc|phụ thuộc vào}
    {đúng cách|đúng cách dán|đúng chuẩn}
    {dũng cảm|dũng mãnh|gan dạ|gan góc|kiêu dũng|quả cảm}
    {đừng chậm tay|hãy nhanh tay|nhanh tay}
    {đừng chỉ|đừng chỉ có|đừng nên chỉ|đừng nên chỉ có}
    {dùng để|dùng để làm|dùng làm}
    {đúng không|đúng không ạ|đúng không nào|đúng không nhỉ}
    {dừng lại|tạm dừng}
    {dung lượng|dung tích}
    {đừng nên|không nên}
    {đừng quên|hãy nhớ là|hãy nhờ rằng|nhớ là|nhớ rằng}
    {Dùng thử|Trải Nghiệm}
    {đựng vừa|đựng vừa khéo|đựng vừa vắn}
    {được coi là dòng|là dòng|thuộc dòng}
    {được coi|được đánh giá|được nhìn nhận|được xem}
    {được đặt câu hỏi|được đặt ra những câu hỏi|được hỏi}
    {được gia công|được làm|được thiết kế}
    {được in đè logo|được in logo|được in logo nhãn hiệu|in logo|in logo nhãn hiệu|in nhãn hiệu}
    {được không ít|được nhiều|được rất nhiều}
    {được lòng|lấy được lòng}
    {được ưa chuộng|rất được quan tâm|rất được ưa chuộng|rất được yêu thích}
    {được xem là|sẽ là}
    {được xếp hạng trong TOP|lọt vào top|lọt vào trong TOP|nằm trong top}
    {dưới đáy|dưới mặt đáy|mặt đáy|mặt dưới}
    {dưới đây|sau đây|tiếp sau đây}
    {đuổi giết|truy đuổi|truy sát}
    {đường cắt|đường nét cắt|nét cắt}
    {đường chỉ may|đường may|nét chỉ may|nét may}
    {đường chỉ phay xước|phay xước|vết phay}
    {đường cong cơ thể|đường cong nóng bỏng của cơ thể|đường cong quyến rũ của cơ thể}
    {ế ẩm|ế ẩm tồn kho|ế hàng|ế hàng tồn kho}
    {e lệ|nhát gan|rụt rè}
    {event|sự kiện}
    {facebook cá nhân|trang cá nhân|trang face cá nhân|trang facebook cá nhân}
    {FAN|Fan Hâm mộ|tín đồ}
    {folder|thư mục}
    {Fosmosa|tập đoàn Fosmosa|tập đoàn kinh tế Fosmosa}
    {free|không lấy phí|không tính phí|không tính tiền|miễn phí}
    {gái việt|gái việt nam}
    {gần cận|gần gũi|gần gụi|thân cận}
    {gần giống|tương tự}
    {gần gũi|thân mật|thân mật và gần gũi|thân thiện|thân thiết}
    {gắn kèm với|gắn với}
    {gắn liền|gắn sát|nối liền|nối sát}
    {gấp đôi|gấp hai|gấp rất nhiều lần}
    {gập ghềnh|gồ ghề|khấp khểnh|lồi lõm|mấp mô|nhấp nhô}
    {gặp gỡ và hẹn hò|hẹn hò|tán tỉnh và hẹn hò}
    {gặp lại|hội ngộ|tái ngộ}
    {gấp rút|hối hả|lập cập|mau lẹ|nhanh chóng|nhanh lẹ}
    {gây cản trở|gây khó dễ|làm khó}
    {gầy đi hơn|gầy đi nhiều hơn|gầy đi thêm|gầy đi thêm hơn|gầy hơn|gầy nhiều hơn|gầy thêm}
    {gây được sự chú ý|quan tâm}
    {ghanh đua|ghanh tỵ|ghen ghét}
    {ghẻ lạnh|hờ hững|hững hờ|lãnh đạm|lạnh lùng|lạnh nhạt|thờ ơ}
    {ghé qua để xem|ghé qua xem|ghé xem}
    {gì đấy|gì đó|nào đấy|nào đó}
    {gì lạ|gì lạ lẫm|gì quá lạ|gì quá lạ lẫm|gì quá xa lạ|gì xa lạ}
    {giá bán|giá cả|giá thành}
    {giá bèo|giá rẻ|giá thấp|giá tốt}
    {giá cả tương đối mềm|giá cả tương đối rẻ|giá cực mềm|giá cực rẻ|giá khá mềm|giá rất mềm|giá rất rẻ|giá rẻ|giá thành rẻ|giá thành tương đối mềm}
    {Gia Công|tối ưu}
    {gia đình|mái ấm gia đình}
    {giá lạnh|lạnh buốt|lạnh giá|lạnh lẽo|lạnh mát|lạnh ngắt|lanh tanh|mát mẻ|mát rượi|nóng bức|nóng sốt}
    {giả mạo|hàng fake|hàng nhái}
    {gia tăng|ngày càng tăng|tăng thêm}
    {giải nhất|giải quán quân|quán quân}
    {giải quyết|giải quyết và xử lý|xử lý}
    {giải thích|lý giải|phân tích và lý giải}
    {giải thưởng|phần thưởng}
    {giảm bớt|giảm sút}
    {giam cầm|giam giữ|kìm hãm|nhốt}
    {giảm giá trị|hạ thấp giá trị|tiêu giảm giá trị}
    {giảm nhiệt|hạ nhiệt}
    {giận dữ|khó chịu|khó tính|tức giận}
    {gian hàng|quầy bán hàng|quầy hàng}
    {gian khổ|gian nan|gian truân|khó khăn}
    {gian nguy|nguy hại|nguy hiểm|nguy khốn|nguy nan}
    {giáo đồ|tín đồ}
    {giao động|xấp xỉ}
    {giao hàng|Giao hàng|phục vụ|ship hàng|Ship hàng}
    {giao tiếp|tiếp xúc}
    {giao vận|luân chuyển|vận chuyển}
    {giàu có|giàu sang|phong lưu|phong phú|phú quý}
    {giấy tờ|sách vở|sách vở và giấy tờ}
    {giày|giầy}
    {gió bấc|gió mùa|gió mùa rét|gió rét}
    {giới thiệu|ra mắt|reviews|trình làng}
    {giới trẻ|người trẻ tuổi|thanh niên}
    {giỏi|tốt|xuất sắc}
    {giống hệt như|giống như|hệt như|y hệt như|y như}
    {giống như đang|giống như là đang|như đang}
    {giữ nguyên|không thay đổi}
    {giữa 2 con người|giữa 2 người|giữa 2 người|giữa trung tâm của 2 con người}
    {giữa những|Một trong những|trong những|trong số những}
    {giúp bạn|giúp cho bạn|giúp đỡ bạn|khiến cho bạn}
    {giúp chủ nhân|giúp người khoác|giúp người mặc|giúp người sở hữu}
    {giúp đỡ|giúp sức|hỗ trợ|trợ giúp}
    {gồ ghề|không nhẵn|không phẳng}
    {góc nhìn|tầm nhìn}
    {gợi cảm|quyến rũ|sexy nóng bỏng}
    {gợi nhắc|gợi ý|lưu ý|nhắc nhở}
    {gold color|màu vàng}
    {gọn gàng|Gọn gàng|nhỏ gọn}
    {góp phần|góp thêm phần|thêm phần}
    {gray clolor|màu nâu}
    {gương mặt|khuôn mặt}
    {Hà Nội|Hà Nội Thủ Đô|Hà Thành|Thành Phố Hà Nội|thủ đô|thủ đô hà nội|TP Hà Nội|TP. hà Nội}
    {hài hòa|hài hòa và hợp lý|hợp lý}
    {hài hước|vui nhộn}
    {hại não|hóc búa}
    {Hải Phòng|Hải Phòng Đất Cảng|TP Hải Phòng|TP. Hải Phòng}
    {hải sản|thủy hải sản|thủy sản}
    {hầm hố|hoành tráng|hùng hổ}
    {hàng chính hãng|hàng thật|sản phẩm chính hãng}
    {hàng giả|hàng nhái}
    {Hãng LG|LG}
    {hàng ngày|hằng ngày|mỗi ngày|từng ngày}
    {Hãng Nokia|Nokia}
    {Hãng Oppo|OPPO}
    {Hãng Samsung|Samsung}
    {Hãng Sony|Sony}
    {hàng tá giờ|hàng tiếng đồng đồ|nhiều giờ}
    {hàng tỷ đồng|nhiều tỷ đồng}
    {Hãng Xiaomi|Xiaomi}
    {hành động|hành vi}
    {hành lý|tư trang|tư trang hành lý}
    {hạnh phúc mới|người yêu mới|tình yêu mới}
    {hanh|hanh hao|hanh khô|khô cứng|khô giòn|khô hanh|khô nóng}
    {hấp dẫn|mê hoặc|thú vị}
    {hay 1|hay là 1|hay là một|hay một|hay như là 1|hay như là một}
    {hãy chọn|hãy lựa chọn|nên chọn|nên chọn lựa|nên lựa chọn}
    {hãy đọc|hãy tham khảo|hãy xem thêm}
    {hay được dùng|hay được sử dụng|hay sử dụng|thường dùng|thường được sử dụng}
    {hay không|hay là không}
    {hay là muốn|hay muốn|hay như là muốn}
    {hãy nhanh chóng|hãy nhanh tay|nhanh tay để kịp}
    {HĐ|Hợp Đồng}
    {hệ thống bán lẻ|hệ thống cửa hàng bán lẻ}
    {hệ thống|khối hệ thống}
    {hèn hạ|hèn kém|hèn mạt|hèn nhát|hèn yếu}
    {hí hửng|hoan hỉ|hoan lạc|mừng cuống|mừng húm|mừng quýnh|mừng rỡ|mừng thầm|phấn chấn}
    {hi vọng|hy vọng|mong muốn}
    {hiểm họa|mối đe dọa|tác hại|tai hại}
    {hiện đại|tân tiến|tiến bộ|văn minh}
    {hiển thị thông báo|hiện thông báo}
    {hiện trạng|thực trạng}
    {hiền đức|hiền hậu|hiền khô|hiền lành|hiền từ|nhân hậu|nhân từ|thánh thiện}
    {hiểu được ý nghĩa|hiểu được ý nghĩa và tầm quan trọng|hiểu ý nghĩa|hiểu ý nghĩa và tầm quan trọng}
    {hiệu quả cao nhất|hiệu quả nhất|hiệu quả tối ưu nhất|hiệu quả tốt nhất}
    {hiệu quả cao|hiệu quả cực tốt|hiệu quả tuyệt vời|lợi nhuận cao|lợi nhuận khổng lồ}
    {hiệu quả|hiệu suất cao}
    {hiểu rõ|làm rõ|nắm rõ}
    {hình ảnh bên ngoài|ngoại hình}
    {hình tiết|họa tiết}
    {hình tròn|hình tròn trụ|hình trụ}
    {hình vuông|hình vuông vắn}
    {họ có nhu cầu|họ muốn|người ta có nhu cầu|người ta muốn}
    {Hồ Gươm|Hồ Hoàn Kiếm}
    {Hồ Tây|Hồ Tây}
    {Hóa đơn đỏ VAT|Thuế Hóa Đơn Đỏ|Thuế VAT|VAT}
    {hoa hậu|hoa khôi}
    {hòa mình|hòa tâm hồn|thả mình}
    {họa tiết thiết kế|phong cách thiết kế|thiết kế}
    {hoặc là phải|hoặc phải}
    {hoạch toán|thống kê}
    {hoài nghi|không tin|không tin tưởng|thiếu tín nhiệm}
    {hoàn cảnh|thực trạng|yếu tố hoàn cảnh}
    {hoàn chỉnh|hoàn hảo}
    {hoàn hảo|hoàn hảo nhất|hoàn hảo và tuyệt vời nhất|tuyệt đối|tuyệt đối hoàn hảo|tuyệt vời|tuyệt vời nhất|tuyệt vời và hoàn hảo nhất}
    {hoàn toàn|trọn vẹn}
    {hoành tá tràng|hoành tráng|sang trọng|sang trọng và hoành tráng}
    {hoạt bát|linh động|linh hoạt}
    {hoạt động|hoạt động và sinh hoạt|sinh hoạt}
    {học sinh|học viên}
    {hối hả|quay quồng|tất bật}
    {hồi tháng|trong tháng|trong thời điểm tháng|vào tháng|vào thời điểm tháng}
    {hơi trễ|khá chậm|khá trễ|muộn hơn}
    {hôm nay|ngày hôm nay|thời điểm hôm nay|thời điểm ngày hôm nay}
    {hơn dù|hơn mặc dù}
    {hơn hẳn như|hơn hẳn như là|hơn hoàn toàn như|hơn hoàn toàn như là|hơn như|hơn như là}
    {hơn nữa thì|hơn thế thì|hơn thì|hơn vậy thì}
    {hợp kim|kim loại tổng hợp}
    {hợp lí|hợp lý|hợp lý và phải chăng|phải chăng|phù hợp}
    {hợp với|phù hợp với}
    {hotel|khách sạn}
    {Hotgirl|mỹ nhân|người đẹp}
    {hung ác|hung tàn|man rợ|tàn ác|tàn bạo|tàn khốc|tàn nhẫn|tàn tệ}
    {hướng đến|hướng tới|hướng về|nhắm đến|nhắm tới}
    {hương thơm|mừi hương|mùi thơm}
    {hưởng thụ|thưởng thức|trải nghiệm}
    {hút hơi|thấm hơi|thấm hút}
    {hủy diệt|hủy hoại|phá hủy|tàn phá|tiêu diệt}
    {im lặng|im re|im thin thít|lạng lẽ|lặng ngắt|tĩnh mịch|vắng lặng|yên lặng}
    {ít ngày sau|không bao lâu sau|thời gian sau|vài ngày sau}
    {ít nhiều|không ít|rất nhiều}
    {kể đến|kể tới|nói đến|nói tới}
    {kẻ đối diện|người đối diện|người đứng đối diện}
    {kế nhiệm|tiếp sau}
    {kẻ thù|quân địch|quân thù}
    {kế tiếp|sau đó|tiếp đến|tiếp nối}
    {kể từ khi|kể từ lúc|kể từ thời điểm}
    {kể từ|Tính từ lúc}
    {kênh khác|kênh quảng cáo khác|kênh tiếp thị khác}
    {kéo dài|kéo dãn|kéo dãn dài}
    {kẻo lỡ|kẻo muộn|kẻo trễ}
    {kéo ra|lấy ra|lôi ra|mang ra}
    {kết duyên|kết hôn}
    {kết hợp|phối hợp|phối kết hợp}
    {kết luận|Kết luận|tóm lại|Tóm lại}
    {kêu than|than phiền|than thở|than vãn|thở than}
    {khá cao|không hề nhỏ|tương đối cao}
    {khá dày|tương đối dày}
    {khả năng|kĩ năng|kỹ năng|năng lực|tài năng}
    {khá nhiều|không hề ít|không ít|tương đối nhiều}
    {khá nổi bật|nổi bật|rất nổi bật|trông rất nổi bật}
    {khác biệt|khác nhau|không giống nhau}
    {khác hẳn|khác hoàn toàn}
    {khác nhau|không giống nhau}
    {khách hàng mục tiêu|khách hàng tiềm năng|người tiêu dùng tiềm năng}
    {khách hàng|người sử dụng|người tiêu dùng|quý khách|quý khách hàng}
    {khách thăm|khách vãng lai|khách viếng thăm}
    {khai trương|khai trương mở bán|khai trương thành lập|mở bán khai trương|thành lập khai trương}
    {khám phá|mày mò|tìm hiểu|tò mò}
    {khăn choàng|khăn quàng}
    {khán giả|người theo dõi}
    {khăn không bẩn|khăn sạch|khăn sạch sẽ}
    {khẳng định|xác định|xác minh}
    {khẩu ca|lời nói|tiếng nói}
    {khẩu pháo|khẩu súng}
    {khéo hoa tay|khéo tay}
    {khéo léo|khôn khéo}
    {khét tiếng|nổi tiếng}
    {khi ăn diện|khi ăn mặc|khi diện|khi mặc}
    {khi bạn|khi chúng ta}
    {khi chạy xe máy|khi đi lại bằng xa máy|khi đi xe máy|khi vận chuyển bằng xe máy}
    {khi chơi|khi tập luyện|khi thi đấu|lúc chơi|lúc tập luyện|lúc thi đấu}
    {khi dạo phố|lúc lượn phố}
    {khi đến|khi tới|lúc đến|lúc tới}
    {khi dùng|khi sử dụng}
    {khiến cho|làm cho|tạo cho|tạo nên}
    {khiến|khiến cho}
    {khiếp sợ|lo âu|lo lắng|lo ngại|lo sợ|lúng túng|run sợ|sợ hãi|sốt ruột|thấp thỏm}
    {khít sát|liền lạc|liền mạch}
    {khó chiều|khó chiều chuộng|khó tính|không dễ chiều|tính khí khó chịu}
    {khó chịu|không dễ chịu}
    {khó thở|không thở được|nghẹt thở}
    {khoảng cách|khoảng cách}
    {khoảng không|không gian}
    {khoáng sản|tài nguyên}
    {khoanh vùng|khu vực|Khu Vực|Quanh Vùng}
    {khóc lóc|mếu máo|than khóc|thút thít|tỉ ti}
    {khỏe khoắn|khỏe mạnh|mạnh bạo|mạnh khỏe|mạnh mẽ|trẻ khỏe|trẻ trung và tràn đầy năng lượng|trẻ trung và tràn trề sức khỏe}
    {khôi lỏi|khôn khéo|láu lỉnh|ranh mãnh|tinh khôn|tinh ranh}
    {khối lượng nhẹ hơn|nhẹ hơn|nhẹ nhàng hơn}
    {không ai|không có ai|không có bất kì ai|không một ai|không người nào}
    {không áp theo|không theo|không tuân theo}
    {không bao giờ quên|không quên|luôn ghi nhớ|luôn luôn nhớ|luôn nhớ}
    {không bay|không mờ|không phai}
    {không bị mất đi|không làm biến mất|không mất đi}
    {không bị mất|vẫn tồn tại}
    {không bị|không biến thành|không trở nên|không xẩy ra}
    {không cần bận tâm|không cần lo|không phải bận tâm|không phải lo}
    {không cần phải|không cần thiết phải|không nhất thiết phải}
    {không cao|không đảm bảo|không tốt}
    {không cập nhập|không update}
    {không chỉ riêng|không riêng gì}
    {không chỉ thế|không dừng lại ở đó|Không những thế|Ngoài ra}
    {không chỉ|không chỉ có|không chỉ là|không những}
    {không có gan|không dám}
    {không có tác dụng|không còn công dụng|không còn tác dụng|mất công dụng|mất tác dụng}
    {không có thấy gì|không hề thấy|không thấy}
    {không có tội|vô tội}
    {không có|không tồn tại}
    {không còn xa lạ|quen thuộc|rất gần gũi|thân quen|thân thuộc}
    {không còn|không hề|không thể}
    {không đồng ý|khước từ|lắc đầu|phủ nhận|từ chối}
    {không gây khó chịu|không gây nên những cảm giác khó chịu|không khiến cảm giác khó chịu|tránh giảm ức chế}
    {không gian|không khí}
    {không giống như|không như|không phải như}
    {không giúp|không hỗ trợ}
    {không hề ít tiền|không hề rẻ|không hề rẻ mạt|không ít tiền|không rẻ|không rẻ mạt}
    {không hề ít|không ít|rất nhiều|tương đối nhiều}
    {không hề kém|không hề thua kém|không kém|không thua kém}
    {không hề nhỏ|không nhỏ|rất cao|rất lớn|rất to lớn}
    {không hiểu|không hiểu biết|không hiểu biết nhiều|không hiểu nhiều|thiếu hiểu biết|thiếu hiểu biết nhiều}
    {không ít|quá nhiều|rất nhiều|vô số}
    {không kiếm|không tìm|không tìm kiếm}
    {không lo|không lo ngại|không ngại|không phải lo ngại}
    {không may|rủi ro}
    {không ổn định|tạm bợ|tạm thời}
    {không quá lâu|ngắn ngày|thời gian ngắn}
    {không quá|không thật|không thực sự}
    {không tân tiến|lạc hậu|xưa cũ}
    {không thể không có|không thể thiếu|luôn luôn phải có}
    {không thể tinh được|kinh ngạc|ngạc nhiên|quá bất ngờ}
    {không xa lạ|quen thuộc|thân thuộc}
    {khu chế xuất|khu công nghiệp}
    {khu trung tâm thương mại|khu vui chơi}
    {khu vực miền bắc|miền bắc|miền bắc bộ}
    {khu vực miền nam|miền nam|miền nam bộ}
    {khu vực miền trung|miền trung|miền trung bộ}
    {khung giờ|mốc giờ}
    {khung nhôm|khung vỏ nhôm|vỏ khung bằng nhôm}
    {khuyến mãi|khuyến mại|khuyến mãi kèm theo|khuyễn mãi thêm|tặng kèm|tặng thêm|ưu đãi}
    {kì dị|kì khôi|kì lạ|kì quặc|kì quái|lạ mắt}
    {form size|kích cỡ|kích thước|size}
    {kiếm được|tìm được|tìm kiếm được}
    {kiểm tra giờ|kiểm tra ngày giờ|xem giờ|xem ngày giờ}
    {kiến tạo|kiến thiết|thi công|thiết kế|xây cất|xây đắp|xây dựng}
    {kiến thiết|thiết kế|thiết kế kiến thiết}
    {kiểu dịch vụ|loại dịch vụ|loại hình dịch vụ|mô hình dịch vụ}
    {kiêu kỳ|kiêu ngạo|kiêu sa|sang chảnh|sang chảnh và kiêu sa}
    {kim chỉ nam|mục tiêu|phương châm}
    {kín đáo|kín kẽ|kín mít}
    {kinh doanh nhỏ|kinh doanh nhỏ lẻ|tiểu thương|tiểu thương nhỏ lẻ}
    {kinh doanh|marketing|sale}
    {kinh tế|kinh tế tài chính|tài chính}
    {kỹ càng trước|kỹ trước}
    {kỹ càng|kỹ lưỡng}
    {kỹ năng tay nghề|tay nghề|trình độ chuyên môn}
    {kỳ thị|tẩy chay}
    {là các thứ|là những gì|là tất cả những gì}
    {là đại diện|là người đại diện|là người thay mặt|là thay mặt}
    {là dịch vụ|là một kênh dịch vụ|là một trong những loại dịch vụ}
    {là điểm|là vấn đề}
    {là dịp hồi niệp|là đợt hoài niệm|là kỷ niệm}
    {lạ đời|lạ lùng|lạ thường|quái đản|quái dị|quái gở|quái lạ}
    {là dòng|là loại}
    {là kẻ|là người}
    {không quen|lạ lẫm|xa lạ}
    {là loại dịch vụ phổ biến nhất|là một trong những chọn lựa tốt nhất cho doanh nghiệp|là phổ biến nhất|luôn được ưu tiên hàng đầu}
    {là rơi trúng|lại rơi đúng|lại rơi vào|lại rơi vào trúng}
    {là sự|là sự việc|là việc}
    {là từng bộ phận|là từng mảng|là từng phần}
    {lạc hậu|lỗi thời}
    {lạc quan|sáng sủa}
    {lại bắt buộc phải|lại phải}
    {làm cái gi|làm gì|làm những gì}
    {làm giảm nhiệt độ|làm mát}
    {làm loạn|làm mưa làm gió|nổi loạn}
    {làm nên|làm ra|tạo nên sự|tạo ra sự|tạo sự}
    {làm sao cho|làm sao để cho|làm thế nào cho|làm thế nào để cho|sao cho|sao để cho|thế nào cho}
    {làm theo|tuân theo}
    {làm từ A đến Z|thực hiện gói toàn diện|triển khai từ A-Z}
    {làm việc|thao tác|thao tác làm việc}
    {lan rộng|lan rộng ra|mở rộng}
    {lan truyền|Viral}
    {lăng bác|Lăng Bác Hồ Chí Minh|Lăng Hồ Chí Minh|lăng Hồ Chủ Tịch}
    {lắng đọng|ngọt ngào|ngọt ngào và lắng đọng|và lắng đọng|và ngọt ngào}
    {láng giêng|ngoại bang|ngoại quốc}
    {lãng quên|quên béng|quên khuấy|quên lãng}
    {lanh lợi|mưu trí|thông minh}
    {lành nghề|tay nghề cao}
    {lấp lánh|lấp lánh lung linh|lung linh}
    {laptop|máy tính|máy tính xách tay|máy vi tính}
    {lắt nhắt|li ti|nhỏ nhặt}
    {lau chùi|vệ sinh}
    {lâu đời|lâu lăm|nhiều năm}
    {lâu năm|nhiều năm}
    {lễ hội|liên hoan|liên hoan tiệc tùng|tiệc tùng|tiệc tùng, lễ hội}
    {lệch lạc|rơi lệch|sai lệch|xô lệch}
    {lên đến|lên đến mức|lên tới|lên tới mức}
    {lên người|lên trên người}
    {li dị|li hôn}
    {lịch lãm|lịch sự|thanh lịch}
    {lịch sử|lịch sử dân tộc|lịch sử hào hùng|lịch sử vẻ vang}
    {lịch sự|lịch sự và trang nhã|lịch thiệp|nhã nhặn|trang nhã}
    {liếc qua|nhìn qua|xem qua}
    {liên tiếp|liên tục|thường xuyên|tiếp tục}
    {like|lượt thích}
    {linh kiện|linh phụ kiện}
    {lĩnh vực|nghành|nghành nghề|nghành nghề dịch vụ}
    {lộ diện|mở ra|xuất hiện|xuất hiện thêm}
    {lo lắng|lo ngại|phiền lòng}
    {lộ ra|lòi ra}
    {loại chính hãng|loại tốt|loại xịn}
    {loại hình|mô hình}
    {lời đồn|lời đồn thổi|tin đồn|tin đồn thổi}
    {lớn hơn|to hơn}
    {long lanh|lộng lẫy|lung linh}
    {lòng tin|tín nhiệm|tin tưởng}
    {long trọng|trang trọng|trọng thể}
    {lớp bên ngoài|lớp ngoài|phần bên ngoài|phần ngoài}
    {lớp bên trong|lớp trong|phần bên trong|phần trong}
    {lớp giữa|lớp ở giữa|phần giữa|phần ở giữa}
    {lót bên trong|lót ở phần bên trong|lót ở phần trong|lót trong}
    {lọt được vào|lọt vào}
    {luận điểm|vấn đề}
    {lưng|sống lưng|sườn lưng}
    {luôn là một|vẫn là một}
    {luôn|luôn luôn}
    {lượng đủ|lượng vừa đủ|lượng vùa dùng|số lượng vừa đủ|số lượng vừa dùng}
    {lượng hàng hóa|lượng sản phẩm|số lượng hàng hóa|số lượng sản phẩm}
    {lượng truy cập|lượng truy vấn|lượt truy cập|lượt truy vấn}
    {lượng view|lượng xem|lượt view|lượt xem}
    {lướt thướt|rườm rà|xộc xệch|xuề xòa}
    {cảnh báo|chú ý|lưu ý|Note}
    {Lý Do|Nguyên Nhân|Tại Sao|Vì Sao}
    {mà đến cả|mà đến tất cả|mà ngay cả|mà ngay đến|mà ngay tất cả}
    {mạ điện bằng chân không|mạ điện chân không|mạ điện trong môi trường chân không}
    {mà dường như không|mà hoàn toàn không|mà không}
    {mà họ|mà người ta}
    {mà hoàn toàn ngược lại|mà hoàn toàn trái ngược|mà ngược lại|mà trái ngược}
    {mã sản phẩm|Mã Sản Phẩm|model|Model}
    {mặc dù|tuy nhiên|tuy vậy}
    {màn hình|màn hình hiển thị|screen}
    {mang 1|mang một|mang trong mình 1|mang trong mình một}
    {mang dấu ấn|mang dấu tích|mang ý nghĩa}
    {mang tính|mang tính chất|mang ý nghĩa}
    {mạng xã hội|social}
    {mạnh mẽ và tự tin|thỏa sức tự tin|thoải mái tự tin|tự tin}
    {mạnh mẽ|mạnh mẽ và tự tin|mạnh mẽ và uy lực|uy lực}
    {mất an toàn|nguy hiểm}
    {mặt bằng chung|thực trạng chung|tình hình chung}
    {mật độ|tỷ lệ}
    {mặt hàng mới|mặt hàng mới toanh|sản phẩm mới|sản phẩm mới toanh}
    {mặt hàng|món đồ|sản phẩm}
    {mặt hàng|sản phẩm}
    {mất không ít|mất nhiều|mất quá nhiều}
    {mát mẻ|thoáng mát}
    {mặt nền nhà|mặt sàn nhà|nền nhà|sàn nhà}
    {mặt tường nhẵn|mặt tường nhẵn phẳng|tường nhẵn|tường phẳng}
    {màu đỏ|red color}
    {màu trắng|white color}
    {may mắn|như mong muốn|như ý|suôn sẻ}
    {máy tính bảng|Tablet}
    {mê mẩn|mê mệt}
    {media|truyền thông|truyền thông media}
    {mềm mại|mềm mại và mượt mà|mềm mịn|mềm mịn và mượt mà|mượt mà|quyến rũ|quyến rũ và mềm mại|thướt tha}
    {mếm mộ|thương mến|thương yêu|yêu dấu|yêu mến|yêu quý|yêu thích}
    {member|thành viên}
    {mẹo nhỏ|thủ pháp|thủ thuật}
    {miếng lót|tấm lót}
    {Mổ Bụng|Mổ Ruột|Phẫu thuật}
    {mô hình|quy mô}
    {mớ lạ và độc đáo|mới lạ|mới mẻ|mới mẻ và lạ mắt}
    {mờ mịt|sầm uất|u ám|u ám và đen tối|u ám và mờ mịt|u ám và sầm uất}
    {mỗi cá nhân|mọi cá nhân|mỗi người|mọi người}
    {mới đây|vừa mới đây|vừa mới qua|vừa qua}
    {mọi hôm|ngày bình thường|ngày thường}
    {mới mẻ này|mới này}
    {mới mua|mới sắm|mới tậu}
    {mới nhất|tiên tiến nhất}
    {môi trường|môi trường thiên nhiên|môi trường xung quanh}
    {mỏng|mỏng dính|mỏng manh|mỏng mảnh|mỏng tanh}
    {một cái|một chiếc}
    {một chút chi phí|một chút tiền|một ít chi phí|một ít tiền}
    {một số|một số trong những|một trong những|một vài}
    {mùa đông năm nay|mùa đông này}
    {mua đông|mùa đông giá rét|ngày đông|ngày đông giá rét|ngày mùa đông|trời đông}
    {mùa hạ này|mùa hè năm nay|mùa hè này}
    {mua hàng|mua sắm|mua sắm chọn lựa|mua sắm và chọn lựa}
    {mùa hè|ngày hè}
    {mua ngay|mua ngay bây giờ|mua ngay lúc này|oder Now}
    {mua sắm|sắm sửa}
    {mùa thu năm nay|mùa thu này}
    {mùa thu|ngày thu}
    {mùa xuân năm nay|mùa xuân này}
    {mùa xuân|ngày xuân}
    {mức chi phí|mức giá|mức giá thành|mức ngân sách}
    {mức độ cạnh tranh|sức cạnh tranh|tính cạnh tranh}
    {mức độ phổ biến|mức phổ biến|Referring}
    {mục tiêu|tiềm năng}
    {nắm bắt|thâu tóm}
    {nam châm|nam châm hút|nam châm hút từ|nam châm từ}
    {năm kia|năm ngoái|năm trước|thời gian trước}
    {năm nay|trong năm này}
    {nằm ở trong|nằm phí trong|ở phía trong|ở trong}
    {năm trước|năm trước đó|năm vừa qua}
    {nam giới|phái mạnh|phái nam}
    {nâng cấp|tăng cấp|upgrade}
    {nắng cháy|nắng nóng|nóng ran}
    {nàng công chúa|nàng tiểu thư}
    {nặng ký|vượt trội hoàn toàn}
    {năng lực|năng lượng}
    {năng lượng|tích điện}
    {nào cũng|nào thì cũng}
    {nắp bập bênh|nắp gấp|nắp gập|nắp gập bập bênh}
    {nắp cài|nắp gài}
    {này có|này còn có}
    {nế như đó|nếu như nó|nếu nó}
    {nên chỉ|nên chỉ có thể|nên có thể}
    {nên chọn|nên lựa chọn}
    {nên chuẩn bị|nên có sự}
    {nên được gọi|nên gọi|nên người ta gọi}
    {nét đẹp|nét trẻ đẹp|nét xin xắn|nét xinh}
    {nét thêm|sắc nét thêm|thêm nét|thêm sắc nét}
    {nếu bạn|nếu khách hàng|nếu như bạn|nếu như khách hàng}
    {nếu chọn|nếu lọc|nếu tìm}
    {nếu mà|nếu như}
    {ngàn đ|ngàn đồng|ngàn VNĐ|nghìn đồng}
    {ngắn hạn|thời gian ngắn}
    {ngắn hơn|ngắn lại|ngắn lại hơn|ngắn lại hơn nữa|ngắn thêm|ngắn thêm một đoạn}
    {ngao|nghêu}
    {ngập cả|tràn ngập|tràn trề}
    {ngày cuối cùng của năm|ngày cuối năm|ngày hết năm}
    {ngày đầu năm|ngày đầu năm mới|ngày đầu tiên của năm mới|ngày đầu xuân}
    {ngay gần|ngay gần bên|ngay gần bên cạnh|ngay gần cạnh|ngay sát bên|ngay sát bên cạnh|ở gần}
    {ngày nay|ngày này|thời buổi này|thời nay}
    {ngay thẳng|ngay thật|thật thà}
    {ngày xưa|rất lâu rồi|thời trước|thời xưa|xa xưa}
    {nghỉ dịp|nghỉ lễ|nghỉ ngơi dịp lễ}
    {nghi hoặc|nghi ngại|nghi ngờ|nghi vấn|ngờ vực}
    {nghiêm túc|tráng lệ|tráng lệ và trang nghiêm|trang nghiêm}
    {nghiên cứu|nghiên cứu và phân tích|phân tích}
    {nghiêng hẳn theo|nghiêng hẳn về|nghiêng theo|nghiêng về}
    {ngoài các việc|ngoài những việc|ngoài việc}
    {ngoài khơi|xa bờ|xa khơi}
    {ngoại thất|thiết kế bên ngoài}
    {ngôi nhà mình|ngôi nhà của mình|nhà của mình|nhà mình}
    {ngôi sao|ngôi sao 5 cánh|ngôi sao sáng}
    {người dùng|người tiêu dùng}
    {người mua|người tiêu dùng}
    {người sử dụng|người tiêu dùng}
    {người tạo mẫu|người thiết kế|nhà tạo mẫu|nhà thiết kế}
    {người truy cập|visitor}
    {người yêu|tình nhân}
    {nguy cơ|nguy cơ tiềm ẩn|nguy hại}
    {nguyên liệu|nguyên vật liệu|vật liệu}
    {nguyên lý|nguyên tắc}
    {nhà cung cấp|nhà sản xuất}
    {nhà hàng|nhà hàng quán ăn|quán ăn}
    {nhà tắm|phòng tắm}
    {nhằm lấy lại|nhằm mục đích lấy lại}
    {nhằm|nhằm mục đích|nhằm mục tiêu}
    {nhận biết|nhận ra|nhận thấy|phân biệt}
    {nhân dịp|nhân ngày|nhân thời cơ}
    {nhân loại|quả đât|thế giới|trái đất}
    {nhân tố|yếu tố}
    {nhàn hạ|nhàn nhã|nhàn rỗi|rảnh rỗi|thanh nhàn|thảnh thơi|thong thả|thư thả}
    {nhanh chóng|nhanh gọn|nhanh gọn lẹ}
    {nhanh nhất|nhanh nhất có thể|sớm nhất|sớm nhất có thể}
    {nhập cuộc|tham gia}
    {nhẹ dịu|nhẹ nhàng}
    {nhiệm kỳ trước|nhiệm kỳ trước đó|tiền nhiệm}
    {nhiếp ảnh gia|thợ chụp ảnh}
    {nhiều cách|nhiều cách thức|nhiều phương pháp|rất nhiều cách|rất nhiều cách thức|vô số cách|vô số cách thức|vô số phương pháp}
    {nhiều du khách|nhiều khách|nhiều khách du lịch}
    {nhiều hơn|nhiều hơn nữa|nhiều hơn thế|nhiều hơn thế nữa}
    {nhiều người biết đến|nổi tiếng}
    {nhìn đẹp|nhìn xin xắn|trông đẹp|trông xin xắn}
    {nhìn được rõ|nhìn rõ|nhìn thấy được rõ|nhìn thấy rõ}
    {nhìn rất rõ|nhìn rõ|trông rất rõ ràng}
    {không gồ gề|không lịch kịch|không rườm rà|nhỏ gọn|nhỏ và gọn|thon gọn}
    {nhộn nhịp|sôi động|sống động}
    {như 1|như một}
    {như cái tên gọi|như cái tên thường gọi|như tên gọi|như tên thường gọi}
    {nhu cầu|nhu yếu|yêu cầu}
    {như mong muốn|như ý|như yêu cầu}
    {như thế nào|ra làm sao|ra sao|thế nào}
    {như thế|như vậy}
    {nhuần nhuyễn|thuần thục}
    {nhưng với|tuy nhiên với|tuy vậy với}
    {niềm vui|nụ cười|thú vui}
    {nó bị lóa|nó bị nhòe}
    {nó chưa|nó đang chưa|nó vẫn chưa}
    {nó có thể mang lại|nó đem đến|nó đem lại|nó đem tới|nó đem về|nó mang đến|nó mang lại|nó mang tới|nó mang về}
    {nó đóng|nó đóng góp|nó đóng trách nhiệp|nó đóng vai trò}
    {nó được xem là|nó được xem như là|nó luôn là|nó luôn luôn là}
    {nổi bật|nổi trội}
    {nơi chốn|xứ sở}
    {nói chuyện|rỉ tai|thì thầm|thủ thỉ}
    {nói đến|nói đến việc}
    {nội địa|trong nước}
    {nối liền|nối tiếp|thông liền|thông suốt|tiếp liền|tiếp nối}
    {Nói luôn nhé|Nói nhanh nhé|Vào vấn đề luôn}
    {nội thất|thiết kế bên trong}
    {nóng bức|nóng giãy|nóng hổi|nóng nực|nóng sốt|nực nội|oi bức}
    {nồng dịu|nồng nàn|nồng thắm}
    {nóng nực|oi bức}
    {nữ giới|phái đẹp|phái nữ}
    {nữa đấy|nữa đó|nữa nhé}
    {nữa là để|nữa là dùng để}
    {nước ngoài|quốc tế}
    {nước pha|nước pha trộn|nước trộn lẫn}
    {nước ta|việt nam|VN}
    {ở bất cứ chỗ nào|ở bất cứ đâu|ở bất cứ nơi đâu|ở bất cứ nơi nào|ở bất kỳ chỗ nào|ở bất kỳ đâu|ở bất kỳ nơi đâu|ở bất kỳ nơi nào}
    {ở bên trong gầm tủ|ở bên trong tủ|ở trong tủ|phía trong gầm tủ|trong gầm tủ|trong tủ}
    {ở chỗ|ở đoạn|ở phần|ở trong phần|ở vị trí|tại đoạn|tại phần|tại vị trí}
    {online|trực tuyến}
    {phải có đầy đủ|phải có đủ|phải có một cách đầy đủ}
    {phái đẹp|phái nữ}
    {phải đối diện|phải đối mặt|phải nhìn thấy}
    {phải khoác lên mình|phải mặc}
    {phần bên dưới|phần dưới}
    {phần bên trên|phần trên}
    {phần bên trước|phía đằng trước|phía trước}
    {phần bên|Phần bên|phần hông|Phần hông|phần viền|Phần Viền}
    {phân bổ|phân chia}
    {phấn kích|sung sướng|vui lòng|vui mắt|vui miệng|vui mừng|vui tươi|vui vẻ}
    {phần mềm|ứng dụng}
    {phần mềm|ứng dụng}
    {phần nắp|phần nắp đậy|vị trí nắp|vị trí nắp đậy}
    {phần trăm|Phần Trăm|tỷ lệ|Tỷ Lệ|xác suất|Xác Suất}
    {phát minh|phát minh sáng tạo|sáng tạo}
    {cách tân và phát triển|cải cách và phát triển|cải tiến và phát triển|phát triển|trở nên tân tiến}
    {phe cánh|phe phái}
    {phía trên mặt|trên bề mặt|trên mặt}
    {phim truyện|phim truyền hình}
    {phó ban|phó phòng ban}
    {phổ biến|phổ cập|thịnh hành|thông dụng}
    {phơi bày|trình diện|trưng bày}
    {phối cùng|phối hợp cùng|phối hợp với|phối với}
    {phong cách|phong thái}
    {phong trào|trào lưu}
    {phóng viên|phóng viên báo chí}
    {phù hợp|thích hợp|tương thích}
    {phủ khắp|phủ rộng|rải rộng}
    {phụ thuộc vào|tùy theo|tùy thuộc vào}
    {phức hợp|phức tạp|tinh vi}
    {pixel|px}
    {qua 1|qua một|sang 1|sang một}
    {quá hoàn hảo|quá tốt|quá tốt đẹp}
    {quá mức|quá mức cần thiết|quá mức cho phép|trên mức cần thiết|trên mức cho phép|vượt mức}
    {quá rồi|quá tuyệt vời rồi}
    {quá trình|quy trình}
    {quái thú|quái vật|thú vật}
    {quần kaki|quần vải cứng|quần vải kaki}
    {quản lý|quản trị}
    {quảng bá|tiếp thị}
    {quảng cáo truyền thông|tiếp thị quảng cáo|truyền thông|truyền thông online}
    {Quảng Châu|Quảng Châu Trung Quốc}
    {quảng ninh|quảng ninh đất mỏ|thành phố quảng ninh|tỉnh quảng ninh|TP Quảng Ninh}
    {quang vinh|vẻ vang|vinh hoa|vinh quang}
    {quay quanh|xoay quanh}
    {quay về|trở lại}
    {quê hương|quê nhà}
    {Quốc Tử Giám|Văn Miếu|Văn Miếu Quốc Tử Giám}
    {quý bà|quý cô}
    {quý phái|sang chảnh|sang trọng|sang trọng và quý phái|trang trọng}
    {quyền lực|quyền lực tối cao}
    {ra bên ngoài|ra ngoài|ra phía bên ngoài}
    {ra đời|Ra đời|thành lập|Thành lập|thành lập và hoạt động|Thành lập và hoạt động}
    {ra mắt|trình làng|tung ra}
    {rách|rách nát|rách rưới}
    {rạng ngời|tỏa sáng}
    {rất cá tính|rất đặc biệt|rất độc đáo|rất riêng|rất riêng biệt}
    {rất chăm|rất chăm chỉ|rất siêng|rất siêng năng}
    {rất chi là|vô cùng}
    {rất đáng|rất đáng để|rất rất đáng}
    {rất dễ chịu|rất thoải mái|thật dễ chịu|thật thoải mái}
    {rất hấp dẫn|rất hay|rất lôi cuốn|rất thú vị}
    {rất lâu|rất mất thời gian|rất rất lâu}
    {rất lớn|rất rộng|rất rộng lớn}
    {replay|trả lời}
    {riêng biệt|riêng không liên quan gì đến nhau|riêng lẻ}
    {rõ nét|rõ ràng|rõ rệt}
    {rồi đấy|rồi đó}
    {rộn rã|rộn ràng|rộn ràng tấp nập}
    {rộng rãi|rộng thoải mái|thoáng rộng}
    {sắc đẹp|vẻ đẹp}
    {sắc sảo|tinh tế|tinh tế và sắc sảo}
    {sạch sẽ|thật sạch|thật sạch sẽ}
    {sài gòn|sài thành|thành phố sài gòn|thành phố sài thành|TP sài gòn|TP sài thành}
    {sai lạc|sai lầm|sai trái}
    {sản phẩm|thành phầm}
    {sáng bóng|sáng bóng loáng|sáng loáng}
    {sáng chế|sáng tạo|trí tuệ sáng tạo}
    {sáng chóe|tươi đẹp|tươi sáng|tươi tắn|tươi vui}
    {sao hàn|sao hàn quốc}
    {sao ngoại|sao ngoại quốc|sao nước ngoài|sao quốc tế|sao thế giới}
    {sao nội địa|sao trong nước|sao việt|sao việt nam}
    {sau đây|tại đây}
    {sau đó 1|sau một}
    {sau khi|sau khoản thời gian|sau thời điểm}
    {sâu sắc|thâm thúy}
    {sẽ có|sẽ có được|sẽ sở hữu|sẽ sở hữu được}
    {sẽ giữ|sẽ giữ lại được|sẽ lưu lại}
    {sẽ giúp|sẽ hỗ trợ}
    {sẽ khá|sẽ rất|sẽ tương đối}
    {sẽ khiến|sẽ làm}
    {sẽ khởi tạo|sẽ tạo|sẽ tạo nên}
    {search|tìm kiếm}
    {siêu xe|xế hộp}
    {sinh năm|sinh vào năm}
    {sinh tồn|sống sót|tồn tại}
    {sợ rơi|sợ rớt}
    {sôi nổi|sôi sục}
    {sống cho|sống và cống hiến cho|sống và làm việc cho|sống, Cống hiến và làm việc cho}
    {song|tuy nhiên|tuy vậy}
    {Sport|Thể Thao}
    {sự cảm nắng|sự mê mẩn|sự mê muội|sự say mê}
    {sự đi lên|sự phát triển|sự tiến lên}
    {sự lôi kéo|sức hút}
    {sự thật|thực sự}
    {sự thỏa hiệp|sự thỏa thuận|sự thỏa ước|việc thỏa hiệp|việc thỏa thuận|việc thỏa ước}
    {sửa chữa|sửa chữa thay thế|thay thế|thay thế sửa chữa}
    {sức ảnh hưởng|tầm quan trọng}
    {sức đề kháng|sức khỏe}
    {sức mua|sức tiêu thụ}
    {suốt cả ngày|suốt ngày}
    {suốt trong quãng|trong quãng|trong suốt}
    {support|tư vấn}
    {sỹ tử|thí sinh}
    {tai nạn không đáng có|tai nạn nghề nghiệp không đáng có}
    {tại nhà|tận nhà|tận nơi}
    {tâm lý|tư tưởng}
    {tầm quan trọng|vai trò}
    {tận chỗ|tận nơi|tận tay}
    {tấn công|tiến công}
    {tận hưởng|tận thưởng}
    {tăng cường độ|tăng cường mức độ|tăng độ|tăng mức độ}
    {tăng cường thêm|tăng thêm}
    {tăng đều|tăng lên}
    {tăng doanh số|tăng lệch giá|tăng lợi nhuận|tăng thu nhập}
    {tăng lên|tăng thêm|tạo thêm}
    {tạo dáng|tạo dáng vẻ|tạo vẻ}
    {tạo nên sự|tạo ra sự|tạo sự}
    {tạo nên|tạo ra|tạo thành}
    {tao nhã|thanh nhã|thanh trang}
    {tập kết|tập trung}
    {tất cả khu vực|tất cả vùng|toàn khu vực|toàn vùng}
    {tất cả|toàn bộ}
    {tất niên|tất niên cuối năm}
    {tay bó ngắn|tay cộc|tay ngắn}
    {tay đua|tay lái}
    {thách thức|thử thách}
    {tham dự|tham gia}
    {tham khảo|tìm hiểu thêm|xem thêm}
    {thẩm mỹ|thẩm mỹ và làm đẹp}
    {thân mật|thân thiện|thân thiết|thân thương}
    {thanh bình|thanh thản}
    {thành lập|xây dựng}
    {Thành Phố Hồ Chí Minh|TP HCM|TP.HCM|TP.Hồ Chí Minh}
    {thật cẩn thận|thật kỹ|thật kỹ càng}
    {thấy như thế nào?|thấy ra sao?|thấy thế nào?}
    {thế cho nên|thế nên|vậy cho nên|vậy nên}
    {thế giới|toàn cầu|trái đất}
    {thêm 1|thêm một}
    {thêm cho|thêm vào cho}
    {thêm lần nữa|thêm nữa}
    {Theo anh|Theo ông}
    {Theo bà|Theo chị}
    {theo hình|theo như hình}
    {theo khá nhiều|theo không ít|theo nhiều|theo rất nhiều}
    {thêu chỉ|vá chỉ}
    {thị phần|Thị phần|Thị Phần|thị trường|Thị trường|Thị Trường}
    {thích phong cách cổ điển|ưa chuộng mẫu cổ xưa|ưa chuộng sự cổ điển|ưa sự cổ điển}
    {thích thời trang|yêu thích thời trang|yêu thời trang}
    {thích thú|yêu thích}
    {thiếu hụt|thiếu vắng}
    {thỏa mãn|thỏa mãn nhu cầu|vừa lòng}
    {thoải mái và tự nhiên|tự nhiên|tự nhiên và thoải mái}
    {thoáng đãng hơn|thoáng hơn|thoáng rộng hơn}
    {thoáng mát|thông thoáng}
    {thời buổi|thời đại}
    {thời gian|thời hạn}
    {thời trang công sở|thời trang công sở và văn phòng|thời trang văn phòng|thời trang văn phòng và công sở}
    {thông báo|thông tin}
    {thông số|thông số kỹ thuật}
    {thong thả|thư thả|thư thả|từ tốn|ung dung}
    {thông thái|uyên bác|uyên thâm}
    {thông thường|thường thì}
    {thứ đồ|thứ đồ dùng|thứ đồ vật}
    {thu thập|tích lũy}
    {thuận lợi|thuận tiện|tiện lợi|tiện nghi}
    {thực chất|thực ra|thực tế}
    {thực hiện|tiến hành|triển khai}
    {thực tế|thực tiễn}
    {thực trạng|tình hình|tình trạng}
    {thuộc sở hữu|thuộc về}
    {thường bắt gặp|thường nhìn thấy|thường thấy|thường trông thấy}
    {tiện dụng|tiện lợi|tiện nghi}
    {tiếp diễn|tiếp nối|tiếp tục}
    {tiếp sau|tiếp theo|tiếp theo sau}
    {tiêu chí|tiêu chuẩn}
    {tiêu tốn không ít|tiêu tốn nhiều|tốn không ít|tốn nhiều}
    {tin cẩn|tin cậy|tin tưởng|tin yêu}
    {tình huống|trường hợp}
    {tính làm đẹp|tính thẩm mỹ|tính thẩm mỹ và làm đẹp}
    {tính năng được cải thiện|tính năng lạ|tính năng mới|tính năng vượt trội}
    {tinh tế|tinh xảo}
    {to hơn|to nhiều hơn|to ra hơn|to ra nhiều thêm|to ra thêm|to thêm}
    {toàn cầu|toàn thế giới|toàn thị trường quốc tế}
    {toàn diện|toàn diện và tổng thể|tổng thể|tổng thể và toàn diện}
    {tốc độ|vận tốc}
    {tới bây giờ|tới lúc này|tới nay}
    {tôm biển|tôm hùm|tôm sú}
    {tomboy|tomboys|tomboys cá tính}
    {tôn được|tôn vinh được}
    {tôn lên|tôn vinh}
    {tôn vẻ|tôn vinh vẻ}
    {trả lời|vấn đáp}
    {tràn đầy|tràn trề}
    {tràn lan|tràn ngập}
    {trang sức|trang sức đẹp|trang sức quý}
    {trẻ đẹp|trẻ trung}
    {trẻ trung|tươi tắn|tươi trẻ}
    {trên dưới|xấp xỉ}
    {triệu đ|triệu đồng|triệu VND}
    {trình bày|trình diễn}
    {trở lại thăm|trở lại viếng thăm|trở về viếng thăm|về thăm|về viếng thăm}
    {trở về bên cạnh|về bên|về bên cạnh}
    {trong ánh mắt|trong góc nhìn|trong mắt}
    {trong cả tỷ|trong hàng triệu|trong muôn vàn|trong rất nhiều|trong số rất nhiều}
    {trong các công việc|trong các việc|trong công việc|trong những công việc|trong những việc|trong việc}
    {trong các dịp|trong các dịp lễ|trong những dịp|trong những dịp lễ}
    {trong các số ấy|trong các số đó|trong đó|trong những số ấy|trong những số đó|trong số ấy|trong số đó}
    {trong dịp|trong đợt|trong mùa}
    {Trong đó|Trong số đó}
    {trong đợt|trong lần|trong lượt}
    {trong giây lát|trong tích tắc}
    {trong Group|trong nhóm}
    {trong khoảng thời gian|trong khoảng time|trong thời gian|trong time}
    {trong không ít|trong nhiều|trong tương đối nhiều|trong vô số|trong vô số nhiều}
    {trong lòng|trong tâm|trong tâm địa|trong thâm tâm|trong tim|trong trái tim}
    {trọng lực|trọng tải}
    {trong quá trình|trong thời gian|trong tiến trình}
    {trong sạch|trong sáng|trong trắng}
    {trưởng ban|trưởng phòng ban}
    {truy cập|truy vấn}
    {truyền thống|truyền thống cuội nguồn|truyền thống lâu đời|truyền thống lịch sử}
    {từ 1|từ là 1|từ là một|từ một}
    {tử chiến|tử trận|tử vong}
    {từ đầu|từ trên đầu}
    {từ khá nhiều|từ không ít|từ nhiều|từ rất nhiều}
    {từ năm|từ thời điểm năm}
    {từ ngày|từ thời điểm ngày}
    {từ tháng|từ thời điểm tháng}
    {giống như|tựa như|tương tự|tương tự như}
    {tuân hành|tuân thủ|vâng lệnh}
    {túi đeo|túi xách|túi xách tay}
    {tươi tốt|xanh tươi}
    {tươi vui|vui tươi|vui vẻ}
    {tưởng chừng như|tưởng như}
    {tương đồng|tương đương}
    {tuyệt vọng|vô vọng}
    {tỷ lệ|tỷ trọng}
    {ưa chuộng|ưu thích|yêu chuộng|yêu thích}
    {ưng ý|vừa lòng|vừa ý}
    {ướt mưa|ướt nước|ướt nước mưa}
    {ưu ái|ưu tiên}
    {ưu phiền|ưu tư}
    {và ăn diện|và ăn mặc|và diện|và mặc}
    {và né tránh|và nên tránh|và tránh|và tránh giảm}
    {vẫn chính là|vẫn là}
    {vẫn còn thua kém|vẫn kém thua|vẫn không thể thắng|vẫn thua}
    {vẫn còn|vẫn còn đấy|vẫn còn đó|vẫn tồn tại}
    {vẫn đang săn lùng|vẫn đang tìm|vẫn đang tìm kiếm|vẫn đang truy lùng}
    {văn hóa|văn hóa truyền thống}
    {vào bên trong túi|vào trong túi|vào túi}
    {vào chỗ này|vào đây|vào đó}
    {Vào đầu năm|Vào thời điểm đầu năm}
    {vào dòng|vào dòng xoáy|vào trong dòng}
    {vào một|vào một trong những|vào trong 1}
    {vào ngày|vào trong ngày}
    {vào thẳng|vào trực tiếp}
    {vạt ngang trước|vạt trước}
    {vẻ bề ngoài|vẻ bên ngoài|vẻ ngoài}
    {về dùng|về sử dụng}
    {về sự|về sự việc|về việc}
    {việc đào bới tìm kiếm|việc tìm|việc tìm kiếm|việc tìm và đào bới}
    {viền bên ngoài|viền ngoài|viền phía ngoài}
    {viền bên trong|viền phía trong|viền trong}
    {viền hình sọc|viền kẻ sọc|viền sọc}
    {Việt Nam Đồng|VNĐ}
    {với 1 khối|với khối|với một khối}
    {với 1|với cùng 1|với cùng một|với một}
    {với đa số|với mọi|với tất cả}
    {với đặc điểm|với đặc thù|với luận điểm}
    {với đầy|với đầy đủ|với rất đầy đủ|với tương đối đầy đủ}
    {với họa đồ thiết kế|với kiểu dáng thiết kế|với phong cách thiết kế|với thiết kế}
    {với khá nhiều|với nhiều|với rất nhiều|với tương đối nhiều}
    {vốn dĩ là|vốn là}
    {vòng bán kết|vòng đấu bán kết|vòng thi bán kết}
    {vòng kiểm duyệt sơ loại|vòng sơ khảo|vòng sơ loại}
    {vừa chứa|vừa chứa đựng|vừa đựng}
    {vừa đẹp|vừa khít|vừa vặn}
    {vừa mới rồi|vừa qua|vừa rồi}
    {vững bền|vững chắc}
    {vươn tầm|vượt bậc}
    {xanh biếc|xanh lè|xanh rì|xanh tươi|xanh xao}
    {xin đề xuất|xin đưa ra|xin giới thiệu|xin gợi ý}
    {xinh đẹp như|xinh như|xinh xắn như}
    {xịt thêm|xịt thêm vào|xịt vào thêm}
    {xóa bỏ|xóa khỏi|xóa sổ}
    {xu hướng|Xu thế}
    {xuất đi|xuất khẩu}
    {ý nghĩ đó|ý tưởng}
    {yếu đuối|yếu ớt}
    {web game|web game Online|webgame|webgame Online}
    {đã đến|đã đi đến|đã đi vào|đang đi đến|đang đi tới|đang đi vào}
    {giới hạn max|không giới hạn}
    {là 1|là 1 trong|là 1 trong những|là một|là một trong|là một trong những}
    {3 chiều|3D}
    {2 chiều|2D}
    {4 chiều|4D}
    {2.5 chiều|2.5D}
    {tên gọi|tên thường gọi}
    {khi nghe|khi nghe đến|khi nghe tới|lúc nghe|lúc nghe đến|lúc nghe tới|mặc nghe}
    {đó lại|này lại}
    {thần thoại|thần thoại cổ xưa|truyền thuyết|truyền thuyết thần thoại}
    {hoạt hình|phim hoạt hình}
    {chơi Game|game Play|Gameplay}
    {theo đợt|theo lượt|theo từng đợt|theo từng lượt}
    {công việc và nghề nghiệp|nghề nghiệp|nghề nghiệp và công việc}
    {du hiệp|hiệp khách}
    {pháp môn sư|pháp sư}
    {kiểu cách|phong thái}
    {là đã đạt|là đã đạt được|là đạt|là đạt được}
    {đậm chất|đậm màu}
    {phát minh|ý tưởng|ý tưởng phát minh}
    {hơn nữa|hơn thế nữa|không chỉ có thế|không chỉ có vậy|không dừng lại ở đó}
    {này lại|nó lại}
    {về cách|về kiểu cách|về phong thái}
    {cả các|cả những}
    {trường cảnh|viễn cảnh}
    {hàng phục|thu phục}
    {gia tốc|tốc độ|vận tốc}
    {cường điệu hóa|cường hóa}
    {chiến lực|năng lượng}
    {mỗi khi|mọi khi|mỗi lúc|mỗi một khi}
    {gia viên|khuân viên}
    {chiến phẩm|cống phẩm|lợi tức}
    {hồ ly|hồ ly tinh|yêu quái|yêu tinh}
    {công hội|hội đồng}
    {không ngừng mở rộng|mở rộng}
    {cho nhau|lẫn nhau}
    {trong các|trong những|trong số}
    {khai quật|khai thác}
    {cực HOT|cực nóng|cực Sock}
    {mở cửa|Open|xuất hiện}
    {được mở thêm|mở thêm}
    {cho các|cho những}
    {cái máy|chiếc máy}
    {Home|trang chủ}
    {đã không|đang không|dường như không}
    {cần được|cần phải|rất cần được|rất cần phải}
    {nói đến|nói tới|nói về}
    {nói đến các|nói đến những|nói tới các|nói tới những|nói về các|nói về những}
    {chuyện tranh|truyện tranh}
    {sau đây|sau này|trong tương lai|về sau}
    {có khả năng sẽ bị|sẽ ảnh hưởng|sẽ bị}
    {nếu còn muốn|nếu muốn|nếu như muốn}
    {chiêu bài|chiêu thức|chiêu trò|giải pháp|phương pháp}
    {Game|trò chơi}
    {dễ gây|dễ gây nên|dễ khiến|dễ khiến cho|dễ làm cho|rất dễ gây|rất dễ gây nên|rất dễ khiến|rất dễ khiến cho}
    {điều khiển|điều khiển và tinh chỉnh|tinh chỉnh|tinh chỉnh và điều khiển}
    {các đòn|các đòn đánh|các pha ra đòn|các vố|những đòn|những đòn đánh|những pha ra đòn|những vố}
    {các vụ|những vụ}
    {cháy nổ|cháy và nổ|nổ và cháy}
    {như thật|như thực|rất thật|rất thực}
    {đời máy|hệ máy}
    {máy chủ|sever}
    {Mã giảm giá VIP|Mã VIP|VIP Code|Vip Code Member|VIPCODE}
    {hiện nay đã|nay đã}
    {chính hiệu|đúng thương hiệu}
    {chế ngự|khắc chế|khắc chế và kìm hãm|kìm hãm|tương khắc|tương khắc và chế ngự}
    {xin được gửi đến|xin gửi đến|xin gửi tới|xin mang đến|xin phép được gửi đến}
    {trước sự|trước sự việc|trước việc}
    {của các|của những}
    {bản đồ|map|maps}
    {như lúc trước|như trước|như trước đó}
    {thời chiến loạn|thời hỗn chiến|thời kỳ loạn lạc|thời loạn|thời loạn chiến|thời loạn lạc|thời phiến loạn}
    {1 thời|một thời}
    {sắp tới|sắp tới đây|tiếp đây|tới đây}
    {giải mã|giải thuật|lời giải}
    {sức HOT|sức nóng}
    {đến từ|tới từ}
    {của các|của không ít|của những|của rất nhiều}
    {mặc dù thế|mặc dù vậy|thế nhưng|tuy nhiên|tuy vậy}
    {chưa hẳn|chưa phải|không hẳn|không phải}
    {từ các việc|từ những việc|từ việc}
    {chặt chém|chém chặt}
    {đánh thức|thức tỉnh}
    {lòng tin|niềm tin|tinh thần|ý thức}
    {cứu giúp|tương hỗ|tương trợ}
    {trong mỗi|trong những}
    {bằng chứng|dẫn chứng|minh chứng|vật chứng}
    {cuộc chiến|đại chiến|trận chiến}
    {chiến hàm|chiến hạm|đại chiến hàm|đại chiến hạm}
    {phải khởi tạo|phải lập|phải tạo|phải tạo lập}
    {một đội|một đội nhóm|một nhóm|một tổ}
    {bao vây|vây hãm}
    {hàng chục ngàn|hàng ngàn|hàng vạn}
    {rất đông|rất nhiều}
    {con số|số lượng}
    {nhìn bao quát|nhìn chung|nhìn toàn diện|nhìn tổng thể}
    {thì các|thì những}
    {không gây|không khiến}
    {còn nếu không|còn nếu như không|nếu không|nếu như không}
    {nhịp nhàng|uyển chuyển}
    {ập lệ|ập vào|tràn lên|tràn vào}
    {đối sánh|đối sánh tương quan|tương quan}
    {đời cổ|đời đầu|đời trước}
    {hình dung|tưởng tượng}
    {đình đám|nổi tiếng}
    {dù cho có|dù có|dù là|mặc dù có}
    {đặc điểm|đặc thù|tính chất}
    {gian nan|gian truân|hiểm nguy|nguy hiểm}
    {các cái|các chiếc|những cái|những chiếc}
    {hiệu lệnh|tín hiệu lệnh|tín lệnh}
    {tập trung|triệu tập}
    {viện binh|viện binh hỗ trợ|viện binh tương hỗ}
    {đúng khi|đúng lúc|đúng vào khi|đúng vào lúc}
    {sẽ cứu|sẽ hỗ trợ}
    {1 bàn|một bàn}
    {ăn ý|hợp tác ăn ý|kết hợp ăn ý}
    {đề cao|tôn vinh}
    {cái đẹp|nét đẹp}
    {ngay cả|trong cả}
    {ẩn chứa|chứa đựng}
    {cổ truyền|truyền thống|truyền thống cổ truyền}
    {Japan|nhật bản}
    {họa sĩ|họa sỹ}
    {cộng sự|tập sự}
    {châu lục|lục địa}
    {thông qua|trải qua}
    {các|những}
    {sẽ dần|sẽ dần dần}
    {võ công|võ thuật}
    {thượng thừa|tối cao}
    {download|tải về}
    {liên kết|link|links}
    {điều hướng|điều phối}
    {né tránh|tránh mặt}
    {phải biết|phải ghi nhận}
    {cảnh quan|cảnh sắc|phong cảnh}
    {giống như các|giống như những|như các|như những|tựa như các|tựa như những}
    {cảnh phim|đoạn phim|thước phim}
    {1 mình|một mình}
    {đồng minh|liên minh}
    {theo nguyện vọng|theo nhu cầu|theo ý muốn|theo ý thích}
    {khoác lên mình|phủ lên mình}
    {cuồng loạn|điên cuồng|điên loạn}
    {thiên đàng|thiên đường}
    {ám ảnh|ám ảnh}
    {bao năm dài|bao năm trời|nhiều năm dài|nhiều năm trời}
    {chấm dứt|chấm hết|ngã ngũ}
    {chủ soái|chủ tướng|soái tướng|tướng soái}
    {cõi âm|cõi âm binh|cõi chết}
    {hàm ấn|phong ấn}
    {viên cổ thạch|viên thạch cổ}
    {binh đoàn|lữ đoàn}
    {ngay khi|ngay lúc|ngay trong khi|ngay trong lúc}
    {về mình|về phần mình|về tay}
    {chính đạo|chính nghĩa}
    {giao phó|phó thác}
    {đạo binh|đội binh}
    {mọi kẻ|mọi tên}
    {ác độc|độc ác|hiểm ác}
    {gia thế|quyền lực|quyền năng|thế lực}
    {binh đoàn|quân đoàn}
    {thế gian|trần gian|trần thế}
    {binh lực|binh sĩ|binh sỹ|chiến binh}
    {câu trả lời|lời đáp|lời giải đáp}
    {mà bây giờ|mà bấy giờ|mà lúc bấy giờ|mà lúc này|mà nay}
    {con bài|con cờ|quân bài|quân cờ}
    {ngoài các|ngoài những|ngoài ra}
    {đặc điểm đó|đặc điểm này|điểm đó|điểm này}
    {thách thức|thử thách}
    {chat chit|chuyện trò|nói chuyện|trò chuyện|truyện trò}
    {giống như các|giống như những|như các|như những}
    {câu chuyện|mẩu chuyện|mẩu truyện}
    {mâu thuẫn|xích míc}
    {cái thiện|điều thiện}
    {cái ác|điều ác}
    {ác quỷ|hung quỷ|hung thần|hung thần quỷ ác|quỷ ác}
    {chưa kịp|còn chưa kịp}
    {đun sôi|đung nóng|hâm nóng|hâm sôi}
    {bỗng nhiên|tự nhiên}
    {tai họa|tai ương}
    {ập đến|ập tới|ùa đến|ùa tới}
    {chìm ngập trong|chìm trong|ngập trong}
    {bắt buộc các|bắt buộc những|buộc các|buộc những}
    {đứng dậy|đứng lên|vực dậy|vực lên|vùng dậy|vùng lên}
    {đợt nữa|đợt tiếp nhữa|lần nữa|lần tiếp nữa}
    {cái brand name|cái tên|cái thương hiệu}
    {qua không ít|qua nhiều|trải qua không ít|trải qua nhiều}
    {khu rừng|khu rừng rậm|vùng đồi núi|vùng rừng núi}
    {bài trừ|diệt trừ|hủy diệt|tiêu diệt}
    {quốc gia|vương quốc}
    {1 trong|1 trong các|1 trong những|một trong|một trong các|một trong những}
    {sát thủ|trinh sát}
    {giỏi nhất|tinh luyện|tinh nhuệ|tinh nhuệ nhất}
    {phép màu|phép thuật}
    {bí ẩn|huyền bí}
    {sức khỏe|sức mạnh}
    {khác người|khác thường|phi thường}
    {tùy theo|tùy từng}
    {sở thích|sở trường}
    {có 1 0 2|có 1 không 2|có một không hai|độc nhất vô nhị}
    {cô đơn|đơn độc}
    {lẻ loi|một mình}
    {sẽ không|sẽ không còn}
    {thú cưng|thú nuôi}
    {chỗ nào|nơi đâu|ở chỗ nào|ở đâu}
    {trong khi|trong lúc|trong những khi|trong những lúc}
    {Đà Nẵng|Thành Phố Đà Nẵng|TP Đà Nẵng|TP. Đà Nẵng}
    {Á Lục|Châu Á}
    {bãi biển|bãi tắm biển}
    {đặc thù|đặc trưng}
    {Bất Động Sản|Bất Động Sản Nhà Đất|BĐS|BĐS Nhà Đất}
    {dịch vụ thương mại|Thương Mại|Thương mại dịch vụ}
    {kinh doanh hóa|kinh doanh thương mại hóa|thương mại hóa|thương mại kinh doanh hóa}
    {bờ cát trắng|bờ cát trắng xóa|cát trắng|cát trắng xóa}
    {diện tích|diện tích S}
    {diện tích S:|diện tích:}
    {m2|mét vuông}
    {còn lại|còn sót lại|sót lại}
    {kéo dài|nối dài}
    {bank|ngân hàng}
    {bán kính|nửa đường kính}
    {2 lần bán kính|đường kính}
    {học thức|tri thức|trí thức}
    {chuyên môn|trình độ|trình độ chuyên môn}
    {công viên|khu dã ngoại công viên|khu vui chơi công viên}
    {vòng quay|vòng xoay}
    {giao dịch|giao dịch thanh toán|thanh toán|thanh toán giao dịch}
    {mua trả góp|trả dần|trả dần dần|trả góp}
    {dự án|dự án công trình}
    {đào tạo|đào tạo và giảng dạy|đào tạo và huấn luyện|giảng dạy|huấn luyện|huấn luyện và đào tạo|huấn luyện và giảng dạy}
    {chứng khoán|đầu tư và chứng khoán|kinh doanh chứng khoán|kinh doanh thị trường chứng khoán|thị trường chứng khoán}
    {quán cà phê|quán cafe|quán coffe}
    {cà phê|cafe|coffe}
    {nước bước|nước tiến}
    {dễ dàng nhất|dễ nhất|đơn giản nhất}
    {khủng hoảng|khủng hoảng rủi ro|rủi ro|rủi ro khủng hoảng}
    {mà lại|và lại}
    {dễ dàng nắm bắt|rất dễ hiểu|rất dễ hình dung|rất dễ nắm bắt}
    {rất dễ|rất dễ dàng|rất đơn giản|rất giản đơn}
    {gia sản|gia tài|tài sản}
    {nắm rõ|nắm vững}
    {2 tiếng đồng hồ|một vài giờ|vài giờ}
    {trang web|website}
    {khóa đào tạo|khóa đào tạo và huấn luyện|khóa học|khóa huấn luyện|khóa huấn luyện và đào tạo}
    {căn cơ|căn nguyên|gốc rễ|nền tảng|nền tảng gốc rễ}
    {kiến thức|kiến thức và kỹ năng|kỹ năng|kỹ năng và kiến thức}
    {chuyên sâu|nâng cao|sâu sát|sâu xa}
    {bất biến|không bao giờ thay đổi|không thay đổi}
    {nhất khi|nhất lúc}
    {đừng chết|đừng khai tử|đừng tử vong}
    {hiểu biết kém|kém hiểu biết|không hiểu biết|thiếu hiểu biết}
    {người đi thuê|người thuê}
    {chi phí khóa học|học phí|khoản học phí|ngân sách học phí|tiền học phí}
    {chịu trách nhiệm|phụ trách}
    {hàng ngàn|hàng nghìn|hàng trăm|hàng trăm ngàn}
    {bán chỉ|xuất bán chỉ}
    {trong khoảng|trong tầm|trong vòng}
    {bình dương|tỉnh bình dương}
    {đồng nai|tỉnh đồng nai}
    {nghệ an|tỉnh nghệ an}
    {Hà Tĩnh|thành phố Hà Tĩnh|tỉnh Hà Tĩnh|TP Hà Tĩnh|TP. Hà Tĩnh}
    {giao lưu và học hỏi|học hỏi|học hỏi và chia sẻ|học hỏi và giao lưu}
    {đại gia|triệu phú|tỷ phú}
    {doanh nhân|người kinh doanh}
    {người sáng tác|tác giả}
    {bộ sách|cuốn sách}
    {dạy con|dậy con}
    {chủ tịch|quản trị}
    {tập đoàn|tập đoàn lớn}
    {tiến sĩ|tiến sỹ|TS}
    {diễn giả|diễn thuyết|Speeker}
    {việt nam net|VietNamNet}
    {học viện|học viện chuyên nghành}
    {đại học|ĐH}
    {Cao Đẳng|CĐ}
    {lực lượng lao động|nhân lực}
    {hiểu rõ sâu xa|thấu hiểu}
    {kinh phí|kinh phí đầu tư|ngân sách đầu tư}
    {khi học|khi tham gia học|lúc học}
    {lô ghích|logic|ngắn gọn xúc tích|súc tích|xúc tích|xúc tích và ngắn gọn}
    {dễ dàng nắm bắt|dễ hiểu|dễ nắm bắt}
    {tiết kiệm|tiết kiệm chi phí|tiết kiệm ngân sách|tiết kiệm ngân sách và chi phí}
    {pháp luật|pháp lý}
    {tìm đến|tìm tới|tìm về}
    {mổ xẻ|phẫu thuật}
    {còn khá|còn tương đối}
    {bạo dạn|mạnh dạn}
    {mô hình lớn|vĩ mô}
    {triệu con người|triệu người}
    {ngàn con người|ngàn người}
    {trăm con người|trăm người}
    {chục con người|chục người}
    {khá nhiều người|không ít người|rất đông người|rất nhiều người}
    {kho báu|kho tàng}
    {nhà máy|nhà máy sản xuất|xí nghiệp|xí nghiệp sản xuất}
    {bến bãi|bến bãi rộng lớn}
    {di chuyển|di dời|dịch chuyển}
    {đan xen|xen kẽ|xen kẹt}
    {địa bàn|địa phận}
    {hiếm hoi|không nhiều|rất hiếm|rất ít}
    {cho nên việc|nên việc}
    {công trình|công trình xây dựng|dự án công trình}
    {cửa sinh|lối thoát|lối thoát hiểm}
    {mạnh mẽ nhất|mạnh nhất|vượt trội nhất}
    {Đông Nam Á|Khu vực Đông Nam Á}
    {chứng kiến|tận mắt chứng kiến}
    {chẳng hạn như|ví dụ như}
    {chẳng hạn|ví dụ điển hình}
    {áp dụng|vận dụng}
    {du nhập|gia nhập}
    {từ khóa lâu|từ lâu|từ rất lâu|từ tương đối lâu}
    {đi đầu|đón đầu|mũi nhọn tiên phong|tiên phong}
    {bước đầu|bước đầu tiên|những bước đầu|những bước đầu tiên}
    {2 năm|hai năm}
    {1 năm|một năm}
    {điển hình|điển hình nổi bật|nổi bật}
    {Q.1|Q1|quận 1}
    {Q.2|Q2|quận 2}
    {Q.3|Q3|quận 3}
    {Q.4|Q4|quận 4}
    {Q.5|Q5|quận 5}
    {Q.6|Q6|quận 6}
    {Q.7|Q7|quận 7}
    {Q.8|Q8|quận 8}
    {Q.9|Q9|quận 9}
    {Q.10|Q10|quận 10}
    {Q.11|Q11|quận 11}
    {Q.12|Q12|quận 12}
    {gia tốc|tần suất}
    {bất cập|chưa ổn|không ổn}
    {khiêm tốn|nhã nhặn|từ tốn}
    {ba hoa|chém gió|khoác lác|nói điêu|nói phét}
    {bắt đầu từ|bắt nguồn từ|khởi đầu từ|khởi nguồn từ|xuất phát điểm từ|xuất phát từ}
    {chi tiêu và sử dụng|tiêu dùng}
    {nhu cầu|thị hiếu}
    {có nét|khởi sắc|sắc nét}
    {nguồn chi phí|nguồn ngân sách|nguồn vốn}
    {cộng đồng|hiệp hội|hiệp hội cộng đồng}
    {đánh giá|đánh giá và nhận định|nhận định|nhận định và đánh giá}
    {từ giữa|từ nửa}
    {cuối năm|thời điểm cuối năm}
    {đầu năm|thời điểm đầu năm}
    {khốc liệt|quyết liệt|tàn khốc}
    {bảo hộ|bảo lãnh}
    {lên cao|lên rất cao}
    {chủ kiến|chủ ý|ý kiến}
    {ghánh chịu|ghánh đỡ|gồng ghánh}
    {khi mua|lúc mua}
    {giấy tờ thủ tục|thủ tục}
    {đề nghị|đề xuất|kiến nghị|ý kiến đề nghị|ý kiến đề xuất}
    {giới hạn mức|giới hạn ở mức|giới hạn trong mức|hạn mức}
    {UBTV|ủy ban thường vụ}
    {UBTT|ủy ban thường trực}
    {UBMT|ủy ban mặt trận}
    {liên doanh|liên kết kinh doanh}
    {thí điểm|thử nghiệm}
    {nghĩa vụ và quyền lợi|quyền hạn|quyền lợi|quyền lợi và nghĩa vụ}
    {nghĩa vụ|nhiệm vụ}
    {dân sinh|dân số|số lượng dân sinh}
    {nhập cảnh|nhập cư}
    {chính quyền|cơ quan ban ngành|tổ chức chính quyền}
    {kêu gọi|lôi kéo}
    {hiệu lực|hiệu lực hiện hành|hiệu lực thực thi|hiệu lực thực thi hiện hành}
    {ngày 1|ngày một}
    {bỏ tiền|đổ tiền|ném tiền|trút tiền}
    {giao thương|giao thương mua bán|mua bán}
    {bởi thế|bởi vậy|thế cho nên|vì thế|vì vậy}
    {tạm dừng|tạm ngưng}
    {thu hồi|tịch thu}
    {cơ cấu|cơ cấu tổ chức|tổ chức cơ cấu}
    {e dè|ngần ngại|rụt rè}
    {đối chiếu|so sánh}
    {giữa các việc|giữa những việc|giữa việc}
    {đưa ra quyết định|quyết định|ra quyết định}
    {đội giá|tăng giá}
    {dự toán|dự trù}
    {khi còn|lúc còn}
    {nên chọn mua|nên mua}
    {kha khá|tương đối}
    {điện nước|điện và nước}
    {hoàn công|hoàn thành công việc}
    {phần thô|phần thô sơ}
    {tiêu hao|tiêu tốn}
    {Ngược lại|trái lại}
    {1 căn|một căn}
    {việc chọn mua|việc mua}
    {cho nên hãy|nên hãy}
    {điều kiện|ĐK}
    {đánh giá|định hình}
    {trước khi|trước lúc}
    {bản vẽ xây dựng|kiến trúc|phong cách thiết kế|phong cách xây dựng}
    {lâu đài|thành tháp}
    {quyền quý|quyền quý và cao sang}
    {kiệt tác|siêu phẩm}
    {kiêu hãnh|tự tôn}
    {tình cờ|vô tình}
    {nghệ thuật|nghệ thuật và thẩm mỹ|thẩm mỹ|thẩm mỹ và nghệ thuật}
    {hà khắc|khắt khe|nghiêm ngặt}
    {công ty lớn|tập đoàn}
    {đảm nhận|đảm nhiệm|phụ trách}
    {nhiệm vụ|trách nhiệm|trọng trách}
    {danh tiếng|khét tiếng|lừng danh|nổi tiếng}
    {niềm hạnh phúc|niềm sung sướng|sự sung sướng}
    {góc độ|góc nhìn|khía cạnh}
    {khóa lên|phủ lên|trùm lên}
    {1 tấm|một tấm}
    {phong thủy|tử vi|tử vi phong thủy}
    {choàng lên|hiện hữu lên|toát lên}
    {ngôn ngữ|ngôn từ|ngữ điệu}
    {kết hợp|phối hợp|phối kết hợp|tích hợp}
    {trường tồn|vĩnh cửu}
    {sang chảnh|xa hoa}
    {phe cánh|phe phái|trường phái}
    {bật mí|bật mý|tiết lộ}
    {tổng kinh phí|tổng ngân sách|tổng vốn}
    {tỷ đồng|tỷ việt nam đồng|tỷ VNĐ}
    {đầu tháng|thời điểm đầu tháng|vào đầu tháng}
    {cuối tháng|thời điểm cuối tháng|vào cuối tháng}
    {giữa tháng|thời điểm giữa tháng|vào giữa tháng}
    {đầu tuần|thời điểm đầu tuần|vào đầu tuần}
    {giữa tuần|thời điểm giữa tuần|vào giữa tuần}
    {cuối tuần|thời điểm cuối tuần|vào cuối tuần}
    {đầu quý|thời điểm đầu quý|vào đầu quý}
    {giữa quý|thời điểm giữa quý|vào giữa quý}
    {cuối quý|thời điểm cuối quý|vào cuối quý}
    {đầu kỳ|thời điểm đầu kỳ|vào đầu kỳ}
    {giữa kỳ|thời điểm giữa kỳ|vào giữa kỳ}
    {cuối kỳ|thời điểm cuối kỳ|vào cuối kỳ}
    {đầu thế kỷ|thời điểm đầu thế kỷ|vào đầu thế kỷ}
    {giữa thế kỷ|thời điểm giữa thế kỷ|vào giữa thế kỷ}
    {cuối thế kỷ|thời điểm cuối thế kỷ|vào cuối thế kỷ}
    {đầu thập kỷ|thời điểm đầu thập kỷ|vào đầu thập kỷ}
    {giữa thập kỷ|thời điểm giữa thập kỷ|vào giữa thập kỷ}
    {cuối thập kỷ|thời điểm cuối thập kỷ|vào cuối thập kỷ}
    {dự tính|dự trù}
    {TGĐ|tổng giám đốc}
     
  2. Social

    Social Administrator

    Cập nhật spin sức khỏe:
    {A dua|hùa theo|bắt chước}
    {Ác|dữ|hung|hung tàn|độc ác|tàn ác|ác nghiệt|hung ác|ác ôn}
    {Ao nước|chuôm|hồ nước|đầm nước|vũng nước}
    {bậc nhất|hàng đầu}
    {Bạc|Bạc Bẽo|Tệ Bạc|Bội Bạc|Bạc Tình|Bội nghĩa|Bạc đãi}
    {Bãi công|đình công|đình hoãn}
    {Bàn bạc|thảo luận|dàn xếp|điều đình|trao đổi|thương lượng|hiệp thương|đàm phán|hội đàm}
    {bạn teen|bạn trẻ|giới trẻ|thanh niên|tuổi teen}
    {bao vây|bao bọc}
    {bắt buộc|buộc phải|cần|nên|phải}
    {bắt mắt|cá tính|phong cách|thời trang}
    {bật mí|mách nhỏ|tiết lộ}
    {bây giờ|hiện nay|hiện tại|ngày nay}
    {bề ngoài|kiểu dáng|mẫu mã|ngoại hình|thiết kế}
    {bên cạnh|kế bên|quanh đó|xung quanh}
    {bên cạnh|không tính|ko kể|ngoài|ngoại trừ}
    {bí quyết|cách|phương pháp}
    {bỏ quên|chẳng chú ý|không để ý|quên mất|xem nhẹ}
    {bố trí|sắp xếp|xếp đặt}
    {bởi thế|bởi vậy|do đó|do vậy|vì thế|vì vậy}
    {bớt xén|ăn bớt}
    {bự chảng|cồng kềnh|kềnh càng|to kềnh}
    {bước đột phá|bước ngoặt}
    {buôn bán|kinh doanh|marketing}
    {các bạn|khách hàng|người dùng|người mua|quý khách}
    {các|những}
    {cái|chiếc|dòng|loại|mẫu}
    {căn bản|cơ bản}
    {căn nguyên|khởi thủy|nguồn gốc|xuất phát|xuất xứ}
    {cần phải có|cần thiết|nhu yếu|thiết yếu}
    {cẩn thận|chu đáo|kỹ càng|kỹ lưỡng}
    {cắn|ngoạm|đớp|gắp}
    {cạnh tranh|khó khăn}
    {cáu|gắt}
    {chắc chắn|cứng cáp|kiên cố|vững chắc}
    {chất liệu vải|loại vải}
    {chế tạo|cung cấp|cung ứng|phân phối|sản xuất}
    {chi phí|giá thành|giá tiền|mức giá|tầm giá}
    {chi tiết|khía cạnh|yếu tố}
    {chính hãng|hàng hiệu|xịn}
    {chọn|mua|sắm|tậu|tìm}
    {chống nước|chống thấm|chống thấm nước|không thấm nước}
    {chú ý|để ý|lưu ý|quan tâm}
    {chú ý|lưu tâm|lưu ý}
    {chuyển động|di chuyển|đi lại|vận động}
    {chuyên dụng cho|dùng cho|phục vụ}
    {có mặt trên thị trường|ra đời|thành lập|xây dựng thương hiệu}
    {có|mang|sở hữu|với}
    {công nghệ|khoa học|kỹ thuật}
    {công ty|doanh nghiệp|nhà hàng|siêu thị}
    {cộng|cùng}
    {cửa hàng|địa chỉ|liên hệ|shop}
    {cực kỳ|rất|siêu|vô cùng}
    {cười|cười cợt|mỉm cười}
    {cứu|cứu vớt|cứu vãn|cứu giúp}
    {đa dạng|nhiều|phổ biến|rộng rãi}
    {đa số|đông đảo|hầu hết|phần lớn|rất nhiều|số đông}
    {đa số|hầu hết|mọi|tất cả|toàn bộ}
    {đặc biệt|đặc thù|đặc trưng}
    {dại|ngu|ngốc|dại dột|đần|đần độn|dở hơi|ngớ ngẩn|dở người|gàn|lẩn thẩn|ngây ngô}
    {đam mê|ham mê|mê say|say mê|yêu thích}
    {dáng vẻ|điệu bộ|điệu dạng|bộ dạng}
    {đập phá|phá huỷ}
    {đau ốm|bệnh tật}
    {đầu tiên|thứ 1|thứ nhất|trước tiên}
    {đầy đủ|gần như|hầu hết|toàn bộ}
    {để dành|dành dụm|tiết kiệm}
    {đem đến|đem lại|mang đến|mang lại}
    {đến|tới}
    {đẹp|sang trọng|trẻ trung}
    {đi ra|rời khỏi|ra đi}
    {điểm cộng|điểm mạnh|thế mạnh|ưu điểm|ưu thế}
    {điều tra|khảo sát|thăm dò}
    {đồ vật|thiết bị|thứ|trang bị|vật dụng}
    {đơn giản|đơn thuần}
    {dừng|giới hạn|ngừng}
    {dùng|sử dụng|tiêu dùng}
    {dùng|sử dụng}
    {êm ắng|êm ả|êm ái|êm dịu|êm đềm|êm êm}
    {fake|giả|kém chất lượng|nhái}
    {gắn bó|khăng khít|ràng buộc}
    {gần đây|mới đây|vừa qua|vừa rồi}
    {gan góc|gan dạ|gan liền|gan lì}
    {gần gũi|quen thuộc|thân quen|thân thiện}
    {gần gũi|sát nhau|thân mật}
    {gần|sắp}
    {gặp|gặp gỡ|bắt gặp}
    {gấp|gấp rút|kíp|cấp bách|cấp tốc|gấp gáp}
    {giả dụ|nếu|trường hợp|ví như}
    {giải thích|giải nghĩa|giảng nghĩa}
    {giảm thiểu|hạn chế|tránh}
    {giảm|hạn chế|tránh}
    {hài hòa|kết hợp}
    {hết lòng|nhiệt tình|tận tình}
    {hiện đại|tiên tiến}
    {hoàn hảo|lý tưởng|tuyệt vời|xuất sắc}
    {hơi|khá|tương đối}
    {kém cạnh|thua kém|thua sút}
    {kém|kém cỏi|xoàng|xoàng xĩnh|thường|tầm thường}
    {kết cục|rốt cục|chung quy}
    {kết quả|thành quả|hậu quả|thành tựu}
    {khai mạc|mở màn|bắt đầu}
    {khái niệm|quan niệm|quan điểm|luận điểm}
    {khái quát|tổng quát|bao quát|bao hàm}
    {khi không|ngẫu nhiên|trùng hợp|tự dưng|tự nhiên}
    {khi|lúc}
    {khiến|khiến cho|làm|làm cho}
    {không|ko}
    {khuyến mãi|ưu đãi}
    {kiện|khiếu nại}
    {lang thang|lăng băng|lang bạt}
    {làng|làng mạc|xã|thôn|xóm|buôn bản}
    {lãnh đạo|chỉ đạo|chỉ dẫn|điều khiển|hướng dẫn|chỉ huy}
    {lạnh|rét|rét mướt|lạnh lẽo|giá|giá buốt}
    {lảo đảo|chếnh choáng|choáng váng|liêu xiêu|chệch choạng}
    {lào xào|xì xào|rì rào}
    {lợi ích|thuận tiện|tiện dụng|tiện lợi}
    {lôi kéo|thu hút}
    {lớn|to}
    {ma mãnh|quỷ quyệt|quái đản|yêu tinh}
    {miêu tả|mô tả}
    {mua|sắm|tậu}
    {nắm|cầm|tóm|bắt}
    {năng lực|khả năng|tài năng|trình độ}
    {nặng|nặng nề|nặng trĩu}
    {nấu|nấu nướng}
    {ngã|té|trượt}
    {ngạc nhiên|kinh ngạc|sửng sốt}
    {nhãn hàng|nhãn hiệu|thương hiệu}
    {nhanh|nhanh chóng|thời gian nhanh}
    {nhốn nháo|bát nháo|bừa bãi}
    {nhộn nhịp|rầm rộ|sôi động}
    {nổi bật|vượt trội}
    {nổi danh|nổi tiếng|nức danh|nức tiếng}
    {oai|oách|oai phong|oai vệ|oai nghiêm}
    {ổn thỏa|ổn định}
    {pha trộn|pha chế}
    {phải chăng|rẻ|thấp|tốt}
    {phẳng phiu|bằng phẳng|phẳng lì|phẳng lặng}
    {phát triển thành|trở nên|trở thành|vươn lên là}
    {phép tắc|quy tắc|luật lệ|nguyên tắc}
    {phù hợp|thích hợp|ưa thích|ưng ý|yêu thích}
    {PR|quảng bá|quảng cáo}
    {qua loa|qua quýt|qua chuyện}
    {quan tâm|sử dụng rộng rãi|ưa chuộng}
    {rách|rách rưới}
    {rậm rạp|rậm rì|um tùm|rườm rà}
    {rẻ mạt|rẻ rúng}
    {rõ ràng|rõ rệt|rõ}
    {rộng|rộng rãi|mênh mông|bao la|bát ngát}
    {sạch|sạch sẽ|tinh khiết}
    {sáng suốt|thông minh}
    {sáng|sáng sủa}
    {sang|sang trọng|quý phái|lịch sự|thanh lịch}
    {sâu sắc|thâm thúy}
    {sợ|kinh|hãi|kiêng dè|e|ngại|kinh hoảng|kinh hãi|kinh hoàng|kinh hồn|kinh khủng|kinh sợ|hoảng|hoảng hồn|hoảng hốt|hoảng sợ|sợ hãi}
    {tái mét|tái ngắt}
    {tai nạn|tai họa|tai vạ}
    {tài xế|lái xe|bác tài}
    {tàn tật|tàn phế|tật nguyền}
    {tang chứng|tang vật}
    {tàu bay|máy bay|phi cơ}
    {tha hồ|thoả thích|thoải mái|vô tư}
    {thầy thuốc|lương y|y sĩ|bác sĩ}
    {thừa thãi|thừa mứa}
    {tiếp tục|nối tiếp|kế tiếp}
    {Tuy vậy|Dù thế|Dù vậy|Tuy nhưng|Tuy thế}
    {u ám|âm u|tối tăm|mờ mịt}
    {ướt át|ướt đẫm|ướt sũng|đầm đìa|ẩm ướt}
    {va chạm|va vấp|đụng phải}
    {van nài|van xin|cầu xin|khẩn khoản}
    {vắng|vắng vẻ|vắng ngắt|vắng tanh}
    {vặt vãnh|lặt vặt|tủn mủn|vụn vặt}
    {xa cách|xa thẳm|xa vời|xa xăm|xa xôi}
    {xa hoa|hoang phí|lãng phí}
    {xâm chiếm|xâm lăng|xâm lấn|xâm lược|thôn tính}
    {xanh lơ|xanh rì|xanh rờn|xanh rớt|xanh xao}
    {xấu xa|xấu xí}
    {xin xỏ|van xin|van nài|van ơn}
    {xong xuôi|hoàn thành|kết thúc}
    {xu hướng|xu thế}
    {ý định|ý muốn|dự định}
    {ỷ lại|dựa dẫm}
    {y phục|quần áo|áo quần|trang phục}
    {y sao|y chang|giống ý|giống hệt}
    {yên lặng|yên tĩnh|yên ổn}
    {yêu đương|mến|yêu mến|thương|yêu thương|yêu quý}
    {yếu|yếu ớt|yếu đuối|yếu hèn}
     
  3. Social

    Social Administrator

    Spin thẩm mỹ:

    {tinh bột nghệ|tinh bột nghệ nguyên chất}
    {nam dược|thuốc nam}
    {bệnh nhân|người bệnh|người mắc bệnh}
    {an toàn thực phẩm|ATTP}
    {kháng viêm|tăng sức đề kháng}
    {bổ dưỡng|tốt cho sức khỏe}
    {da sáng mịn|da trắng sáng}
    {không nên|bạn không nên|chúng ta không nên}
    {vì|vì thế|vì như thế}
    {bạn|các bạn|chúng ta}
    {cơ chế|công thức}
    {kích thích|thúc đẩy}
    {thoa rượu|bôi rượu}
    {sát khuẩn|diệt khuẩn}
    {thoa lên|bôi lên|trét lên|sứt lên}
    {thoa kem|bôi kem}
    {có lợi|tốt}
    {cải thiện|tăng}
    {hiệu quả|tác dụng}
    {thoa|bôi|trét|quẹt|sứt}
    {bế bé|bế trẻ|bồng bé|bồng trẻ}
    {em bé|trẻ em}
    {vết thâm|vết chàm}
    {hoạt chất|dưỡng chất|chất dinh dưỡng}

    Cập nhật spin các ngành nghề khác
    Data Spin Decal, Kính: http://www.congthuc.vn/threads/tron-bo-data-spin-text-decal-kinh.3008/
    Data Spin Điện Thoại : http://www.congthuc.vn/threads/toan-bo-data-spin-text-dien-thoai.3009/
    Data Spin Digital Marketing: http://www.congthuc.vn/threads/data-spin-digital-marketing.3010/
    Data Spin Đồ Chơi Người Lớn: http://www.congthuc.vn/threads/data-spin-do-choi-nguoi-lon.3011/
    Data Spin Đồ Gỗ: http://www.congthuc.vn/threads/data-spin-do-go.3012/
    Data Spin Du Học và Data Spin Du Lich: http://www.congthuc.vn/threads/data-spin-du-hoc-va-data-spin-du-lich.3013/
    Data Spin Dịch Vụ Diệt Mối: http://www.congthuc.vn/threads/data-spin-dich-vu-diet-moi.3014/
    Data Spin Game: http://www.congthuc.vn/threads/data-spin-game.3015/
    Data Spin máy tính: http://www.congthuc.vn/threads/data-spin-may-tinh-laptop-va-macbook.3016/
    Data Spin Máy Tập Bụng: http://www.congthuc.vn/threads/data-spin-may-tap-bung.3017/
    Data Spin Mẹ Và Bé: http://www.congthuc.vn/threads/data-spin-me-va-be.3018/
    Data Spin Nhà Đẹp và nội thất: http://www.congthuc.vn/threads/data-spin-nha-dep-va-noi-that.3019/
    Data Spin cho ngành seo website và facebook: http://www.congthuc.vn/threads/data-spin-cho-nganh-seo-website-va-facebook.3020/
    Data Spin Sim card: http://www.congthuc.vn/threads/data-spin-sim-card.3021/
    Data Spin Sức Khỏe làm đẹp thẩm mỹ


    Xem full spin data các ngành tại đây

     

Chia sẻ trang này